Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 22TCN 336:2006 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ – hệ thống treo của ôtô – phương pháp xác định tần số dao động riêng và hệ số tắt dần do Bộ Giao thông vận tải ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 22TCN 336:2006 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ – hệ thống treo của ôtô – phương pháp xác định tần số dao động riêng và hệ số tắt dần do Bộ Giao thông vận tải ban hành

Số hiệu: 22TCN336:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải Ngày ban hành: 06/01/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN NGÀNH

rnrn

22TCN 336:2006

rnrn

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ – HỆrnTHỐNG TREO CỦA ÔTÔ – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TẦN SỐ DAO ĐỘNG RIÊNG VÀ HỆ SỐ TẮTrnDẦN

rnrn

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2006/QĐ-BGTVT ngày 06/01/2006rn của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

rnrn

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

rnrn

Tiêu chuẩnrnnày quy định phương pháp xác định tần số dao động riêng và hệ số tắt dần của hệrnthống treo ôtô hai trục (sau đây gọi tắt là xe).

rnrn

2.rnĐiều kiện thử

rnrn

2.1. Thiết bị và dụng cụrnthử

rnrn

2.1.1. Thiết bị đo tầnrnsố dao động có phạm vi đo tần số từ 0,3 Hz đến 100 Hz.

rnrn

2.1.2. Dụng cụ thử: cânrnxe, dụng cụ đo nhiệt độ và độ ẩm, đồng hồ đo áp suất lốp, thước đo chiều dài vàrncác dụng cụ phụ trợ khác.

rnrn

2.2. Mẫu thử

rnrn

2.2.1. Xe phải được chấtrnđủ tải theo đúng thiết kế.

rnrn

2.2.2. Hệ thống treornphải đúng theo thiết kế của xe.

rnrn

2.2.3. Lốp xe phải mớirnvà đúng kiểu loại của xe thiết kế; áp suất lốp phải phù hợp với quy định củarnnhà sản xuất.

rnrn

2.3. Môi trường thử

rnrn

Trời không mưa, nhiệtrnđộ: 100C đến 500C, độ ẩm tương đối: 0% đến 85%.

rnrn

3.rnPhương pháp tạo dao động

rnrn

Có các phương pháp tạorndao động như sau:

rnrn

3.1. Phương pháp 1:

rnrn

rnrn

Cho xe rơi tự do từ độrncao h nằm trong phạm vi từ 60mm đến 120mm xuống, sao cho khi bánh xe chạm đấtrnthì khung xe không chạm vào ụ hạn chế hành trình của hệ thống treo. Xem hình 1.

rnrn

Trong trường hợp đặcrnbiệt có thể chọn độ cao ngoài phạm vi 60mm đến 120mm.

rnrn

3.2. Phương pháp 2:

rnrn

Nén khung xe xuống từrn60mm đến 120mm so với vị trí ban đầu sao cho không chạm vào ụ hạn chế hànhrntrình của hệ thống treo. Ngừng nén một cách đột ngột để tạo ra dao động.

rnrn

4.rnChuẩn bị thử

rnrn

4.1. Kiểm tra mẫu thửrntheo 2.2.

rnrn

4.2. Xác định các thôngrnsố của mẫu thử theo 1 của Phụ lục A.

rnrn

4.3. Lắp đặt thiết bị đo

rnrn

4.3.1. Vị trí lắp đầu đo

rnrn

Đối với phần không đượcrntreo: lắp tại trục xe cần đo;

rnrn

Đối với phần được treo:rnlắp trên sàn xe tại vị trí ngay phía trên của trục xe. Trường hợp không thể lắprnđầu đo trực tiếp trên sàn xe thì có thể lắp ở vị trí lân cận đảm bảo mô tả đượcrndao động của phần được treo cần đo.

rnrn

4.3.2. Yêu cầu khi lắprnđầu đo

rnrn

Đầu đo phải được lắp đặtrnchắc chắn, đúng vị trí đảm bảo không bị va chạm với khung xe hoặc vật cứngrntrong quá trình đo.

rnrn

4.3.3. Việc kết nối cácrnđầu đo với các bộ phận khác của thiết bị phải đảm bảo dao động của xe không làmrnảnh hưởng tới hoạt động của thiết bị.

rnrn

4.3.4. Sau khi lắp đặtrnthiết bị, kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.

rnrn

5.rnTiến hành thử

rnrn

5.1. Tiến hành thử 3 lầnrntheo các bước sau:

rnrn

5.1.1. Đưa xe vào vị trírnthử, tắt  máy và đưa tay số về vị trí trung gian (số 0).

rnrn

5.1.2. Tạo dao động chornxe theo một trong các phương pháp nêu tại 3.

rnrn

5.1.3. Ghi và lưu tínrnhiệu dao động thu được. Thời gian lấy tín hiệu không nhỏ hơn 3s.

rnrn

5.2. Xử lý kết quả thửrntheo 6 và lập báo cáo kết quả thử như quy định tại Phụ lục A.

rnrn

6.rnXử lý kết quả thử

rnrn

Trên đường cong dao độngrntắt dần đo được trên thân xe (hình 2a) và trục xe (hình 2b) do thiết bị daornđộng ghi lại, đọc giá trị chu kỳ dao động riêng T1 của thân xe và T2rncủa trục xe. Tính tần số dao động riêng của thân xe, trục xe và hệ số tắt dầnrncủa dao động thân xe như sau:

rnrn

6.1. Tính tần số daornđộng riêng của thân xe và trục xe:

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Trong đó:

rn

rn

f1: tần sốrn dao động riêng của thân xe (Hz);

rn

rn

 

rn

rn

T1: chu kỳrn dao động riêng của thân xe (s) ;

rn

rn

 

rn

rn

f2: tần sốrn dao động riêng của trục xe (Hz);

rn

rn

 

rn

rn

T2: chu kỳrn dao động riêng của trục xe (s);

rn

rn

 

rn

rn

Z(t): gia tốc dao độngrn tự do tắt dần của thân xe (m/s2);

rn

rn

 

rn

rn

Ξ(t): gia tốc dao độngrn tự do tắt dần của trục xe (m/s2);

rn

rnrn

 

rnrn

rnrn

6.2. Hệ số tắt dần nửarnchu kỳ D của dao động thân xe:

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Trongrn đó:

rn

rn

A1: giá trị biên độ củarn đỉnh thứ 2 đến đỉnh thứ 3;

rn

rn

 

rn

rn

A2: giá trị biên độ củarn đỉnh thứ 3 đến đỉnh thứ 4;

rn

rnrn

6.3. Hệ số tắt dần ψ củarndao động thân xe:

rnrn

rnrn

Trong đó: π = 3,14;

rnrn

                rnln: logarit tự nhiên;

rnrn

Khi giá trị hệrnsố tắt dần nửa chu kỳ D nhỏ, (A3 không giảm một cách đột ngột), córnthể lấy hệ số tắt dần toàn bộ chu kỳ D’:

rnrn

rnrn

Trong đó: A3:rngiá trị biên độ đỉnh thứ 4 đến đỉnh thứ 5;

rnrn

Hệ số tắt dần ψ của daornđộng thân xe

rnrn

rnrn

6.4. Trong quá trình xửrnlý kết quả thử, trường hợp có kết quả khác thường thì phải hủy kết quả đó vàrntiến hành thử lại.

rnrn

6.5. Kết quả thử là giárntrị trung bình cộng của 3 lần thử.

rnrn

Phụ lục A

rnrn

Báo cáo kết quả xác định tần số dao động riêng

rnrn

và hệrnsố tắt dần của hệ thống treo của xe

rnrn

1. Các thông số kỹrnthuật của xe:

rnrn

Kiểu loại xe:………………………………………………………………………………………………………………..

rnrn

Nhà sản xuất:……………………………………………………………………………………………………………..

rnrn

Mã nhận dạng xe:…………………………………………………………………………………………………………

rnrn

Khối lượng bản thân:……………………………………………….. rn(kg)

rnrn

Phân bố trên trục trước:……………………………………………. rn(kg)

rnrn

Phân bố trên trục sau:………………………………………………. rn(kg)

rnrn

Khối lượng toàn bộ:…………………………………………………. rn(kg)

rnrn

Phân bố trên trục trước:……………………………………………. rn(kg)

rnrn

Phân bố trên trục sau:………………………………………………. rn(kg)

rnrn

Kiểu hệ thống treo:

rnrn

Trục trước:…………………………………………………………………………………………………………………

rnrn

Trục sau:……………………………………………………………………………………………………………………

rnrn

Kiểu loại lốp:

rnrn

Bánh trước:………………………………………………………………………………………………………………..

rnrn

Bánh sau:…………………………………………………………………………………………………………………..

rnrn

Áp suất lốp:

rnrn

Bánh trước:…………………………………………………………

rnrn

Bánh sau:……………………………………………………………

rnrn

Chiều dài cơ sở (Lcs):…………………………………….. rn(mm)

rnrn

Vết bánh xe:

rnrn

Bánh trước (Bbt):…………………………………………… rn(mm)

rnrn

Bánh sau (Bbs):……………………………………………… rn(mm)

rnrn

2. Thiết bị và dụng cụ thử

rnrn

Thiết bị thử:………………………………………………………………………………………………………………..

rnrn

Dụng cụ thử:……………………………………………………………………………………………………………….

rnrn

3. Điều kiện thử

rnrn

Phương pháp tạo dao động tắt dần:………………………………………………………………………………….

rnrn

Độ cao nâng lên hoặc nén xuống củarnxe:……………………………………… (mm)

rnrn

Có tháo bộ giảm chấn rarnkhông?               có                         không  

rnrn

4. Kết quả thử

rnrn

Ngày tiến hành thử:………………………………………………………………………………………………………

rnrn

Kết quả thử:……………………………………………………………………………………………………………….

rnrn

Bảngrnghi kết quả thử

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Hạngrn mục thử

rn

rn

Kếtrn quả thử

rn

rn

Lầnrn 1

rn

rn

Lầnrn 2

rn

rn

Lầnrn 3

rn

rn

Trungrn bình

rn

rn

Tần số dao động riêng của thân xern f1, (Hz)

rn

rn

Trục trước

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Trục sau

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Hệ số tắt dần của dao động thânrn xe: ψ

rn

rn

Trục trước

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Trục sau

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Tần số dao động riêng của trục xern f2, (Hz)

rn

rn

Trục trước

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Trục sau

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 22TCN 336:2006 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ – hệ thống treo của ôtô – phương pháp xác định tần số dao động riêng và hệ số tắt dần do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Số hiệu: 22TCN336:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 06/01/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết