Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 921:2006 (a) về máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi – Thiết bị rắc thuốc dạng hạt trừ sinh vật hại hoặc diệt cỏ – Phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 921:2006 (a) về máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi – Thiết bị rắc thuốc dạng hạt trừ sinh vật hại hoặc diệt cỏ – Phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 10TCN921:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

10TCNrn921:2006

rnrn

(a)MÁYrnNÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ LỢI – THIẾT BỊ RẮC THUỐC DẠNG HẠT TRỪ SINH VẬT HẠI HOẶCrnDIỆT CỎ – PHƯƠNG PHÁP THỬ

rnrn

1.rnPhạm vi áp dụng

rnrn

1.1. Tiêu chuẩn nàyrnqui định phương pháp thử trong phòng thí nghiệm đối với thiết bị rắc thuốc trừrnsinh vật hại hoặc diệt cỏ dạng hạt, bao gồm loại tự hành hoặc thiết bị rắc lắprntrên máy cơ sở.

rnrn

1.2. Tiêu chuẩn nàyrnkhông đề cập đầy đủ các yêu cầu an toàn. Khi cần thiết, phải sử dụng các tiêurnchuẩn, văn bản pháp qui phù hợp với điều kiện ứng dụng để đảm bảo an toàn chornngười và thiết bị.

rnrn

2.rnTài liệu viện dẫn

rnrn

ISO 5681:1992 Thiếtrnbị bảo vệ cây trồng – Từ vựng

rnrn

ISO8524:1986Thiết bị rắc thuốcrntrừ sinh vật hại hoặc diệt cỏ dạng hạt – Phương pháp thử.

rnrn

3.rnThuật ngữ và định nghĩa

rnrn

Trong tiêu chuẩn này sửrndụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

rnrn

3.1. Thuốc hạt

rnrn

Chế phẩm/sản phẩm bảornvệ thực vật dạng hạt, thành phần gồm hoạt chất và chất mang, có kích thướcrntrong khoảng từ 0,15mm đến 2,00 mm.

rnrn

3.2. Thiết bị rắcrnthuốc

rnrn

Thiết bị dùng để rắcrnthuốc hạt (xem điều 3.1) trên một diện tích rộng, thành hàng/dải băng hoặc theornkhóm (vị trí) cây trồng riêng rẽ.

rnrn

3.3. Máy cơ sở

rnrn

Phương tiện (ví dụ:rnthiết bị gieo hạt), trên đó lắp đặt thiết bị hay cơ cấu rắc phù hợp để rắcrnthuốc.

rnrn

3.4. Cơ cấu rắc

rnrn

Cơ cấu nhận,rnchuyển và phân phối hạt thuốc từ phễu chứa xuống mặt ruộng với tốc độ không đổirnxác định trước (rắc trên một diện tích rộng, thành dải băng, theo từng khómrnhoặc vào rãnh gieo nhờ ống cấp hạt).

rnrn

3.5. Tốc độrnrắc

rnrn

Khối lượngrnhoặc thể tích thuốc hạt đi qua cơ cấu rắc trong một đơn vị thời gian.

rnrn

3.6. Mức rắc

rnrn

Khối lượngrnhoặc thể tích thuốc hạt được rắc trên một đơn vị chiều dài/diện tích bề mặtrnhoặc tại mỗi điểm (khóm).

rnrn

3.7. Dungrnlượng phễu chứa

rnrn

Tổng khốirnlượng/thể tích thuốc hạt mà phễu chứa được theo thiết kế.

rnrn

CHÚ THÍCH : – Dung lượng củarnphễu chứa được xác định ở điều kiện bề mặt trên của lớp thuốc hạt trong phễurnnằm ngang ứng với vạch dấu quy định của nhà chế tạo hoặc ngang dưới cạnh đỉnhrnthấp nhất của phễu 2 cm, nếu không có dấu hoặc chỉ dẫn của nhà chế tạo.

rnrn

4.rnĐiều kiện thử nghiệm

rnrn

4.1. Thiết bịrnrắc thuốc hạt/mẫu thiết bị thử nghiệm

rnrn

4.1.1. Thiết bị rắc thuốc hạt/mẫu thiết bịrnthử nghiệm phải do đại diện của cơ quan thử nghiệm lựa chọn theo thỏa thuận vớirnnhà chế tạo/cung cấp trên nguyên tắc: lấy ngẫu nhiên 2% số sản phẩm trong lôrnhàng, nhưng không ít hơn 3 chiếc. Chỉ rõ cách lựa chọn mẫu thử trong báo cáornthử nghiệm (xem phụ lục-C).

rnrn

CHÚ THÍCH :

rnrn

Nếu sốrnmẫu thử nghiệm ít hơn 03, phải được các đại diện của nhà chế tạo/cung cấp, bênrnmua/sử dụng và cơ quan thử nghiệm thỏa thuận thống nhất bằng văn bản;

rnrn

– Cho phép sửrndụng mẫu thiết bị thử nghiệm là một thiết bị rắc thuốc hạt nhiều hàng hoànrnchỉnh hoặc sử dụng 03 thiết bị riêng biệt với đầy đủ toàn bộ phụ kiện kèm theo;rn

rnrn

– Phải lắprnđặt hoàn chỉnh mẫu thiết bị thử nghiệm đã chọn trên máy cơ sở theo quy định củarnnhà chế tạo trước khi tiến hành thử nghiệm.

rnrn

4.1.2.rnMẫu thiết bị thử nghiệm phải được lắp ráp hoàn chỉnh, đồng bộ, đảm bảo làm việcrnổn định tại các chế độ thử nghiệm theo công bố của nhà chế tạo, có kèm theo đầyrnđủ các tài liệu với các thông tin kỹ thuật sau:

rnrn

a) Dải vậnrntốc chuyển động tiến khi rắc thuốc, tính bằng km/h (hay m/s);

rnrn

b) Loại cơrncấu rắc và các loại thuốc hạt có thể áp dụng (nếu thiết bị được trang bị nhiềurncơ cấu rắc thay đổi được);

rnrn

c) Các loạirnthuốc hạt mà thiết bị có thể rắcrn(chỉ rõ mã số, cơ cấu rắc tương ứng);

rnrn

d) Danh mụcrnphụ tùng/phụ kiện yêu cầu kèm theo phù hợp với loại thuốc hạt;

rnrn

e) Tốc độ rắcrnlớn nhất và nhỏ nhất cho phép của mỗi cơ cấu rắc đối với từng loại thuốc hạtrnxác định;

rnrn

f) Áp suấtrnbánh hơi quy định đối với máy tự hành hay máy cơ sở, biểu thị bằng kPa.

rnrn

h) Kết quảrnthử nghiệm của nhà chế tạo, nơi sử dụng và tài liệu liên quan khác (nếu có).

rnrn

CHÚ THÍCH : Tài liệu thuyếtrnminh về cấu tạo, hướng dẫn sử dụng phải đính kèm với “Báo cáo kết quả thử nghiệm”.

rnrn

4.1.3. Kiểm tra, ghi chép dữ liệu, đánh giárnsơ bộ sự thỏa mãn hay không các tính năng và đặc tính kỹ thuật do nhà chế tạorncông bố trước khi tiến hành thử, bao gồm các hạng mục trong điều 4.1.2 và cácrnnội dung dưới đây:

rnrn

a) Tình trạng kỹ thuật các cơ cấu rắc hạt, cơrncấu điều chỉnh mức rắc, hệ thống truyền động và các chi tiết, cơ cấu khác liênrnquan.

rnrn

b) Chỉ rõ sốrnliệu thử nghiệm do nhà chế tạo cung cấp đã được hiệu chỉnh hoặc chưa hiệu chỉnhrnvề độ trượt của bánh xe chủ động để so sánh với kết quả thử nghiệm trong phòngrnthí nghiệm;

rnrn

4.2. Thuốcrnhạt dùng trong thử nghiệm

rnrn

4.2.1. Loạirnthuốc hạt/chế phẩm hạt thay thế

rnrn

Phép thử đượcrntiến hành với ít nhất 03 loại thuốc hạt khác nhau theo chỉ dẫn của nhà chế tạo.rnNếu vì lý do an toàn, cho phép sử dụng các chế phẩm dạng hạt khác thay thế,rnnhưng không nhiều hơn 03 trong số các loại cho trong bảng-1.

rnrn

Phải ghi rõrnloại chế phẩm hạt sử dụng trong báo cáo kết quả thử nghiệm.

rnrn

Bảng 1- Danh mục chếrnphẩm hạt mô phỏng thay thế thuốc hạt trong thử nghiệm

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

STT

rn

rn

Tên chếrn phẩm hạt mô phỏng thay thế

rn

rn

Đặc tính kỹ thuậtrn chính của chế phẩm hạt thay thế

rn

rn

Ghi chú

rn

rn

Đặc điểmrn chính

rn

rn

Khối lượngrn riêng, g/cm3

rn

rn

Kích thướcrn hạt của trên 85% khối lượng, mm

rn

rn

1

rn

rn

Đá bột

rn

rn

Chảy rờirn yếu, nhám, thô và cứng

rn

rn

Khoảng 0,4

rn

rn

1,0 đến 1,6

rn

rn

Chất lượng thôngrn thường

rn

rn

2

rn

rn

Thạch anh

rn

rn

Chảy rờirn tốt, hạt tròn, vân hạt nhỏ, cứng và nặng

rn

rn

Khoảng 1,4

rn

rn

0,5 đến 1,0

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

rn

Can xít (Calcite)

rn

rn

Cỡ hạt phânrn bố rộng, nặng và nhẵn

rn

rn

Khoảng 1,4

rn

rn

0,4 đến 1,0

rn

rn

Khoáng chất

rn

rn

4

rn

rn

Thạch cao

rn

rn

Chảy tốt,rn hạt tròn và nhẵn

rn

rn

Khoảng 0,9

rn

rn

0,4 đến 0,9

rn

rn

 

rn

rn

5

rn

rn

Chế phẩm hạt

rn

rn

Khác vớirn các chất thử thay thế trên

rn

rn

Khác vớirn các chất thử thay thế trên

rn

rn

Khác vớirn các chất thử thay thế trên

rn

rn

Phù hợp,rn được cơ quan thử nghiệm và chế tạo xem xét chấp nhận

rn

rnrn

4.2.2. Đặcrntính vật lý

rnrn

Phải xác định các đặc trưng vật lý dưới đâyrncủa thuốc hạt/chế phẩm hạt thay thế sử dụng cho mục đích thử nghiệm. Ghi rõrntrong báo cáo thử nghiệm:

rnrn

a) Tỷ lệ phânrnbố hạt theo kích thước, %;

rnrn

b) Khối lượngrnriêng của đống thuốc hạt, g/mm3;

rnrn

c) Độ ẩm , %;

rnrn

d) Gócrnnghiêng (ma sát trong), độ;

rnrn

e) Tên/loạirnchế phẩm hạt mô phỏng thay thế, nếu áp dụng.

rnrn

4.3. Môirntrường thử nghiệm

rnrn

Theo dõi, ghirnchép và phản ánh đầy đủ nhiệt độ, độ ẩm không khí trong báo cáo thử nghiệm.

rnrn

4.4. Phânrnloại thử nghiệm

rnrn

4.4.1. Thửrnnghiệm bắt buộc và thử nghiệm bổ sung

rnrn

Tùy thuộc vàornmục đích và điều kiện tiến hành thử nghiệm, phân ra làm hai loại thử nghiệm

rnrn

4.4.1.1. Thử nghiệm bắt buộc

rnrn

Thử nghiệm nhằm đánh giá đặc tính làm việcrncủa mẫu thiết bị rắc trên băng thử nghiệm.

rnrn

4.4.1.2. Thử nghiệm bổ sung

rnrn

Thử nghiệm nhằm đánh giá độ ổn định và tínhrnnăng sử dụng của mẫu thiết bị rắc đối với điều kiện canh tác thực tế trên đồng.

rnrn

4.4.2. Thửrnnghiệm tĩnh tại và thử nghiệm di động

rnrn

Theo phương pháp và đặc điểm tiến hành, phânrnbiệt hai kiểu thử nghiệm sau

rnrn

4.4.2.1. Thử nghiệm tĩnh tại

rnrn

Cơ cấu rắcrnthuốc (phân phối) đặt tĩnh tại ở một vị trí và được tạo chuyển động bằng tốc độrnlàm việc thực tế, tương ứng với tốc độ tiến lý thuyết của thiết bị và cơ cấurnrắc chuyển động không bị trượt.

rnrn

4.4.2.2. Thử nghiệm di động

rnrn

Thiết bị rắcrnthử nghiệm/cơ cấu rắc thuốc hạt chuyển động với tốc độ làm việc thực tế (ổnrnđịnh, không đổi) trên bề mặt nền cứng, đồng nhất.

rnrn

4.5. Thiết bịrnvà dụng cụ đo

rnrn

Trước khirntiến hành thử nghiệm, thiết bị và dụng cụ đo phải được hiệu chuẩn/kiểm tra đangrntrong thời gian hiệu lực, có dải đo và cấp chính xác phù hợp với yêu cầu đo.

rnrn

5.rnThử nghiệm bắt buộc

rnrn

5.1. Quy định chung

rnrn

Thử nghiệm bắt buộc nhằm xác định độ ổn địnhrnvà đồng đều của tốcؠđộ rắcؠthuốc hạt trên đồng, bQoؠgồm cả haiؠkiểu thử nghiệmrndi độngؠvà tĩnhؠtạiؠ(xem phụ lục-A).

rnrn

5.1.1. Thử nghiệm tĩnh tạiؠ

rnrn

Thiết bị rắc được đặt tĩnh tại, cơ cấuؠrắcrnquay với vận tốc khôngؠđổi (ổnؠđịnh) tương ứng như khi thiết bị làm việc thựcrntế (không bị trượt), thuốc hạt sau khi rắc sẽ được thu trong các hộp đặt dướirncơ cấu rắc hoặc dưới các đường ống dẫn tương ứng

rnrn

5.1.2. Thử nghiệm di động

rnrn

Thiết bị rắcrnthuốc chuyển động với vận tốc không đổi (ổn định) bằng vận tốc làm việc thực tếrn(không bị trượt) trên nền cứng bằng phẳng (mặt băng thử nghiệm).

rnrn

CHÚ THÍCH : – Trong phép thửrnnghiệm tĩnh tại, cơ cấu rắc có thể được truyền chuyển động quay bằng tay, bằngrnđộng cơ điện hay động cơ đốt trong.

rnrn

5.2.Khoảngrncách giữa cửa ra hạt với bề mặt ruộng

rnrn

Căn chỉnh cơ cấu rắc phải đảm bảo khoảng cáchrntừ cửa ra hạt đến mặt đất (các hộp thu gom hạt) theo qui định của nhà chế tạo.

rnrn

5.3. Các chỉ tiêu thử nghiệm

rnrn

5.3.1. Độrnđồng đều tốc độ rắc

rnrn

Thử nghiệmrntiến hành trên thiết bị rắc thuốc ở trạng thái tĩnh tại, thực hiện đối với ítrnnhất 03 cơ cấu rắc để có số liệu so sánh tốc độ rắc thuốc giữa chúng. Hạt thuốcrnthử nghiệm rắc ra được thu vào các hộp đặt phía dưới mỗi cơ cấu rắc hoặc dướirncác ống dẫn tương ứng.

rnrn

CHÚ THÍCH: – Thiết bị rắc thuốc có trợ giúp bằngrnkhông khí, khi thử nghiệm phải được tháo khỏi cơ cấu rắc

rnrn

5.3.2 . Độrnphân bố đồng đều mức rắc

rnrn

5.3.2.1 . Điều kiện thử

rnrn

Thử nghiệm tiến hànhrntrên thiết bị rắc di động, thực hiện với ít nhất 03 cơ cấu rắc. Hạt thuốc thửrnnghiệm rắc ra được thu gom vào các hộp đặt phía dưới mỗi cơ cấu rắc hoặc dướirncác ống dẫn tương ứng. Tuân thủ các yêu cầu sau đây:

rnrn

a)Hộp thu mẫu thuốc rắcrnthử nghiệm có kích thước phủ bì (dài x rộng x cao) khoảng (100 x 100 x 30) mm;

rnrn

b) Hộp đượcrnlàm bằng vật liệu chống tĩnh điện (thường bằng các loại vật liệu là các tông,rnbìa cứng), phủ vải nhựa (chất dẻo), sao cho ngăn ngừa hạt không nhảy lên đểrntránh tổn thất.

rnrn

c) Độ nghiêngrnthành hộp phải phù hợp sao cho dễ gom hạt thuốc, nhưng tránh được các tạp chấtrnrơi vào;

rnrn

d) Đảm bảornhướng dòng thuốc hạt rắc ra từ các cơ cấu rắc thử nghiệm sao cho mỗi hộp chỉrnthu gom thuốc hạt từ cơ cấu rắc thử nghiệm xác định, thuốc hạt rắc ra từ các cơrncấu khác đi chệch hướng không chảy vào hộp, không bị ùn tắc.

rnrn

CHÚ THÍCH : – Thiết bị rắc thuốc có trợ giúp bằng không khí, khirnthử nghiệm phải được̠tháo khỏi cơ cấu rắc

rnrn

5.3.2.2. Bốrntrí hộp thu hạt thuốc̠thử̠nghiệm

rnrn

a) Trường hợprnrắc thuốc hạt theo điểm

rnrn

Bố trí 30 hộprnthu gom hạt thuốc thử nghiệm tại những khóm dự kiến rắc theo hướng chuyển độngrntiến của mẫu thiết bị rắc thuốc. Số lượng hộp cho mỗi khóm, cách xắp xếp cácrnhộp tại mỗi vị trí được chọn phù hợp với diện tích điểm (khóm) tương ứng.

rnrn

CHÚ THÍCH :-  Số lượng hộp thu gom hạt thuốc thử nghiệmrnn xác định theo điều 8.2.1, tại chỗ giao nhau số hộp phải được tính hai lần.

rnrn

b) Trường hợprnrắc thuốc hạt theo hàng

rnrn

Bố trí 50 hộprnthu gom hạt thuốc thử nghiệm tại mỗi hàng dự kiến rắc theo hướng chuyển độngrntiến của mẫu thiết bị rắc.

rnrn

c) Trường hợprnrắc thuốc theo dải băng

rnrn

Bố trí 50 hộprnthu gom hạt thuốc thử nghiệm tại mỗi băng dự kiến rắc theo hướng chuyển độngrntiến của mẫu thiết bị rắc. Độ rộng của hàng hộp đảm bảo phù hợp theo độ rộngrncủa dải rắc thuốc.

rnrn

d) Bố trí hộprnhứng thuốc rắc thử nghiệm

rnrn

Bố trí cácrnhộp thu gom thuốc thử nghiệm theo sơ đồ trong hình-1. Độ rộng và độ dài diệnrntích thử nghiệm phải không nhỏ hơn 3 m. Mô tả cách bố trí hộp thu gom thuốc thửrnnghiệm trong báo cáo kết quả thử nghiệm.

rnrn

rnrn

Trong đó:

rnrn

 v– vận tốcrnchuyển động tiến của thiết bị rắc thuốc, m/s;

rnrn

 R– bánrnkính lăn của lốp tại mức tải trung bình, m.

rnrn

 -rnTrong trường hợp máy rắc thuốc dẫn động bằng trục trích công suất (PTO), tốc độrncủa trục PTO hoặc tốc độ đầu vào của nguồn năng lượng nào khác phải được chọnrntheo quy định của nhà chế tạo và ghi trong báo cáo thử nghiệm.

rnrn

5.4.4. Điềurnchỉnh mức rắc

rnrn

Đối với mỗirnloại thuốc hạt phải tiến hành thử tại 3 mức rắc:

rnrn

1- Mức rắcrnnhỏ nhất do nhà chế tạo qui định;

rnrn

2- Mức rắcrnlớn nhất do nhà chế tạo qui định;

rnrn

3- Mức rắcrntrung bình (trung bình cộng của các mức rắc nhỏ nhất và lớn nhất);

rnrn

CHÚ THÍCH : – Cho phép thử tại mức rắc gần nhất với mức rắcrntrung bình tính toán, nếu khó hoặc không điều chỉnh được mức rắc này và phảirnghi chú điều này vào báo cáo thử nghiệm.

rnrn

5.4.5. Chiềurndài đường băng thử nghiệm

rnrn

Chiều dàirnhiệu dụng của đường thử nghiệm được khuyến cáo bằng 5 m khi có thể, hoặc luônrnphải tuân thủ điều kiện quy định trong điều 5.3.2.2- d).

rnrn

5.4.6.  Đọc vàrnghi dữ liệu thử nghiệm

rnrn

Chỉ đọc/ghirndữ liệu thử nghiệm khi thiết bị rắc đã làm việc ổn định (sau thời gian khởirnđộng và trước mỗi lần dừng). Đối với các phép thử cụ thể:

rnrn

a) Xác địnhrntốc độ rắc: Phải cân riêng rẽ và ghi chép đầy đủ lượng hạt thuốc thu được trongrncác hộp hứng của từng cơ cấu rắc, mỗi cơ cấu ít nhất 03 lần và mỗi lần kéo dàirnít nhất 15 s.

rnrn

b) Xác địnhrnđộ phân bố đồng đều mức thuốc rắc: Phải cân riêng rẽ và ghi chép đầy đủ lượngrnhạt thuốc thu được trong các hộp hứng sau khi thiết bị rắc đi qua các hộp vớirntừng tốc độ tiến và tốc độ rắc tương ứng.

rnrn

6.rnQui trình thử nghiệm bắt buộc

rnrn

Trong phụrnlục-A qui định chương trình thử nghiệm bắt buộc cho các thiết bị rắc thuốc, tùyrntheo tính năng thiết bị và loại hạt để chọn các phép thử thích hợp.

rnrn

6.1. Ảnhrnhưởng của vận tốc tiến, điều chỉnh tốc độ rắc và loại hạt (thử nghiệm No1)

rnrn

Cần xác địnhrnxem liệu tốc độ tiến, sự điều chỉnh tốc độ tiến, điều chỉnh mức rắc hoặc loạirnhạt có ảnh hưởng gì đến tốc độ rắc và sự phân bổ hạt.

rnrn

6.2. Ảnhrnhưởng của mức hạt trong phễu chứa (thử nghiệm No2)

rnrn

Cần xác địnhrnxem liệu mức hạt trong phễu chứa có ảnh hưởng đến tốc độ rắc hoặc độ đồng đềurntốc độ rắc do sự nén hạt hoặc chuyển tải.

rnrn

7. Thử nghiệm bổ sung

rnrn

Thử nghiệm bổrnsung nhằm đánh giá ảnh hưởng của thiết bị rắc tới tính chất của thuốc hạt, ảnhrnhưởng của độ dốc/độ nghiêng của thiết bị khi làm việc tới chất lượng rắc thuốcrn(độ ổn định tốc độ rắc và độ đồng đều mức rắc), mức độ thuận lợi và vận hànhrnchính xác, khả năng thích ứng.

rnrn

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

PHỤrnLỤC A

rnrn

(Qui định)

rnrn

CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆMrnBẮT BUỘC

rnrn

Chương trìnhrnthử nghiệm bắt buộc đối với thiết bị rắc thuốc trừ sinh vật hại hoặc diệt cỏrndạng viên được qui định trong bảng 2 – Phụ lục A.

rnrn

Bảng 2- Chương trìnhrnthử nghiệm bắt buộc

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Số TT

rn

rn

Đặc điểm/Nội dungrn thử

rn

rn

Kiểu thử

rn

rn

Mã số

rn

rn

Điều kiện thử

rn

rn

Mức hạt thuốc trongrn phễu

rn

rn

Tốc độ tiến

rn

rn

Tốc độ rắc

rn

rn

Loại hạt thuốc

rn

rn

1.

rn

rn

Vận tốc tiến, điềurn chỉnh tốc độ rắc và loại hạt thuốc

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Tối đa ba loại hạtrn thuốc theo mục 4.2.1

rn

rn

1.0

rn

rn

Độ không đồng đềurn tốc độ rắc

rn

rn

Tĩnh

rn

rn

100

rn

101

rn

102

rn

103

rn

104

rn

105

rn

106

rn

107

rn

108

rn

rn

1/2

rn

rn

min

rn

min

rn

min

rn

mean

rn

mean

rn

mean

rn

max

rn

max

rn

max

rn

rn

min

rn

mean

rn

max

rn

min

rn

mean

rn

max

rn

min

rn

mean

rn

max

rn

rn

1.1

rn

rn

Độ không đồng đều mức rắc

rn

rn

Di động

rn

rn

110

rn

111

rn

112

rn

113

rn

114

rn

115

rn

116

rn

117

rn

118

rn

rn

1/2

rn

rn

min

rn

min

rn

min

rn

mean

rn

mean

rn

mean

rn

max

rn

max

rn

max

rn

rn

min

rn

mean

rn

max

rn

min

rn

mean

rn

max

rn

min

rn

mean

rn

max

rn

rn

2.

rn

rn

Mức hạt thuốc trongrn phễu (1)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2.0

rn

rn

Độ không đồng đều tốc độ rắc

rn

rn

Tĩnh

rn

rn

201

rn

202 (2)

rn

203

rn

204

rn

rn

1/1

rn

1/2

rn

1/4

rn

min(3)

rn

rn

mean

rn

mean

rn

mean

rn

mean

rn

rn

mean

rn

mean

rn

mean

rn

mean

rn

rnrn

CHÚ THÍCH:rn

rnrn

1)- Trongrntrường hợp nhiều phễu, chỉ cần chọn một phễu để thử;

rnrn

2)- Phép thửrnnày phù hợp với phép thử 104; 

rnrn

3)- Mức tốirnthiểu do nhà chế tạo qui định.

rnrn

Các ký hiệu rnmin, mean và max được hiểu là nhỏ nhất, trung bình và lớn nhất.

rnrn

 

rnrn

PHỤrnLỤC B:

rnrn

(Tham khảo)

rnrn

CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM BỔrnSUNG

rnrn

B.1. Kháirnquát chung

rnrn

Thử nghiệm bổrnsung do đơn vị thử nghiệm quyết định nhằm quan sát phát hiện các lỗi trong vậnrnhành. Không thực hiện các phép thử bắt buộc có liên quan trong điều kiện thửrnnghiệm bổ sung.

rnrn

B.2. Đánh giárntính tiện lợi khi sử dụng

rnrn

B.2.1. Vậnrnhành sử dụng

rnrn

Đánh giá khảrnnăng thuận tiện hay không thuận tiện trong vận hành, thao tác điều chỉnh, chămrnsóc, bảo trì, bảo dưỡng; độ tin cậy của các cơ cấu nạp/xả hạt và làm sạch phễurnchứa,…của thiết bị rắc thuốc trên máy cơ sở

rnrn

B 1.2. Điềurnchỉnh

rnrn

Đánh giá sựrnđầy đủ, rõ ràng và tiện lợi các tài liệu hướng dẫn sử dụng, các chỉ dẫn trênrnthiết bị,

rnrn

Đánh giá tínhrnthuận tiện, ổn định và tin cậy các cơ cấu điều khiển/điều chỉnh

rnrn

B.1.3. Bảorndưỡng và làm sạch

rnrn

Đánh giá tínhrnthuận tiện trong bảo dưỡng hàng ngày và định kỳ, mức độ dễ dàng làm sạch hàngrnngày và theo định kỳ. Các đặc trưng đặc biệt như thay thế phụ tùng, tính tiệnrnlợi làm sạch hạt thuốc, chống ăn mòn…

rnrn

B.2. Ảnhrnhưởng tới cơ lý tính hạt thuốc

rnrn

Đánh giá mứcrnđộ ảnh hưởng của thiết bị tới cơ lý tính hạt thuốc sau khi rắc

rnrn

B.3. Ảnhrnhưởng của độ dốc

rnrn

Xác định mứcrnđộ ảnh hưởng độ nghiêng làm việc của thiết bị rắc đến độ không đồng đều tốc độrnrắc/độ không đồng đều mức rắc thuốc (Bảng 3, phụ lục-B)

rnrn

B.4. Sử dụngrncơ cấu rắc thuốc hạt trong điều kiện thực tế

rnrn

Kiểm tra cơrncấu rắc đối với các loại thuốc hạt khác nhau trong điều kiện thực tế trên đồng

rnrn

Bảng 3- Thử nghiệmrnảnh hưởng của độ dốc

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Số TT

rn

rn

Đặc điểm/Nội dungrn thử

rn

rn

Kiểu  thử

rn

rn

Mã số

rn

rn

Điều kiện thử

rn

rn

Độ dốc

rn

rn

Mức hạt thuốc trongrn phễu

rn

rn

Tốc độ tiến

rn

rn

Tốc độ rắc

rn

rn

Loại hạt thuốc

rn

rn

3.

rn

rn

Ảnh hưởng của độrn dốc

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Tối đa ba loại hạtrn thuốc theo mục 4.2.1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

310

rn

rn

20% (khirn lên dốc)

rn

rn

1/2

rn

rn

mean

rn

rn

max

rn

rn

3.1

rn

rn

Độ khôngrn đồng đều  tốc độ rắc

rn

rn

 

rn

rn

311

rn

rn

20% (1)rn (khi xuống dốc)

rn

rn

1/2

rn

rn

mean

rn

rn

max

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

312

rn

rn

20%rn (nghiêng sang phải)

rn

rn

1/2

rn

rn

mean

rn

rn

max

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Tĩnh

rn

rn

313

rn

rn

20% (1)rn (nghiêng sang trái)

rn

rn

1/2

rn

rn

mean

rn

rn

max

rn

rn

3.2

rn

rn

Độ khôngrn đồng đều mức rắc

rn

rn

 

rn

rn

320

rn

rn

20% (khirn lên dốc)

rn

rn

1/2

rn

rn

mean

rn

rn

max

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

321

rn

rn

20% (1)rn (khi xuống dốc)

rn

rn

1/2

rn

rn

mean

rn

rn

max

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

322

rn

rn

20%rn (nghiêng sang phải)

rn

rn

1/2

rn

rn

mean

rn

rn

max

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

323

rn

rn

20% (1)rn (nghiêng sang trái)

rn

rn

1/2

rn

rn

mean

rn

rn

max

rn

rnrn

CHÚ THÍCH :(1)rnPhụ thuộc vào loại cơ cấu rắc thuốc do cơ quan thử quyết định.

rnrn

B.5. Kiểm trarnmức độ ảnh hưởng của môi trường

rnrn

Kiểm tra mứcrnđộ ảnh hưởng của môi trường thử (độ ẩm không khí, mưa,…) đối với thuốc hạt sửrndụng của thiết bị rắc

rnrn

B.6. Độ bềnrncủa kết cấu

rnrn

Phản ánh đầyrnđủ các hư hỏng hoặc sự biến dạng của cơ cấu, chi tiết máy xuất hiện trong quárntrình thử.

rnrn

 

rnrn

PHỤrnLỤC C

rnrn

(Qui định)

rnrn

MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỬ rnNGHIỆMTHIẾT BỊ RẮC THUỐC TRỪ SINH VẬT HẠI HOẶC DIỆT CỎ DẠNG VIÊN

rnrn

Tên cơ sở đornlường thử nghiệm……………………………………………

rnrn

Địarnchỉ : ……………………………………………………………………

rnrn

Điệnrnthoại : ……………………….. Fax : …………………………………..

rnrn

C.1. Kháchrnhàng

rnrn

Tên :rn…………………………………………………………………………

rnrn

Địarnchỉ : ……………………………………………………………………….

rnrn

Điệnrnthoại : ………………………..  Fax : ……………………………………..

rnrn

C.2. Đốirntượng đo thử nghiệm

rnrn

C.2.1. Tên/mãrnhiệu……………………………………………………………..

rnrn

Nhà chế tạo:rn………………………………………………………….……………..

rnrn

Nơi chế tạo:rn………………………………………………………….……………..

rnrn

Năm chế tạo:rn………………………………………………………….……………..

rnrn

C.2.2. Đặcrntính kỹ thuật chính

rnrn

Máy cơ sở:

rnrn

– Loại/kiểu:rn……………………  Số sêri: …………………………………

rnrn

– Liên hợprnkiểu:  dắt kéo                   nửa treo                treo trên máy kéo

rnrn

Kiểu cơ cấurnrắc: ……………………………………………………

rnrn

Kiểu truyềnrnđộng và tỷ số truyền: ………………………………………………

rnrn

Vận tốc tiếnrn(làm việc):  lớn nhất/nhỏ nhất: ……………………………….; km/h

rnrn

Tốc độ quayrnlớn nhất/nhỏ nhất của cơ cấu rắc thuốc : ……………………., min-1;

rnrn

Tần số rungrnlớn nhất/nhỏ nhất của cơ cấu rắc thuốc: ………….………………. Hz

rnrn

C.2.3. Kíchrnthước phủ bì

rnrn

Chiều rộng:

rnrn

+ Khi làmrnviệc, m : ………………………………………………….

rnrn

+ Khi dirnchuyển trên đường, m : ……………………………………..

rnrn

Chiều cao khirndi chuyển trên đường, m : ……………………………………

rnrn

Chiều dài khirndi chuyển trên đường, m: …………………………………….

rnrn

Chiều cao gầmrnthiết bị khi di chuyển, m: ………………………………….

rnrn

C.2.4. Đặcrntính kỹ thuật khác

rnrn

Khối lượngrnthiết bị rắc không chất tải (thuốc hạt), kg: ……………..

rnrn

Khối lượngrnthiết bị rắc có chất tải (thuốc hạt), kg: ……………..

rnrn

Cỡ lốp vàrnđường kính bánh xe……………………………………….……

rnrn

Bán kính lốprnkhi chất nửa tải, mm: ………………………………………

rnrn

Áp suất bánhrnxe, N/m: ………………………………………………..

rnrn

a) Phễu chứarnthuốc

rnrn

– Dung tíchrnchứa hoặc khối lượng chứa, lít (kg): …………….

rnrn

– Kích thướcrnphễu, m : ……………………………………………. ………….

rnrn

– Vật liệurnchế tạo : ……………………………………………………………

rnrn

– Đường kínhrncửa nạp thuốc, mm : …………………………………………..

rnrn

– Thiết bịrnlàm sạch thuốc (loại, đường kính), mm : ………………………….

rnrn

b) Thiết bịrnkhuấy (nếu có)

rnrn

– Loại:rn………………………………………………………………..

rnrn

– Vật liệurnchế tạo thùng chứa/cánh khuấy: ……………………………………

rnrn

– Kích thước, mm :rn…………………………………………………………..

rnrn

– Tốc độ quay, :rn…………………………………………………………min-1

rnrn

– Tần số lắc (đảo):rn…………………………………………………….. Hz

rnrn

– Vị trí:rn………………………………………………………………..

rnrn

c) Cơ cấu cấp hạtrnthuốc

rnrn

– Loại:rn……………………………………………………………………….

rnrn

– Vật liệu chế tạo:rn………..…………………………………………………..

rnrn

– Kích thước cửa ra,rnmm : ………………………………………………….

rnrn

– Vị trí:rn……………………………………………………………………..

rnrn

– Kiểu lựa chọn việcrnđiều chỉnh tốc độ rắc: ………………………………..

rnrn

– Kiểu cơ cấu điềurnkhiển: …………………………………………………..

rnrn

d) Cơ cấu điều chỉnhrntốc độ rắc

rnrn

– Loại (kiểu):rn…………………………………………………………

rnrn

– Vị trí:rn…………………………………………………………………..

rnrn

e) Ống dẫn hạt thuốc

rnrn

– Vật liệurnchế tạo: …………………………………………………………..

rnrn

– Đường kính,rnmm : …………………………………………………………

rnrn

f) Cơ cấu rắcrnthuốc (phân phối thuốc)

rnrn

– Loại:rn…………………………………………………………………………

rnrn

– Vật liệurnchế tạo: ………………………………………………………………

rnrn

– Kích thước,rnmm : ……………………………………………………………

rnrn

g) Các phụrntùng khác của cơ cấu cấp liệu:

rnrn

Mô tả:rn………………………………………………………………………….

rnrn

………………………………………………………………………………..

rnrn

………………………………………………………………………………..

rnrn

Cơ cấu đặcrnbiệt và phụ tùng kèm theo của thiết bị rắc: ……………………..

rnrn

C.3. Điềurnkiện thử

rnrn

C.3.1. Địarnđiểm: ……………………………………………………………

rnrn

C.3.2. Thờirngian

rnrn

Bắtrnđầu :  …………………………….Kết thúc :……………….

rnrn

C.3.3.  Môirntrường

rnrn

Nhiệtrnđộ : ……0C;      Độ ẩm: ………….% ;  Áp suất khí quyển: ………    Pa;

rnrn

Thời tiết:  rn……………………………….. Tốc độ không khí: ………………m/s

rnrn

C.3.4.  Thuốcrnhạt sử dụng trong thử nghiệm

rnrn

Đặc tínhrnthuốc hạt sử dụng trong thử nghiệm (bảng 4 – Phụ lục C)

rnrn

Bảng 4- Các đặc tínhrnvật lý thuốc hạt trong thử nghiệm thiết bị rắc

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Kích thướcrn mắt lưới sàng(1), mm

rn

rn

Loại thuốc hạt

rn

rn

Số 1: Ký/mã hiệu

rn

rn

Số 2: Ký/mã hiệu

rn

rn

Số 3: Ký/mã hiệu

rn

rn

Tỷ lệ phần trăm quarn sàng, %

rn

rn

0,250

rn

0,500

rn

0,800

rn

(0,840 hoặc 0,853)(2)

rn

1,000

rn

1,600

rn

(1,680 hoặc 1,676)(2)

rn

2,000

rn

2,500

rn

(2,830 hoặc 2,812)(2)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Khối lượng riêng, tự nhiên, kg/m3

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ ẩm, % (m/m)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Góc ma sát, “0” (độ)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ ẩm khí quyển , %

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Ngày và nơi thử

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Tên người thử

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

CHÚrnTHÍCH  :

rnrn

(1) – Bỏ qua kíchrnthước lưới sàng không sử dụng. Đối với loại hạt thuốc mô phỏng, sử dụng  6 sàngrnliên tiếp nhau.

rnrn

(2) – Theo tiêu chuẩnrnASTM và tiêu chuẩn BSI

rnrn

C.4. Kết quả thử

rnrn

C.4.1. Thử nghiệm bắtrnbuộc

rnrn

C.4.1.1. Ảnh hưởngrncủa loại hạt thuốc (bảng 4)

rnrn

Phép thử số 100 đếnrn108 (Bảng 5)

rnrn

C.4.1.2. Ảnh hưởngrncủa vận tốc tiến

rnrn

Phép thử số 100 đếnrn108 (Bảng 5 và Hình 2)

rnrn

C.4.1.3. Ảnh hưởngrncủa điều chỉnh tốc độ rắc

rnrn

Phép thử số 100 đếnrn108 (Bảng 5 và Hình 2)

rnrn

C.4.1.4. Ảnh hưởngrncủa loại hạt thuốc tới độ không đồng đều mức rắc.

rnrn

Phép thử số 110 đếnrn118 (Bảng 6)

rnrn

C.4.1.5. Ảnh hưởngrncủa tốc độ tiến tới độ không đồng đều mức rắc.

rnrn

Phép thử số 110 đếnrn118 (Bảng 6)

rnrn

C.4.1.6. Ảnh hưởngrncủa việc điều chỉnh tốc độ rắc thuốc tới độ không đồng đều mức rắc. Phép thử sốrn110 đến 118 (Bảng 6)

rnrn

C.4.1.7. Ảnh hưởngrncủa mức hạt trong phễu chứa. Phép thử số 201 đến 204 (Bảng 7)

rnrn

C.4.2. Thử nghiệm khôngrnbắt buộc

rnrn

Loại phép thửrn…………………………………………………………………

rnrn

Điều kiện thử:rn…………………………………………………………………

rnrn

Kết quả thử:rn……………………………………………………………………

rnrn

C.5. Nhận xét và kếtrnluận

rnrn

…………………………………………………………………………………rn

rnrn

CHÚrnTHÍCHrn:rn- Nếu không đo được tốc độ rắc/tốc độ tiến trung bình của thiết bị trong thựcrntế, thì phải nêu rõ nguyên nhân

rnrn

Bảng 5- Phép thử số 100 đếnrn108

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Loại hạt thuốc:rn ………………………………………..

rn

Kiểu thử và mã sốrn phép thử: …………………………..

rn

Mức thuốc trongrn phễu: … …………………………….

rn

Vận tốc tiến (trungrn bình): ……………………………..

rn

rn

Tốc độ rắc đã điềurn chỉnh :

rn

………………. …….

rn

Độ ẩm môi trường:rn ……..%

rn

rn

Số hiệu cơ cấu rắcrn thuốc

rn

rn

Tốc độ rắcrn thuốc đo được

rn

rn

Tốc độ rắcrn trung bình  Vi của mỗi cơ cấu rắc (mg/s)

rn

rn

Độ lệch củarn Vi so với , (%)

rn

rn

1

rn

mg/s

rn

rn

2

rn

mg/s

rn

rn

3

rn

mg/s

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Tốc độ rắc trung bình của các cơ cấu rắc, ,rn mg/s

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ không đồng đềurn tốc độ rắc

rn

rn

Độ không đồng đềurn tốc độ rắc, %

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ lệchrn tương đối, %

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Ngày và nơi thửrn nghiệm

rn

rn

Tên và người thửrn nghiệm

rn

rnrn

rnrn

Bảng 6 – Phép thử sốrn110 đến 118

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Loại hạt thuốc:rn ………………………………….

rn

Kiểu thử và mã sốrn phép thử: ……………………………………….……………………..

rn

Mức thuốc trongrn phễu: …………………………………………………………..

rn

Vận tốc tiến:rn …………………………  .m/s (km/h)

rn

rn

 

rn

Tốc độ rắc đã điềurn chỉnh: ……………………………………………….

rn

Độ ẩm môi trường:rn ………………..%

rn

rn

 

rn

Mã số  hộp (1)

rn

rn

Khối lượng và phầnrn trăm (2) hạt thuốc trong hộp

rn

rn

Theo hướng đi

rn

rn

Vuông góc với hướngrn đi

rn

rn

Hàng đầu tiên

rn

rn

Hàng thứ 2

rn

rn

Hàng đầu tiên

rn

rn

Hàng thứ 2

rn

rn

mg

rn

rn

%

rn

rn

mg

rn

rn

%

rn

rn

mg

rn

rn

%

rn

rn

mg

rn

rn

%

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

30 hoặc 50 đường

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Trung bình , mg

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ không đồng đều,rn , %

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ lệchrn tương đối,  , %

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Ngày và nơi thử

rn

rn

Tên ngườirn thử

rn

rnrn

CHÚrnTHÍCH :rn

rnrn

1) Hoặc là vị trí cácrnhộp

rnrn

2) Phần trăm khốirnlượng so với hoặc

rnrn

Với thiết bị rắc vungrnthuốc ,    và   sẽ đượcrnthay thế bằng   , rnvà

rnrn

Bảng 7Phép thử số 201 đếnrn204

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Loại hạt thuốc:rn ………………………………………..

rn

Kiểu thử và mã sốrn phép thử: …………………………..

rn

Số hiệu cơ cấu rắcrn thuốc: …………………………….

rn

Vận tốc tiến (trungrn bình): ……………………………..

rn

rn

Tốc độ rắc đã điềurn chỉnh (trung bình): ……………..

rn

Độ ẩm môi trường:rn ………%

rn

rn

Mức hạtrn trong phễu

rn

rn

Tốc độ rắcrn đo được

rn

rn

Tốc độ rắcrn trung bình (Vi) ở mỗi mức, mg/s

rn

rn

Độ lệch củarn Vi so với

rn

rn

1 mg/s

rn

rn

2 mg/s

rn

rn

3 mg/s

rn

rn

1/1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

1/2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

1/4

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

min(1)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Tốc độ rắc trungrn bình ở tất cả các mức , mg/s

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ không đồng đềurn tốc độ rắc thuốc

rn

rn

Độ không đồng đềurn tốc độ rắc, %

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ lệchrn tương đối, %

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Ngày và nơi thửrn nghiệm

rn

rn

Tên và người thửrn nghiệm

rn

rnrn

CHÚ THÍCH: (1) -rnMức nhỏ nhất theo qui định của nhà chế tạo

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 921:2006 (a) về máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi – Thiết bị rắc thuốc dạng hạt trừ sinh vật hại hoặc diệt cỏ – Phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 10TCN921:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết