Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 714:2006 về vi sinh vật – phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng vi khuẩn gây bệnh héo xanh cây trồng cạn ralstonia solanacearum smith
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 714:2006 về vi sinh vật – phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng vi khuẩn gây bệnh héo xanh cây trồng cạn ralstonia solanacearum smith
| Số hiệu: | 10TCN714:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Đã xác định | Ngày ban hành: | 01/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
1.
rnrn
Tiêu chuẩn này áp dụng cho việcrnxác định, kiểm tra hoạt tính đối kháng củarncác vi sinh vật đối với vi
rnrn
2.Thuật ngữ địnhrnnghĩa
rnrn
2.1.
rnrn
2.2. Quan hệ đối kháng của vi sinh vậtrnlà mối quan hệ tương tác giữa các vi sinh vậtrntrong cùng môi trường sống, trong đó một hoặcrnmột nhóm vi sinh vật này bị một hoặc mộtrnnhóm vi sinh vật khác kìm hãm sự phát triển hoặc bịrntiêu diệt thông qua các sản phẩm trao đổi chấtrnđộc hại của chúng như chất kháng sinh, axit hữurncơ, enzym, các chất ức chế có tác động kìmrnhãm phản ứng trao đổi chất v.v. hoặc sựrncạnh tranh về nơi cư trú, về chất dinhrndưỡng.
rnrn
2.3. Vi sinh vật đối kháng là khái niệmrnđể chỉ một hoặc một nhóm các vi sinh vậtrncó quan hệ đối kháng với một hoặc mộtrnnhóm vi sinh vật khác.
rnrn
2.4. Vi sinh vật đối kháng vi khuẩn R.rnsolanacearum gây bệnh héo xanh cây trồng cạn là các virnsinh vật có khả năng tiêu diệt hoặc hạn chếrnmật độ quần thể hoặc làm mất hayrngiảm độc tính gây bệnh héo xanh của vi khuẩn R.rnsolanacearum trên cây trồng. Vi sinh vật đối khángrnvi khuẩn R. solanacearum gây bệnh héo xanh cây trồngrnphải tạo được vòng vô khuẩn (vòng tròn trongrnsuốt) bao quanh khuẩn lạc/cụm khuẩn lạc củarnvi sinh vật đó khi tiếp xúc với vi khuẩn R.rnsolanacearum trên môi trường nuôi cấy đặc,rnđồng thời làm giảm được tỷ lệrnbệnh do vi khuẩn gây ra trên cây chủ.
rnrn
2.5. Hoạt tính đối kháng của vi sinhrnvật đối kháng vi khuẩn R. solanacearum gây bệnhrnhéo xanh cây trồng là khả năng tiêu diệt hoặc hạnrnchế mật độ quần thể hoặc làm mấtrnhay giảm độc tính gây bệnh héo xanh của vi khuẩn R.rnsolanacearum trên cây trồng.
rnrn
3.Nội dung của
rnrn
3.1.
rnrn
3.1.1.
rnrn
3.1.1.1. Thiết bị khử trùng:
rnrn
– Nồi hấp khử trùng: áp suất tốirnthiểu 1,6 bar (tương đương nhiệt độrnkhử trùng 1210C).
rnrn
– Tủ sấy: Nhiệt độ từ 400Crnđến 2600C.
rnrn
3.1.1.2. Thiết bị nuôi cấy vi sinh vật:
rnrn
– Tủ ấm: Nhiệt độ tốirnđa 600C.
rnrn
– Buồng cấy vô trùng
rnrn
– Máy lắc ổn nhiệt: Tốc độrn150 vòng/phút, nhiệt độ tối đa 600C
rnrn
3.1.1.3. Thiết bị đo lường:
rnrn
| rn – Cân phân tích (d:0,001) rn |
| rn – Cân kỹ thuật (d:0,1) rn |
| rn – Máy đo pH rn |
| rn – Máy đếm khuẩn lạc rn |
| rn – Micropipet: 50-20àl; 200-100àl; 500-500àl rn |
rnrn
3.1.1.4. Máy cất nước 2 lần.
rnrn
3.1.1.5. Dụng cụ thuỷ tinh
rnrn
| rn – Bình tam giác: 250 ml rn |
| rn – Cốc thuỷ tinh: 100,250, 500,1000 ml rn |
| rn – Cốc định lượng: 50, 100,500 ml rn |
| rn – Petri: ứ90mm rn |
| rn – ống nghiệm: 18x180mm rn |
rnrn
3.1.2.rnHoá chất
rnrn
| rn – TZC (2,3,5- triphenyl tetrazolium chloride) rn |
| rn – Dịch thuỷ phân Cazein (Casein hydrolysate) rn |
| rn – Cao nấm men rn |
| rn – Cao thịt rn |
| rn – Pepton rn |
| rn – Sacharoza rn |
| rn – Glucoza rn |
| rn – Tinh bột tan rn |
| rn – MgSO4 rn |
| rn – KNO3 rn |
| rn – NaNO3 rn |
| rn – KCl rn |
| rn – NaCl rn |
| rn – FeSO4 rn |
| rn – K2HPO4 rn |
| rn – KH2PO4 rn |
| rn -rn HCl rn |
| rn – NaOH rn |
rnrn
3.1.3. Chuẩnrnbị
rnrn
3.1.3.1.rnKhử trùng dụng cụ
rnrn
Cácrndụng cụ sử dụng trong nuôi cấy, nhiễm virnsinh vật và xác định hoạt tính của vi sinh vậtrnphải được khử trùng bằng cách sấy ởrnnhiệt độ 1700
rnrn
3.1.3.2.rnMôi trường nuôi cấy
rnrn
a.rnMôi trường nuôi cấy vi khuẩn héo xanh (R. solanacearum):
rnrn
-rnMôi trường đặc hiệu: Môi trường TZC-aga
rnrn
Thànhrnphần môi trường (gam/lít)
rnrn
| rn Pepton: rn | rn 10,00 rn |
| rn Casein hydrolysate: rn | rn 1,00 rn |
| rn Glucose: rn | rn 5,00 rn |
| rn TZC: rn | rn 0,05 * rn |
| rn Thạch: rn | rn 15,00 rn |
| rn Nước cất: rn | rn 1 lít rn |
rnrn
(* Bổ sung
rnrn
– Môi trường nuôi cấy tăng sinh khối:rnMôi trường SPA
rnrn
Thành phần môi trường (gam/lít)
rnrn
| rn Pepton: rn | rn 5,00 rn |
| rn Sacharoza: rn | rn 20,00 rn |
| rn K2H PO4: rn | rn 0,50 rn |
| rn MgSO4.7H2O: rn | rn 0,25 rn |
| rn Thạch: rn | rn 15,00 rn |
| rn Nước cất: rn | rn 1 lít rn |
| rn pH: 7,2-7,4 rn | rn
rn |
rnrn
(pH môi trường được điềurnchỉnh bằng HCl 1N hoặc NaOH 1N)
rnrn
b. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật đốirnkháng:
rnrn
Trong trường hợp đã biết rõ loài virnsinh vật đối kháng cần xác định hoạtrntính, môi trường được sử dụng đểrnnuôi cấy là môi trường đặc hiệu hoặcrnmôi trường có thành phần thích hợp cho sự sinhrntrưởng phát triển của loài vi sinh vật đã biết.
rnrn
Trường hợp chưa biết chính xác virnsinh vật cần xác định hoạt tính, lựa chọnrnmột trong các môi trường nuôi cấy như sau:
rnrn
– Môi trường cho vi khuẩn: Môi trườngrnThạch-Thịt-Pepton
rnrn
Thành phần môi trường (gam/lít)
rnrn
| rn Pepton: rn | rn 10,0 rn |
| rn Cao thịt: rn | rn 3,0 rn |
| rn Thạch: rn | rn 15,0 rn |
| rn Nước cất: rn | rn 1 lít rn |
| rn pH: 6,5-7,5 rn | rn
rn |
rnrn
(pH môi trường được điềurnchỉnh bằng HCl 1N hoặc NaOH 1N)
rnrn
– Môi trường nuôi cấy nấm: Môi trườngrnCzapek
rnrn
Thành phần môi trường (gam/lít)
rnrn
| rn NaNO3 : rn | rn 3,0 rn |
| rn Sacharoza: rn | rn 30,0 rn |
| rn KH2PO4 : rn | rn 1,0 rn |
| rn MgSO4.7H2O: rn | rn 0,5 rn |
| rn Thạch: rn | rn 15,0 rn |
| rn Nước cất: rn | rn 1 lít rn |
| rn pH: 6,0-6,5 rn | rn
rn |
rnrn
(pH môi trường được điềurnchỉnh bằng HCl 1N hoặc NaOH 1N)
rnrn
– Môi trường cho xạ khuẩn: Môi trườngrnGauze
rnrn
Thành phần môi trường (gam/lít)
rnrn
| rn Tinh bột tan: rn | rn 20,00 rn |
| rn KNO3: rn | rn 1,00 rn |
| rn KH2PO4 : rn | rn 0,50 rn |
| rn MgSO4.7H2O: rn | rn 0,50 rn |
| rn NaCl: rn | rn 0,50 rn |
| rn FeSO4: rn | rn 0,01 rn |
| rn Thạch: rn | rn 15,00 rn |
| rn Nước cất: rn | rn 1 lít rn |
| rn pH: 7,0 rn | rn
rn |
rnrn
(pH môi trường được điềurnchỉnh bằng HCl 1N hoặc NaOH 1N)
rnrn
3.1.3.3. Huyền phù vi sinh vật:
rnrn
a. Dịch vi khuẩn R.rnsolanacearum:
rnrn
Cấy giống: Lựa chọn những khuẩnrnlạc có độc tính cao trên môi trường TZC (khuẩnrnlạc có tâm màu hồng, mép xung quanh màu trắng đục,rnnhầy) từ chủng vi khuẩn có độc tính đãrnđược kiểm tra khả năng gây bệnh héo xanhrntrên cây trồng, cấy chuyển vào môi trường SPA.rnNuôi cấy trên máy lắc với tốc độ 150rnvòng/phút trong thời gian 2 ngày ở nhiệt độ 28
rnrn
Pha loãng mẫu: Dùng micropipet vô trùng lấy ra 10mlrndịch vi khuẩn R.solanacearum đưarnvào bình thuỷ tinh chứa 90ml dung dịch muối sinh lý vôrntrùng (0,85% NaCl trong nước cất), trộn đều bằngrnthiết bị trộn cơ học. Dùng micropipet vô trùng tiếprntục lấy 1ml huyền phù cho vào ống nghiệm chứarn9 ml nước muối sinh lý vô trùng, trộn đều bằngrnthiết bị lắc cơ học. Quá trình này đượcrnlặp lại cho đến khi được huyền phùrnvi khuẩn có mật độ đạt 106-107
rnrn
b. Dịch vi sinh vật đối kháng:
rnrn
Vi sinh vật đối kháng được nuôirncấy trong môi trường (mục 3.1.3.2.b)
rnrn
3.1.4.
rnrn
3.1.4.1. Cấy mẫu vi khuẩn
rnrn
Dùng micropipet vô trùng hút 0,05ml từ huyền phù virnkhuẩn
rnrn
Lắc nhẹ đĩa petri cho dịch vi khuẩnrntràn đều trên bề mặt thạch, dùng que gạt vôrntrùng gạt đều cho đến khi dịch vi khuẩnrnthấm hoàn toàn trên bề mặt thạch. Chú ý không đểrndịch vi khuẩn dính vào thành đĩa petri.
rnrn
Đợi 20-30 phút cho bề mặt thạchrnkhô, dùng ống thép vô trùng đường kính khoảng 1cmrnkhoan lỗ thạch ở phần tâm của đĩarnpetri, loại bỏ phần thạch vừa khoan. Lưu ýrndùng que cấy vô trùng có mũi nhọn tách và gạt nhẹrnnhàng thỏi thạch, tránh làm vỡ hoặc chạm vào bềrnmặt thạch xung quanh lỗ đục.
rnrn
Mỗi mẫu lặp lại 3 lần.
rnrn
3.1.4.2. Cấy mẫu vi sinh vật đốirnkháng
rnrn
Dùng pipet vô trùng hút 0,05ml dịch vi sinh vậtrnđối kháng đưa vào lỗ khoan đã chuẩn bịrnở trên (mục 3.1.4.1), giữ ở điều kiệnrnnhiệt độ từ 30
rnrn
3.1.5. Đọc kết quả
rnrn
Hoạt tính đối kháng của vi sinh vậtrnđối kháng được thể hiện thông qua vòngrnvô khuẩn (vòng tròn trong suốt bao quanh lỗ khoan chứarndịch vi sinh vật đối kháng) được tính bằngrntrung bình cộng giá trị kích thước vòng vô khuẩn củarn3 lần lặp lại biểu thị bằng công thức:
rnrn
| rn Kích thước vòng vô khuẩnrn (mm) = D-d rn |
rnrn
Trong đó:D là đường kínhrnvòng vô khuẩn (mm)
rnrn
d là đường kính lỗ thạch (mm)
rnrn
3.2.
rnrn
3.2.1.
rnrn
– Dụng cụ và thiết bị: Như mụcrn3.1.1
rnrn
– Vật tư: Đất trồng, hạt hoặcrncủ giống, phân bón.
rnrn
3.2.2.
rnrn
3.2.2.1. Đất trồng, hạt giống, phânrnbón
rnrn
Thử nghiệm tiến hành trên đất khửrntrùng tơi xốp có hàm lượng hữu cơ không nhỏrnhơn 1,5% và bảo đảm có độ pH trong khoảngrn6,0 đến 6,5. Đất trồng được đựngrntrong các chậu vại hoặc khay với lượngrnđất phù hợp cho từng đối tượng câyrnchủ.
rnrn
Hạt hoặc củ giống sử dụng làrnhạt hoặc củ giống sạch, mẫn cảm vớirnbệnh héo xanh vi khuẩn và được khử trùng bềrnmặt bằng dung dịch 4% H2O2.
rnrn
Phân bón được sử dụng với liềurnlượng và chủng loại theo qui trình chung đốirnvới từng loại cây trồng.
rnrn
3.2.2.2. Dịch vi sinh vật
rnrn
a. Dịch vi khuẩn gây bệnh héo xanh
rnrn
Vi khuẩn héo xanh (R. solanacearum) đượcrnnuôi cấy trên môi trường thạch đĩa đặcrnhiệu (môi trường TZC-aga). Chọn những khuẩnrnlạc có độc tính cao (như mục 3.1.3.3),
rnrn
Sau 48 giờ, chuyển toàn bộ sinh khối từrnống giống vào 5 ml nước cất vô trùng. Trộnrnđều hỗn hợp và pha loãng trong nước cấtrnvô trùng để đạt được mật độrn6 x 108CFU/ml.
rnrn
b. Dịch vi sinh vật đối kháng
rnrn
Vi sinh vật đối kháng được chuẩnrnbị theo mục 3.1.3.3.b
rnrn
3.2.3.
rnrn
3.2.3.1. Bố trí thử nghiệm
rnrn
Thửrnnghiệm được tiến hành với 2 công thức:rnĐối chứng (nhiễm vi khuẩn R.solanacearum) vàrnthí nghiệm (nhiễm hỗn hợp vi sinh vật đốirnkháng với vi khuẩn R. solanacearum). Mỗi công thứcrnđược lặp lại không ít hơn 3 lần vớirntổng số cây ít nhất là 50 cây.
rnrn
Thí nghiệmrnđược thực hiện trong buồng sinh trưởng,rnbảo đảm hạn chế tối đa ảnhrnhưởng của các yếu tố phi thí nghiệm.
rnrn
3.2.3.2. Tiếnrnhành thử nghiệm
rnrn
Vi sinh vậtrnđối kháng được nhiễm vào đấtrntrước khi gieo trồng với mật độ vi sinhrnvật 108 CFU/g đối với công thứcrnthí nghiệm.
rnrn
Ngâm hạtrnhoặc củ giống trong dịch vi khuẩn gây bệnhrnhéo xanh (R. solanacearum) đã được chuẩn bịrntrong thời gian 30 phút.
rnrn
Gieo trồngrnhạt hoặc củ đã nhiễm vi khuẩn gây bệnhrnhéo xanh (R. solanacearum) vào đất vô trùng đối vớirncông thức đối chứng và đất đãrnđược nhiễm vi khuẩn đối kháng đốirnvới công thức thí nghiệm.
rnrn
Thí nghiệmrnđược chăm sóc theo qui trình phù hợp với từngrnđối tượng cây chủ và đảm bảornsự phát triển, phát sinh của bệnh héo xanh vi khuẩn,rntrong đó sử dụng nước vô trùng để giữrnẩm độ tương đối (RH) không nhỏrnhơn 85% và điều khiển nhiệt độ đạtrntừ 250
rnrn
Trong thờirngian 30 ngày kể từ khi gieo trồng, phải quan sát và ghirnnhận hàng ngày tình trạng sức khoẻ của cây trồngrn(không có triệu chứng bệnh hoặc có triệu chứngrnbệnh từ mức có một lá héo rũ đến toànrncây bị héo rũ).
rnrn
3.2.4. Tínhrntoán kết quả
rnrn
% cây bịrnbệnh được tính theo công thức:
rnrn
| rn Tỷ lệ cây bị bệnhrn (%) = rn | rn Trung bình cộng số cây bịrn bệnh rn | rn x 100 rn |
| rn Trung bình cộng số câyrn điều tra rn |
rnrn
(Sốrncây bị bệnh được tính là tất cả các câyrncó ít nhấtrnmột lá bị héo rũ)
rnrn
So sánh tỷrnlệ cây bị bệnh giữa công thức thí nghiệm vớirncông thức đối chứng và đánh giá hoạt tínhrnđối kháng của vi sinh vật theo các cấp độrnsau:
rnrn
| rn STT rn | rn Tỷ lệ cây bệnh (%) rn | rn Mức độ hoạtrn tính đối kháng rn |
| rn 1 rn | rn 10-30 rn | rn Hoạt tính cao rn |
| rn 2 rn | rn 31-50 rn | rn Hoạt tính khá rn |
| rn 3 rn | rn 51-70 rn | rn Hoạt tính trung bình rn |
| rn 4 rn | rn 71-90 rn | rn Hoạt tính yếu rn |
| rn 5 rn | rn >90 rn | rn Không có hoạt tính rn |
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 714:2006 về vi sinh vật – phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng vi khuẩn gây bệnh héo xanh cây trồng cạn ralstonia solanacearum smith
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.