Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành TCN 12: 2007 về thóc đổ rời trong điều kiện áp suất thấp – Quy phạm bảo quản dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành TCN 12: 2007 về thóc đổ rời trong điều kiện áp suất thấp – Quy phạm bảo quản dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: TCN12:2007 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Ngày ban hành: 30/08/2007
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

TCN 12:rn2007

rnrn

LỜI NÓI ĐẦU

rnrn

TCN12:2007do DựtrữquốcgiarnkhurnvcĐôngBắcbiênson.rn

rnrn

quanđềnghịbanhànhtiêuchuẩn:CụcDựtrữquốcrngia

rnrn

quanbanhànhtiêuchun:BộTàichínhbanhànhtheoQuyếtrnđịnhsố76/2007/QĐ-BTCngày30rntháng 08năm2007.

rnrn

TIÊUrnCHUẨN NGÀNH TCN 12:2007

rnrn

THÓCrnĐỔ RỜI TRONG ĐIỀU KIỆN ÁP SUẤT THẤP – QUY PHẠM BẢO QUẢN DỰ TRỮ QUỐC GIA

rnrn

1.Đốingrnvàrnphmviápdụng

rnrn

Quyphạmnàyquyđịnhnhữngyêucầukỹthuật,quytrìnhbảoquảncôngtácqunlýđốivithócbảoqunđổrời trongđiềukiệnápsuất thpthuộcngànhDựtrqucrngia.

rnrn

2.Tàiliuviện dn

rnrn

QuyphạmbảoquảnthócDựtrữquốcgiabannhkèmtheoQuyếtđịnhs34/2004/QĐ – BTC ngày14/04/2004rncủaBtrưởngBTàirnchính

rnrn

QuyphạmboqungoDtrữquốcgiabanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố34/2004/QĐ – BTCrnngày14/04/2004 củaBtrưởngBTàirnchính

rnrn

TCVNrn54511991:NgũcốcLấymẫudạnghạt

rnrn

TCVN612796:Phươngphápxácđnhđộchua

rnrn

– TCVN626597: Phươngphápxácđịnhtổngsốbàotửnấmmen – mốc

rnrn

TCVNrn56441999:GotrắngYêucầukỹthut

rnrn

TCN042004:Thóc dtrữqucgiaYêucầukỹthuật

rnrn

10TCN5902004:GoxátĐánhgiáchtlượngcảmquancơmbằng phươngpháp chođiểm.

rnrn

3. Yêucầuđốivớirnkhornbornqun

rnrn

Cóthểrnbảo quản trongttrncả các loại kho hiện córnca hệthống kho dtrữ nhưrnkhocuốn, khoA1,rnkhotip,rn...

rnrn

Khodùngrnbornqunthócphảiđmbảocácđiềukinsau:

rnrn

Không bht,dtrnkhi mưalũ

rnrn

n, tườngkhođảmbảophẳng,nhẵnchốngthấm,chống ẩmtt

rnrn

Bođảmrncaoráo, thoáng máthạnrnchếti đa ảnhhưởngbtrnlợicủa môi trường bên ngoài.

rnrn

Ngănngừa đượcsựlâyrnnhiễm,xâmnhậpcủachuột, chim,côntrùngrngâyhại.

rnrn

4. Yêucầuđốivớivậtthiếtbị,dngc

rnrn

4.1Vtlàmkínthóc

rnrn

4.1.1ng PVC (Polyvinylclorua):Dùngđểrnbọckín lô thóc,độ dày0,5mm;ngPVC phitrongsut,bềmặtđồngnht,khôngbọtkhí,khôngkhuyếtttnhưphồngrp,rnlẫntpcht,khôngsọc, khôngvếtc.

rnrn

MàngPVCđưcgắnkếtvớinhaubngkeodánPVChoặcdáncaotần,...đảmbảođộ kínkhí.

rnrn

4.1.2Màngbảovệ:ĐểbảovlớpmàngPVCkhôngbịchthủngtrongquátrìnhnhập,bảo quảnxuất thóc.

rnrn

Màngbảovệmbằngcácchấtliệumm,dẻo,khôngnhngđếnrnchấtlượngthóctrong quárntrìnhboqunnhư:màngPP,PE,

rnrn

4.2Vttư,thiếtbị,dngrncụ

rnrn

4.2.1Hệthngngdn,rnhút khí:

rnrn

Ốngrndnrnkhí: Córnđườngrnkính 100 ÷ 200mm nằm gọn trongrnkhối hạt; xung quanh được khoanlhoặctạokhehở, đảmbornhút khírnthuậnlikhônglọt thócvàotrongng

rnrn

– Ống hút khí: bằng nhựarnPVC cứng, có đường kính phù hợp với ống hút của máy hút khi; phần đầu ống dàirn50 : 70 cm nằm trong ống dẫn khí, phần ống bên ngoài có van khóa khí được nốirnvới máy hút khí.

rnrn

– Hệ thống ống dẫn, hútrnkhí đảm bảo không bị gãy, bẹp và biến dạng trong quá trình nhập, bảo quản,rnxuất; dễ gia công (cắt, khoan lỗ, ghép nối,…)

rnrn

4.2.2Thiếtbịhút khí:

rnrn

Máy hút khírnđmrnbo hút khôngktrong lông đạt áp suấtâm tối thiểurnlà 1000PA (Pascan).

rnrn

Manomet(ápkế)làmtốnghìnhchUmỗinhánhdài30÷35cm bngthuỷtinhhoặcnhựa trongrnsut,đưngnh5mm.Giữa2nhánhđặtmộtthướcchiavạchtớimm.Toànbộđượcrngncđịnhlên1tmgỗgđỡhoặcmócđểtreo.Chophanướcmàuđếnvch100của ngchữUtínhtừđiểmcựctiểucangchữUnày;đảmbảođođượcápsuấtâmtithiulàrn1000PA.

rnrn

4.2.3Cácdngcụ,thiếtbị khác:rnXiênlấymu,thiếtbịrnđornnhitđộrnvàrnvàđẩmkhôngkhí; thướcđochiềucaornkhốihạt.

rnrn

5. Yêucầuđốivớithócnhậpkhobảoqun

rnrn

thóc mớithuhochvà đmbảocácyêucuvềchấtng đưcquyđịnhtạiTiêuchuẩnrnngànhTCNrn04: 2004Thócdựtrữquốc giayêucầukỹthuật doBTàichínhban hành.

rnrn

6.Thờirngian lưukho

rnrn

Thóc đrirnboquảntrongđiềukinápsuất thấpthểbảoquảnđến24tháng.

rnrn

7.Quytrìnhbảoquảnthócđổrờitrongđiukiệnápsutthấp.

rnrn

SơđồkhốiQuy trìnhbảornquảnrnthócđrờitrongđiurnkiện áprnsuấtthấp

rnrn

rnrn

8.cbướctiếnhànhquytrình

rnrn

8.1Chuẩn bịkhovậttư,rnthiếtb,dng cụ

rnrn

8.1.1Chunbịkho

rnrn

Làm nhẵnnềnkho, tườngkho

rnrn

Hoànthinhệthốngchngchut,chim

rnrn

Xcánh

rnrn

Vsinhsáttrùngkho

rnrn

8.1.2Chunbịvậttư,thiết bị,rndngcụ

rnrn

Theonidungmục4.1;rn4.2

rnrn

8.2.lótkho

rnrn

8.2.1Trimàngbảovệ(lớp1)xuốngnềnxungquanhkhosaukhiđãgiacôngđịnhnh theokíchthướcphợpvớingănkho.

rnrn

8.2.2TrảimàngPVClêntrênlớp1saukhiđãđượcgiacôngđnhhìnhtheokíchthưcnn kho; chiềucaongPVClớnhơnchiềucao dựkiếnđổthóc là30cm.

rnrn

8.2.3KiểmtrađkíncủamàngPVCxửnhữngchh,rnráchthủng,xước.

rnrn

8.2.4Trimàngbảovệ (lớprn2)lêntrênngPVCsaukhiđãgiacôngđịnhhìnhtheokíchrnthướckho.

rnrn

8.3Cânrnnhậpthóc– bốtríốngdẫn, hút k

rnrn

8.3.1Cânnhpthóc

rnrn

ThựchintheoquyđnhtạiĐiều7,8,9củaQuyphạmbảoquảnthócdựtrữqucgiaban hànhkèmtheoQuyếtrnđnhsố34/2004/QĐ-BTCngày 14/04/2004củaBộtrưởngBTàichính.

rnrn

8.3.2Btrílắpđặtốngdẫnkhí,hútkhí

rnrn

Khikhốithócnhậpđt1/3chiềucaodựkiếnthìtiếnhànhlắpđặthệthốngốngdẫn,hútkhí.rnSrnlượngốngdnkhívàhútkhíđượclắpđặtphợpvớiloạihìnhkhovàkhốingthócrnnhập.

rnrn

Khocun: Đặtrn1ngdẫnkhírndàirnbngchiudàithóc tươngngvichiềudàikho(hình 1)

rnrn

KhoA1:Đặt1ốngdẫnkhídàibằngchiudàithóchệthốngốngdẫnkkiểuxương cá;hoặcđtrn2ngrndàikiểusongsongrnbngchiềudàithóc(hình 2,rnhình3).

rnrn

Cácloạinhkhokhác:Tuỳ theokíchthướcmàvậndụngthíchhpnhưrnkhorncuốnhoc khoA1.

rnrn

nh 1:hìnhhệthống ốngdn,hútkkhorncuốn

rnrn

rnrn

 

rnrn

Hình 2:hìnhhthống ốngrndn,hút kkhornA1

rnrn

Kiểusongsong

rnrn

rnrn

Hình 3:hìnhhthống ốngrndn,hút kkhornA1

rnrn

Kiuxương

rnrn

rnrn

8.3.3Hoànthànhthtụcnhậpđầyngănkho

rnrn

Khithócđãnhậpđầyngănkho,thựchiệncácnộidungtheoquyđịnhtạiĐiu11,12,13củarnQuyphmbảoquảnthócdựrntrữ quốcgiabannhkèmtheoQuyếtđịnhsố 34/2004/QĐ– BTCngày14/04/2004rncủarnBtrưởngBộTàichính.

rnrn

8.4Làmrnkínrnlôthóc

rnrn

8.4.1TicácđimlấymuđặtcáccútrenФ42mmđể thuậntinchoviệclấymẫu,kiểmtra

rnrn

thóc, xửkhicósựcố.

rnrn

8.4.2Gắn(dán,hàn,…)màngPVCphíatrênbềmặtthócvớimàngPVCxungquanh,kiểm tracácđườngdán.

rnrn

8.4.3Lprnáprnkế(manomet)

rnrn

8.5Hútkhí

rnrn

8.5.1Lpvankhkhívàonghútkhí

rnrn

8.5.2Lắpmáyhút vàohệthốngốnghútkhí

rnrn

8.5.3Thđộkíncủathóc

rnrn

8.5.3.1Thaotác:

rnrn

Mtđầuápkế đưcgắnvàongnốithôngvớithócởrnđnhbằngmộtốngnhacó đườngrnnhtươngđươngápkế,cácđiểmtiếpnốiphảirnđmrnbảokín;

rnrn

Gnđầunghút củamáyrnhút khírnvàocửahútkhí,đảmbảochắcchắnkín;

rnrn

Chomáyhútkhíhoạtđngvàtngxuyêntheodõimứcnướcápkế,khiđộchênhlệch mứcrnnướctrênápkếrnđtrn100mm(tươngđươngvớiápsuấtâm1000PA),rntắtmáykhoárnvanrncửahútrnkhí.

rnrn

8.5.3.2Theodõirnghichép:

rnrn

Saukhikhoávanốnghútkchờ5 phútchoổnđnh,rnghilạimứccộtnướctrênápkếbấmđồnghtheodõithờigian;

rnrn

Xácđnhthigiankhimứccộtnướctrongápkếgiảmđi1/2sovớimứccộtnướcbanđầu. Nếukhongthờigianđạt40phútthìthócđượccoiđảmbảođộkín.Nếukhoảngthời gianđó<40phút thìphảikiểmtralạitoànbcácvtríthểxungquanhthóc(cầncý kiểmtracácmối dán ghépcửahút npkhí)rnvàrnbiệnphápxửlýthíchhp.

rnrn

Việctheodõi ghichépnóitrêntiếnhànhlplại3ln.

rnrn

8.5.3.3Kimtra:

rnrn

Đểdễdàngtìmcácđiểmhở,thủnggâylọtkhí,cầnhútklạitớimứcchophépđngthờirndùngrncácthiếtbịkhuyếchđạiâmthanhthôngthưng(nhưmáynghengchongườiđiếc,rnhoặctainghecaytế,...)đểkiểmtraphátrnhiệnvàxlý.

rnrn

8.5.4Thờigianhút khí

rnrn

Hútkhíđtchênhlệchctnướctrênápkếrnđến100mm.Thườngxuyênduytápsutâm tronglôthóc tithiểu30mmcộtrnnưc.

rnrn

Lpbiughinhậnthờiđiểmhút khí.

rnrn

8.6Bảornquản

rnrn

8.6.1Diệtrntrùngthócbảoquntrongđiềukinápsuấtthấpchỉđưcápdụngbiệnpháphoá họctrừdiệtsâumọthạimộtlầntrongcảchukỳbảoquản(khongthờigiantlúcnhptới lúcrnxuấtkho):

rnrn

Hocsửdụngdạngthuốctiếpxúcphuntrộnchokhối hạtrntrướclúcphủkín;

rnrn

HoặcxửbằngthuốcBảovthựcvtdạngxônghơikhitrongqúatrìnhbảoqunmậtđộ sâumọtpháttriểnmứctừ5con/kgthóctrởlên.Khixửbngxôngiphảibảođảmthời gianthuốcítnhất5ngày.Danhmụcthuốcvàliềulượngsửdụngphiđảmbảotheoquyrnđịnh.

rnrn

8.6.2ngthángtheodõi,ghichépcácchsốnhiệtđ,đẩmkngkhíbênngoàitrong khốiht,mứcđộchênhlchcộtnướcsaumilầnhútkhí

rnrn

8.6.3Địnhkỳrn3thángmộtlnlấymẫuphântíchđánhgiáchấtlượngthóctheocácchỉ tiêu:rnCảmquan,đm,hạtvàng,tỷlệxayt,chấtlượngnấunướng;chỉtiêudinhng (nếucầnthiết).Riêng3thángđầu, mỗithánglấymẫumộtlnphântíchđộẩmcủathóc.

rnrn

 

rnrn

8.6.4Xửchốngđọngsương,chốngmốctrongquátrìnhbảoquản:Đóngkíncácrncửarnkho (cửathônggiócửaravào),tìmcácbiệnpháplàmtăngnhiệtđộrnmôitngkhôngkhírntrongkho;tạicácđiểmlấymutrênbềmặtkhốihạtcắmcácnghútkhínốivớimáyt khí,rntăng cường hút khí. Thường xuyên kiểmrntra, kp thời xử lý không để tình trạng đọng sươngodàiymốcthóc;trườnghợpthóchiệntượngbị mc,phảichuyểnngaysốrnthócrnmcrangoàiđể xửrnlýđồngthờiápdụngcácbinphápkỹ thuậtđểrnđưakhốithócvề trạngrnthái antoàn.

rnrn

8.7Xutkho

rnrn

8.7.1Lấyrnmẫukiểmnghiệm trưcrnkhirnxut kho

rnrn

ThựchiệncácnộidungtheoquyđịnhtiĐiu24củaQuyphạmbảoquảnthócdựtrữquốc giabanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsốrn34/2004/QĐ-BTCngày14/04/2004củaBộ trưởngBộrnTàichính.

rnrn

8.7.2Mởvankhoákhíđểcân bngápsutkhôngkhírntrongvà ngoàikhốihạt.

rnrn

8.7.3CắttấmmàngPVCxungquanhtườngkhophủtrênđỉnhlôhàng(cắttheođườngdán), gấplạiđsdụnglầnrnsau.

rnrn

8.7.4QuátrìnhxuấtthócchúýkhônglàmrnráchhỏngmàngPVCngbảov.

rnrn

8.7.5Căncứtiếnđộxuấtkho,ChủnhiệmTổngkhobtríHội đồngtnhkhotổchứcgiámsát, lậpbiênbntịnhkhovàothờiđiểmxutrndc kho.

rnrn

8.7.6Saukhixuấthếtkholậpbiênbntịnhkho;làmschtoànbộmàngPVCvàmàngbảo vệ, gpgọnbảoqunrntrênrncácgtrongkho nơikhôráo,thoángmát.

rnrn

9.Chếđbáocáo

rnrn

9.1Mtthángsaukhikếtthúcnhậpkho,đơnvịbáocáochtlượngthócnhậpkhovềCục

rnrn

Dtrữqucgia.

rnrn

9.2ng thángtng khornbáocáoDự trữ quốc giakhuvực tìnhhìnhchấtlượng thócbảo qun.

rnrn

9.3Bathángmộtlầnđơnvịbáocáo Cụctìnhhìnhchấtngthócrnbảornquản.

rnrn

9.4Chmnhtmộtthángsaukhikếtthúcxutkho, đơnvgửibáocáotìnhnhhaohụtthóc vCục.

rnrn

10. Phòng chống cháyrnnổ và an toàn lao động

rnrn

10.1Phòngchốngcháyrnnổ

rnrn

Lậpphươngánphòngchốngcháynổ,phòngcháychữacháylựclượngngcứukhicó tìnhrnhuốngxyra.Trangbị,tổchứccôngtácphòngchngcháyntheođúngNghđịnhsố 35/2003/NĐ–CP ngàyrn04/04/2003 của Chínhphủ vàrnThông04/2004/TT-BCArnngày 31/03/2004 củaBộCôngan.

rnrn

10.2Antoàn laođộng

rnrn

Thủkhobảoquảnđượctrang bđyrnđủtrangthiết bịbảohlao độngtheođúngquyđịnh;

rnrn

Lầnhútkhíngaysaukhixdiệttrùngphảicnhbáovàkhôngđểngườiđếngầnkhuvực

rnrn

xkhí./.

rnrn

 

rnrn
rn
rnrn

PHỤrnLỤC

rnrn

I. CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ – KÊ LÓT KHO

rnrn

1.Chuẩnbịkho:

rnrn

rnrn

 

rnrn
rn
rnrn

2. Chuẩn bị vật tư:

rnrn

rnrn
rn
rnrn

3. Kê lót kho:

rnrn

rnrn

II. LẮP HỆ THỐNG ỐNGrnHÚT KHÍ TRONG KHO CUỐN VÀ KHO A1

rnrn

rnrn
rn
rnrn

III. DÀN KÍN LÔ HÀNG,rnLẮP CÚP ZEN Ф 42 VÀ LẮP PHỤ KIỆN

rnrn

rnrn
rn
rnrn

MỤC LỤC

rnrn

1Đitượngvàphạm viápdụng

rnrn

2Tàiliệuviệndẫn

rnrn

3Yêucầuđốivikho bảoquản

rnrn

4YêucầuđốivivậttưThiết bị,dụngcụ

rnrn

4.1Vtrntưlàmkínthóc

rnrn

4.2 Vật tư thiết bị dụng cụ

rnrn

5Yêucầuđốivithócnhpkhobảoquản

rnrn

6Thời gian lưukho

rnrn

7Quytrình bảoquảnthócđổrờitrongđiềukiệnápsuấtrnthấp

rnrn

SơđồkhốiQuytrìnhbảoquảnthócđổrờitrongđiềukiệnápsuất thấp

rnrn

8Cácctiếnhànhquytrình

rnrn

8.1Chuẩnbịkhovật tư,thiếtb,rndụngcụ

rnrn

8.3Cânnhậpthócbốtrírnngdn,rnhút khí

rnrn

8.4Làmkínthóc

rnrn

8.5Hútrnkhí

rnrn

8.6Bảoqun

rnrn

8.7Xuấtkho

rnrn

9Chếđộbáocáo

rnrn

PHỤLỤC

rnrn

I-Cácbướcchuẩn b– Kêlót kho

rnrn

II Lắpđtrnhệthngnghút khítrongkhocuốnA1

rnrn

III-Dánkínhàng, lpcútrnzenrnØ 42vàlắpphkiện

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành TCN 12: 2007 về thóc đổ rời trong điều kiện áp suất thấp – Quy phạm bảo quản dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính ban hành
Số hiệu: TCN12:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 30/08/2007
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết