Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 865:2006 về thức ăn chăn nuôi – khô dầu đậu tương – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 865:2006 về thức ăn chăn nuôi – khô dầu đậu tương – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
| Số hiệu: | 10TCN865:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 29/12/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
THỨC ĂN CHĂN NUÔI – KHÔ DẦU ĐẬU TƯƠNG – YÊUrnCẦU KỸ THUẬT Animal feestuffs – Soybean meal – Specification
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêurnchuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với khô dầu đậu tươngrndùng làm thức ăn chăn nuôi.
rnrn
rnrn
Đểrnxây dựng tiêu chuẩn này đã trích dẫn các tiêu chuẩn sau:
rnrn
rnrn
TCVN 4801 – 89: Khô dầu đậu tương. Phươngrnpháp xác định hàm ẩm và các chất dễ bay hơi.
rnrn
TCVN 4328 – 86: Thức ăn chăn nuôi. Phươngrnpháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TCVN 4847 – 89: Sản phẩm đậu tương. Phươngrnpháp xác định hoạt độ ure.
rnrn
10TCN 432 -2000: Đậu tương và sản phẩm đậurntương. Phương pháp xác định hàm lượng protein tan trong kalihyđroxit 0,2%.
rnrn
TCVN 6953:2001: Thức ăn chăn nuôi. Xác địnhrnaflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp – Phương pháp sắc ký lỏng hiệurnnăng cao.
rnrn
rnrn
rnrn
3.1. Khô dầu đậu tương là sản phẩm thu được ở dạng mảnh,rnbánh hoặc dạng bột sau khi đã loại bớt dầu của hạt đậu tương tách vỏ hoặc khôngrntách vỏ bằng cách chiết hoặc ép.
rnrn
3.2. Các dạng sảnrnphẩm
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Bảngrn1: Các chỉ tiêu cảm quan của khô dầu đậu tương
rnrn
rn Chỉ tiêurn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
4.1.2. Khô dầu đậu tương không được córnure, không được có amoniac và các chất độc hại. Dư lượng chất bảo quản và cácrnchất nhiễm bẩn khác không được vượt quá mức tối đa cho phép theo qui định hiệnrnhành.
rnrn
rnrn
rnrn
Yêurncầu về các chỉ tiêu lý hoá của khô dầu đậu tương được qui định trong bảng 2.
rnrn
Bảng 2: Các chỉ tiêu lý hoá của khô đậu tương
rnrn
rn Chỉ tiêurn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn – Hàm lượng tro không tan trong axitrn clohydric, tính theo % khối lượng, không lớn hơn rn rn | rn
rn 2 rn
rn Khôngrn có rn | rn
rn 2 rn
rn Không córn |
rnrn
rnrn
rnrn
6.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVNrn4325 – 86.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Trên bao bì ghi nhữngrnnội dung sau:
rnrn
+ Tên sản phẩm, ghirnrõ loại khô đậu tương.
rnrn
+ Khối lượng tịnh.
rnrn
+ Các chỉ tiêu chấtrnlượng chủ yếu và hàm lượng.
rnrn
+ Tên cơ sở sản xuấtrnkinh doanh.
rnrn
rnrn
rnrn
7.3. Bảo quản: Khô dầu đậu tương được bảo quản trong khornkhô sạch, để nơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầmrnbệnh.
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 865:2006 về thức ăn chăn nuôi – khô dầu đậu tương – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.