Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành TCN 68-176:2006 về dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất – Tiêu chuẩn chất lượng do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành TCN 68-176:2006 về dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất – Tiêu chuẩn chất lượng do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
| Số hiệu: | TCN68-176:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Bưu chính Viễn thông | Ngày ban hành: | 05/09/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnTRÊN MẠNG VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT
rnTIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
rnrn
rnrn
rnrn
Lời nói đầu
rnrn
I. Phạm vi và đối tượng áp dụng
rnrn
II. Chữ viết tắt, định nghĩa và khái niệm
rnrn
2.1. Chữ viết tắt ……………………………………………………………………………………………….
rnrn
2.2. Định nghĩarn………………………………………………………………………………………………..rn
rnrn
2.3. Khái niệm …………………………………………………………………………………………………
rnrn
III. Chỉ tiêu chất lượng dịch vụ
rnrn
A. Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
rnrn
3.1. Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thành côngrn………………………………………………………
rnrn
3.2. Chất lượng thoạirn………………………………………………………………………………………..
rnrn
3.3. Độ chính xác ghi cướcrn………………………………………………………………………………..
rnrn
3.4. Tỷ lệ cuộc gọi tính cước, lập hoá đơnrnsai ………………………………………………………
rnrn
B. Chỉ tiêu chất lượng phục vụ
rnrn
3.5. Độ khả dụng của dịch vụrn…………………………………………………………………………….
rnrn
3.6. Sự cố đường dây thuê baorn…………………………………………………………………………..
rnrn
3.7. Thời gian chờ sửa chữa sự cố đường dâyrnthuê bao …………………………………………
rnrn
3.8. Thời gian thiết lập dịch vụrn…………………………………………………………………………..
rnrn
3.9. Khiếu nại của khách hàng về chất lượngrndịch vụ …………………………………………..
rnrn
3.10. Hồi âm khiếu nại của khách hàngrn……………………………………………………………..
rnrn
3.11. Dịch vụ hỗ trợ kháchrnhàng………………………………………………………………………..
rnrn
Phụ lục (Quy định): Mẫu lấy ý kiến kháchrnhàng………………………………………………………..
rnrn
rnrn
Lời nói đầu
rnrn
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 – 176: 2006 "Dịchrnvụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất – Tiêu chuẩn chấtrnlượng" được xây dựng trên cơ sở soát xét, bổ sung Tiêu chuẩn Ngành TCNrn68-176: 2003 "Dịch vụ điện thoại trên mạng điện thoại công cộng – Tiêurnchuẩn chất lượng" ban hành theo Quyết định số 161/2003/QĐ-BBCVT ngàyrn30/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
rnrn
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 – 176: 2006 do CụcrnQuản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin biên soạn theornđề nghị của Vụ Khoa học – Công nghệ và được ban hành theo Quyết định sốrn29/2006/QĐ-BBCVT ngày 05/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
rnrn
rnrn
rnCỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT
rnTIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
rnrn
rncủa Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
rnrn
rnrn
1.1. Tiêu chuẩn này bao gồm các chỉ tiêu chấtrnlượng cho dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất theo phươngrnthức quay số trực tiếp.
rnrn
1.2. Tiêu chuẩn này là cơ sở để người sử dụngrngiám sát chất lượng dịch vụ; cơ quan quản lý Nhà nước và các doanh nghiệp cungrncấp dịch vụ thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễnrnthông cố định mặt đất theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Bưu chính, Viễnrnthông.
rnrn
rnrn
2.1. Chữ viết tắt
rnrn
DNCCDV : Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ;
rnrn
CLDV : Chất lượng dịch vụ.
rnrn
2.2. Định nghĩa
rnrn
2.2.1. DNCCDV: là doanh nghiệp viễnrnthông thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cốrnđịnh mặt đất theo các quy định của Nhà nước và Bộ Bưu chính, Viễn thông.
rnrn
2.2.2. Khách hàng (người sử dụng dịch vụ):rnlà các cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ điện thoạirntrên mạng viễn thông cố định mặt đất.
rnrn
2.3. Khái niệm
rnrn
2.3.1. CLDV: Chất lượng dịch vụ là kếtrnquả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịchrnvụ đối với dịch vụ đó.
rnrn
2.3.2. Cuộc gọi được thiết lập thành công:rnCuộc gọi được thiết lập thành công là cuộc gọi mà sau khi quay số thuê bao chủrngọi nhận được tín hiệu cho biết đúng trạng thái của thuê bao bị gọi.
rnrn
2.3.3. Sự cố: Sự cố là hư hỏng của mộtrnhoặc một số phần tử của mạng viễn thông cố định mặt đất (ngoại trừ các hư hỏngrnđường dây thuê bao) dẫn đến việc gián đoạn đường liên lạc của một hoặc một sốrnthuê bao.
rnrn
2.3.4. Đường dây thuê bao: là đườngrntruyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài nội hạt của DNCCDV (tính từrnđiểm đấu nối tại giá phối dây của tổng đài nội hạt) với thiết bị đầu cuối thuêrnbao một đường của người sử dụng (tính đến điểm kết cuối của mạng viễn thông cốrnđịnh mặt đất).
rnrn
2.3.5. Độ dài đàm thoại thực của cuộc gọi:rnLà khoảng thời gian đàm thoại giữa chủ gọi và bị gọi, trong đó: thời điểm bắtrnđầu đàm thoại được tính từ lúc bị gọi nhấc máy; thời điểm kết thúc cuộc gọirnđược tính từ lúc một trong hai bên chủ gọi hoặc bị gọi đặt máy hoặc do mạng tựrnkết thúc cuộc gọi.
rnrn
2.3.6. Các khái niệm định tính khi lấy ýrnkiến khách hàng:
rnrn
– Tiếng vọng: Người đàm thoại nghe được tiếngrncủa chính mình vọng lại;
rnrn
– Tiếng trung thực: Người đàm thoại nhận biếtrnđược giọng của người đối thoại qua âm sắc;
rnrn
– Xuyên âm: Những âm thanh cảm nhận được (córnthể hiểu được hoặc không hiểu được) trong khi đàm thoại xuất phát từ thiết bịrnđầu cuối khác do mạng của DNCCDV gây ra;
rnrn
– Nhiễu: Những tiếng rít, ù, lạo xạo nghernthấy trong quá trình đàm thoại, không phải là tiếng ồn ngoại cảnh.
rnrn
2.3.7. Phương pháp xác định: Phươngrnpháp xác định là các phương pháp đánh giá chất lượng dịch vụ với mức lấy mẫurntối thiểu được quy định để cơ quan quản lý Nhà nước và DNCCDV áp dụng trongrnviệc đo kiểm chất lượng dịch vụ.
rnrn
Mỗi chỉ tiêu chất lượng được quy định một hayrnnhiều phương pháp xác định khác nhau. Trong trường hợp chỉ tiêu chất lượng dịchrnvụ được xác định bằng nhiều phương pháp khác nhau quy định tại Tiêu chuẩn nàyrnthì chỉ tiêu chất lượng được đánh giá là phù hợp khi kết quả đánh giá bởi mỗirnphương pháp đều phù hợp với mức chỉ tiêu quy định.
rnrn
rnrn
A. Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
rnrn
3.1. Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thành công
rnrn
Định nghĩa: Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thànhrncông là tỷ số giữa số cuộc gọi được thiết lập thành công trên tổng số cuộc gọi.
rnrn
Chỉ tiêu:
rnrn
Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thành công đượcrnquy định đối với:
rnrn
– Liên lạc nội tỉnh, thành phố:
rnrn
– Liên lạc liên tỉnh:
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
– Các phương pháp sử dụng thiết bị đo:
rnrn
+ Phương pháp mô phỏng:
rnrn
+ Phương pháp giám sát báo hiệu:
rnrn
– Phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn córncủa mạng:rnsố lượng cuộc gọi lấy mẫu tối thiểu là toàn bộ cuộc gọi trong bảy ngày liênrntiếp.
rnrn
3.2. Chất lượng thoại
rnrn
Định nghĩa:
rnrn
Chỉ tiêu: Chất lượng thoại trung bình phải
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
– Phương pháp sử dụng thiết bị đo:
rnrn
– Phương pháp lấy ý kiến khách hàng:
rnrn
3.3. Độ chính xác ghi cước
rnrn
3.3.1. Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai
rnrn
Định nghĩa: Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai là tỷrnsố giữa các cuộc gọi bị ghi cước sai trên tổng số cuộc gọi.
rnrn
Cuộc gọi bị ghi cước sai bao gồm:
rnrn
– Cuộc gọi ghi cước nhưng không có thực;
rnrn
– Cuộc gọi có thực nhưng không ghi cước;
rnrn
– Cuộc gọi ghi sai số chủ gọi và/hoặc số bịrngọi;
rnrn
– Cuộc gọi ghi cước có độ dài lớn hơn 1 giâyrnvề giá trị tuyệt đối so với độ dài đàm thoại thực của cuộc gọi;
rnrn
– Cuộc gọi được ghi cước có thời gian bắt đầurnsai quá 9 giây về giá trị tuyệt đối so với thời điểm thực lấy theo đồng hồ chuẩnrnquốc gia.
rnrn
Chỉ tiêu: Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai
rnrn
3.3.2. Tỷ lệ thời gian đàm thoại bị ghi cướcrnsai
rnrn
Định nghĩa: Tỷ lệ thời gian đàm thoại bị ghi cướcrnsai là tỷ số giữa tổng giá trị tuyệt đối thời gian ghi sai của các cuộc gọi bịrnghi cước sai trên tổng số thời gian của các cuộc gọi.
rnrn
Chỉ tiêu: Tỷ lệ thời gian đàm thoại bị ghi cướcrnsai £
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
– Phương pháp mô phỏng:
rnrn
– Phương pháp giám sát báo hiệu:
rnrn
3.4. Tỷ lệ cuộc gọi tính cước, lập hóa đơnrnsai
rnrn
Định nghĩa: Tỷ lệ cuộc gọi bị tính cước, lập hóarnđơn sai là tỷ số cuộc gọi bị tính cước hoặc lập hóa đơn sai trên tổng số cuộcrngọi.
rnrn
DNCCDV phải lưu trữ số liệu gốc tính cướcrntrong vòng tối thiểu 180 ngày, bao gồm: ngày, tháng, năm thực hiện cuộc gọi;rnthời gian bắt đầu, thời gian kết thúc (hoặc độ dài cuộc gọi); số máy bị gọi (cuộcrngọi quốc tế: mã quốc gia, mã vùng, số thuê bao; cuộc gọi trong nước: mã vùng,rnsố thuê bao), cước phí từng cuộc gọi.
rnrn
Chỉ tiêu: Tỷ lệ cuộc gọi tính cước, lập hóa đơnrnsai £
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
B. Chỉ tiêu chất lượng phục vụ
rnrn
3.5. Độ khả dụng của dịch vụ
rnrn
Định nghĩa: Độ khả dụng của dịch vụ (D) là tỷ lệrnthời gian trong đó mạng viễn thông cố định mặt đất sẵn sàng cung cấp dịch vụrncho khách hàng và được tính theo công thức sau:
rnrn
rnrn
Trong đó: Tr: Thời gian xác địnhrnđộ khả dụng của dịch vụ;
rnrn
Tf: Thời gian sự cố thuộc tráchrnnhiệm DNCCDV và được tính theo công thức:
rnrn
N: Tổng số lần xảy ra sự cố trong thời gianrnxác định độ khả dụng;
rnrn
Ri: Tổng số thuê bao của mạng viễnrnthông cố định mặt đất tại thời điểm xảy ra sự cố thứ i;
rnrn
ri: Số thuê bao bị mất liên lạcrntrong sự cố thứ i;
rnrn
ti: Thời gian sự cố thứ i.
rnrn
Chỉ tiêu: D ³ 99,5%
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
3.6. Sự cố đường dây thuê bao
rnrn
Định nghĩa: Sự cố đường dây thuê bao là nhữngrnhỏng hóc đường dây thuê bao làm cho dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cốrnđịnh mặt đất không thực hiện được. Không kể đến sự cố do thiết bị đầu cuối củarnkhách hàng và/hoặc các nguyên nhân bất khả kháng gây ra (bao gồm: bão, lũ lụt,rnđộng đất, phá hoại, địch hoạ, hoả hoạn và trường hợp ngoài tầm kiểm soát củarnDNCCDV) mà chỉ do mạng lưới viễn thông của DNCCDV gây ra.
rnrn
Chỉ tiêu: Số lần sự cố đường thuê bao
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
3.7. Thời gian chờ sửa chữa sự cố đường dâyrnthuê bao
rnrn
Định nghĩa: Thời gian chờ sửa chữa sự cố đườngrndây thuê bao được tính từ lúc doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nhận được thông báornhư hỏng của khách hàng đến lúc sửa chữa xong. Không kể đến sự cố do thiết bịrnđầu cuối của khách hàng và/hoặc các nguyên nhân bất khả kháng gây ra (bao gồm:rnbão, lũ lụt, động đất, phá hoại, địch hoạ, hoả hoạn và trường hợp ngoài tầmrnkiểm soát của DNCCDV) mà chỉ do mạng lưới viễn thông của DNCCDV gây ra.
rnrn
Chỉ tiêu:
rnrn
– Nội thành, thị xã:
rnrn
– Làng, xã, thị trấn:
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
3.8. Thời gian thiết lập dịch vụ
rnrn
Định nghĩa: Thời gian thiết lập dịch vụ là khoảngrnthời gian được tính từ lúc DNCCDV và khách hàng hoàn thành việc ký kết hợp đồngrncung cấp dịch vụ điện thoại cho tới khi khách hàng có thể sử dụng được dịch vụrnđiện thoại.
rnrn
Chỉ tiêu:
rnrn
– Nội thành, thị xã:
rnrn
– Làng, xã, thị trấn:
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
3.9. Khiếu nại của khách hàng về chất lượngrndịch vụ
rnrn
Định nghĩa: Khiếu nại của khách hàng về chấtrnlượng dịch vụ là sự không hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ đượcrnbáo cho DNCCDV bằng đơn khiếu nại.
rnrn
Chỉ tiêu: Khiếu nại của khách hàng về chấtrnlượng dịch vụ ≤ 0,25 khiếu nại/100 khách hàng/3 tháng.
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
3.10. Hồi âm khiếu nại của khách hàng
rnrn
Định nghĩa: Hồi âm khiếu nại của khách hàng làrnvăn bản của DNCCDV thông báo cho khách hàng có đơn khiếu nại về việc tiếp nhậnrnkhiếu nại và xem xét giải quyết.
rnrn
Chỉ tiêu: DNCCDV phải có văn bản hồi âm cho 100rn% khách hàng khiếu nại trong thời hạn 48 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận khiếurnnại.
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
3.11. Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
rnrn
Định nghĩa: Dịch vụ hỗ trợ khách hàng là dịch vụrntrợ giúp tra cứu số thuê bao nội hạt và báo hỏng số thuê bao. DNCCDV phải duyrntrì dịch vụ hỗ trợ khách hàng bằng nhân công.
rnrn
Chỉ tiêu:
rnrn
– Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ kháchrnhàng bằng nhân công qua điện thoại là 24 giờ trong ngày.
rnrn
– Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ kháchrnhàng, chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viênrntrong vòng 60 giây ³
rnrn
Phương pháp xác định:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
1. Mẫu gửi qua thư, thư điện tử hoặc fax
rnrn
Đề nghị quý vị cho biết:
rnrn
– Loại máy điện thoại đang được sử dụng:
rnrn
– Thời gian sử dụng:
rnrn
– Số thuê bao:
rnrn
Trong thời gian từ …………….. đếnrn………………. quý vị cho biết ý kiến về chất lượng thoại (tiếng nói) củarndịch vụ điện thoại cố định mà quý vị đã sử dụng bằng cách đánh dấu
rnrn
£ Rất tốt (5 điểm)
rnrn
£ Tốt (4 điểm)
rnrn
£ Trung bình (3 điểm)
rnrn
£ Xấu (2 điểm)
rnrn
£ Rất xấu (1 điểm)
rnrn
Nếu là trung bình, xấu hoặc rất xấu đề nghịrnquý vị cho biết lý do:
rnrn
£ Âm lượng nhỏ
rnrn
£ Không nhận được giọng người đối thoại (méo tiếng)
rnrn
£ Nghe tiếng mình vọng lại khi ngừng nói (tiếng vọng)
rnrn
£ Có âm thanh lạ không phải từ phía người đối thoại (xuyênrnâm)
rnrn
£ Có tiếng ù rít, lạo xạo (nhiễu)
rnrn
£ Không thực hiện được cuộc gọi
rnrn
£ Thông báo của tổng đài là không liên lạc được
rnrn
£ Đang nói bị mất giữa chừng
rnrn
2. Mẫu phỏng vấn qua điện thoại
rnrn
"Xin chào ông (bà, anh, chị) tôi làrn…………………… tại …………………., chúng tôi kiểm tra chấtrnlượng dịch vụ nên muốn hỏi ông (bà, anh, chị) về chất lượng thoại cố định màrnông (bà, anh, chị) đã sử dụng. Theo ông (bà, anh, chị), trong thời gian sử dụngrndịch vụ từ …….. đến …….., chất lượng thoại (tiếng nói) đạt mức độ nàorntrong năm mức dưới đây:
rnrn
£ Rất tốt (5 điểm)
rnrn
£ Tốt (4 điểm)
rnrn
£ Trung bình (3 điểm)
rnrn
£ Xấu (2 điểm)
rnrn
£ Rất xấu (1 điểm)
rnrn
– Nếu đánh dấu R vào ô tốt hoặc rất tốt thì nói: "Xinrncảm ơn ông (bà, anh, chị)…"
rnrn
– Nếu đánh dấu R vào ô trung bình, xấu hoặc rất xấu thì hỏirntiếp: "Đề nghị ông (bà, anh, chị) cho biết lý do” theo nội dung trả lờirnđánh dấu R
rnrn
£ Âm lượng nhỏ
rnrn
£ Không nhận được giọng người đối thoại (méo tiếng)
rnrn
£ Nghe tiếng mình vọng lại khi ngừng nói (tiếng vọng)
rnrn
£ Có âm thanh lạ không phải từ phía người đối thoại (xuyênrnâm)
rnrn
£ Có tiếng ù rít, lạo xạo (nhiễu)
rnrn
£ Không thực hiện được cuộc gọi
rnrn
£ Thông báo của tổng đài là không liên lạc được
rnrn
£ Đang nói bị mất giữa chừng
rnrn
Và nói "Xin cảm ơn ông (bà, anh,rnchị)…"
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành TCN 68-176:2006 về dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất – Tiêu chuẩn chất lượng do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.