Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 22TCN 339:2006 về dụng cụ nổi cứu sinh do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 22TCN 339:2006 về dụng cụ nổi cứu sinh do Bộ Giao thông vận tải ban hành
| Số hiệu: | 22TCN339:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giao thông vận tải | Ngày ban hành: | 05/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrn
rnrn
22TCN 339:2006
rnrn
rn(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-BGTVT ngày 05/01/2006 của Bộ trưởngrnBộ Giao thông vận tải)
rnrn
rnrn
LỜI NÓI ĐẦU
rnrn
Tiêu chuẩn Ngành Dụng cụ nổi cứu sinh (22 TCN 339 – 06) được biên soạnrntrên cơ sở Tiêu chuẩn Quốc tế ISO 4001 – 1977 (E), Quy phạm Trang bị an toànrntầu biển (TCVN 6278: 2003), Quy phạm Phân cấp và Đóng tầu sông 2001 (TCVN 5801rn- 10: 2001) và kết quả nghiên cứu thực tế sản xuất, sử dụng ở Việt Nam.
rnrn
Tiêu chuẩn này được ban hành nhằm đáp ứng các yêu cầu của thực tế sảnrnxuất và tạo thuận lợi cho công tác kiểm tra chứng nhận, quản lý thiết bị cứurnsinh ở nước ta.
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này được áp dụng chơ việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra và thửrncác loại dụng cụ nổi cứu sinh trang bị trên tầu, cấu trúc nổi hoạt động ở vùngrnsông, biển Việt Nam.
rnrn
rnrn
Trong tiêu chuẩn này, các thuật ngữ và định nghĩa được hiểu như sau:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
a) Cân bằng trên nước ở tất cả các trạng thái tải trạng trọng.
rnrn
b) Dung tích của các ngăn không khí hoặc thể tích của các loại hình nổirntương đương phải không nhỏ hơn 0,0145 m3 cho mỗi người.
rnrn
c) Khoảng cách dùng để bám theo chu vi dụng cụ nổi không được nhỏ hơnrn0,3 m cho mỗi người.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Sản phẩm mẫu phải được kiểm tra và thử theo các yêu cầu nêu ra dưới đây,rnvới số lượng 2 dụng cụ nổi.
rnrn
rnrn
Các vật liệu vỏ bọc, vật liệu nổi, vật liệu dây bám và các thiết bị phụrnphải thỏa mãn yêu cầu của tiêu chuẩn này và đảm bảo độ bền theo các phép thửrncủa Tiêu chuẩn này.
rnrn
Kích thước, khối lượng và các phụ kiện phải thỏa mãn yêu cầu của Tiêurnchuẩn này và phù hợp với thiết kế.
rnrn
rnrn
Hai dụng cụ nổi phải được thử rơi từ độ cao dự định lắp đặt trên tầurnhoặc ở độ cao 10m (lấy trị số nào lớn hơn) xuống nước, sau khi thử không bị hưrnhỏng.
rnrn
rnrn
Thử tính kín nước được tiến hành sau khi thử rơi và chỉ áp dụng cho dụngrncụ nổi được tạo sức nổi bằng các ngăn không khí. Các ngăn không khí được bơmrnkhông khí nén vào trong khoang đến áp suất 9,8 kPa và duy trì tối thiểu 3 phút,rnkhoang khí không bị biến dạng và rò rỉ.
rnrn
rnrn
Hai dụng cụ nổi đã thử rơi phảirnđược ngâm trong nước ngọt 24 giờ với các cục thép được treo vào vị trí tay nắmrncủa mỗi người, mỗi cục có khối lượng 14,5 kg. Số lượng cục thép tương đương vớirnsố người mà dụng cụ nổi giữ được theo thiết kế. Sau 24 giờ, bề mặt trên củarndụng cụ nổi phải không ngập nước.
rnrn
rnrn
Dụng cụ nổi phải ổn định được trong nước ngọt khi treo các cục thép, mỗirncục có khối lượng 7,0 kg, dọn theo một cạnh dài của dụng cụ nổi với khoảngrncách mỗi cục thép là 0,3 m. Ở trạng thái này, bề mặt trên của dụng cụ nổi ởrnphía có treo tải phải không ngập nước.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Các đụng cụ nổi cứu sinh sau khi chế tạo hàng loạt phải được kiểm tra vàrnthử với số lượng 5% (nhưng không ít hơn 2 chiếc) trong một lô sản phẩm để xemrnxét sự phù hợp của chúng với sản phẩm mẫu đã được cơ quan đăng kiểm cấp giấyrnchứng nhận.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– Tên cơ sở chế tạo;
rnrn
– Ký hiệu của dụng cụ nổi;
rnrn
– Số duyệt của sản phẩm mẫu;
rnrn
– Khối lượng của dụng cụ nổi;
rnrn
– Số hiệu tiêu chuẩn;
rnrn
– Vật liệu của dụng cụ nổi;
rnrn
– Số người mà dụng cụ nổi cứu sinh giữ được theo thiết kế;
rnrn
– Ngày, tháng, năm chế tạo;
rnrn
– Ấn chỉ và số kiểm tra của cơ quan đăng kiểm.
rnrn
rnrn
– “Dụng cụ nổi cứu sinh”;
rnrn
– Số người mà dụng cụ nổi cứu sinh giữ được theo thiết kế;
rnrn
– Tên tầu, nếu khách hàng yêu cầu.
rnrn
Các thông tin trên phải được viết bằng màu đen không tẩy được với chiềurncao chữ và số là 100 mm.
rnrn
rnrn“
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 22TCN 339:2006 về dụng cụ nổi cứu sinh do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.