Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 14TCN 171:2006 về Thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án của thủy lợi
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 14TCN 171:2006 về Thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án của thủy lợi
| Số hiệu: | 14TCN171:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 17/10/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Workrnand Content Requirements for establishing Investment Report, Investment Projectrnand Economic – Technical Report of Water Resources Development Projects
rnrn
Lời nói đầu
rnrn
Tiêu chuẩn 14 TCN 171:2006: “Thànhrnphần, nội dung lập Báo cáo đầu tư, Dự án đầu tư và Báo cáo kinh tế kỹ thuật cácrnDự án thủy lợi” được biên soạn dựa trên tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật trong vàrnngoài nước có liên quan.
rnrn
Cơ quan biên soạn:
rnrn
BAN KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN 14 TC – 02
rnrn
Cơ quan trình duyệt:
rnrn
VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
rnrn
Cơ quan ban hành:
rnrn
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNGrnTHÔN
rnrn
(Theo Quyết định sốrn3003/QĐ-BNN-KHCN ngày 17 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phátrntriển nông thôn).
rnrn
rnrn
THÀNHrnPHẦN, NỘI DUNG LẬP BÁO CÁO ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT CÁCrnDỰ ÁN THỦY LỢI
rnrn
Workrnand Content Requirements for establishing Investment Report, Investment Projectrnand Economic – Technical Report of Water Resources Development Projects
rnrn
1. Quy địnhrnchung
rnrn
1.1. Đối tượng áp dụng
rnrn
Tiêu chuẩn này quy định thành phần,rnnội dung lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là Báo cáo đầu tư), Dựrnán đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là Dự án đầu tư), Báo cáo Kinh tế kỹrnthuật xây dựng công trình (gọi tắt là Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) các dự án Thủyrnlợi.
rnrn
1.2. Phạm vi áp dụng
rnrn
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với cácrndự án thủy lợi, dự án đê điều dùng vốn ngân sách trong ngành Nông nghiệp &rnPhát triển nông thôn. Với các dự án khác, có thể sử dụng Tiêu chuẩn này nếurnđược cấp có thẩm quyền chấp thuận.
rnrn
Trong trường hợp các dự án thủy lợirncó liên quan đến nguồn vốn ODA, ngoài việc tuân theo Tiêu chuẩn này còn phảirntuân theo các nội dung, yêu cầu của Nhà tài trợ.
rnrn
1.3. Giải thích từ ngữ
rnrn
1.3.1. Báo cáo đầu tư
rnrn
Là hồ sơ phục vụ cho việc xác địnhrnchủ trương đầu tư các dự án nhóm A và các dự án quan trọng khác do Quốc hộirnhoặc Chính phủ xem xét phê chuẩn trước khi tiến hành lập Dự án đầu tư.
rnrn
1.3.2. Dự án đầu tư
rnrn
Là tập hợp các đề xuất có liên quanrnđến việc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công trình xây dựngrnnhằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sảnrnphẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định.
rnrn
1.3.3. Báo cáo kinh tế – kỹrnthuật
rnrn
Là dự án đầu tư phục vụ cho nhữngrnđối tượng xây dựng nhỏ, đơn giản, đã được xác định rõ về sự cần thiết, mụcrntiêu, nhiệm vụ và địa điểm xây dựng.
rnrn
1.3.4. Dự án thủy lợi
rnrn
Là tập hợp những đề xuất có liênrnquan đến việc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình thủyrnlợi và những cơ sở vật chất nhất định nhằm khai thác nguồn lợi của nước, phátrntriển và bảo vệ tài nguyên nước, phòng tránh lũ lụt và tác hại của nước gây rarntrong khoảng thời gian xác định.
rnrn
1.3.5. Vùng dự án
rnrn
Là khu vực chịu tác động trực tiếprncủa Dự án.
rnrn
1.3.6. Giải pháp xây dựng
rnrn
Là giải pháp xây dựng mớirnhoặc tu sửa nâng cấp, hoặc phối hợp cả hai hình thức trên, nhằmrnđạt được mục tiêu đề ra cho dự án.
rnrn
1.3.7. Biện pháp thủy lợi
rnrn
Là biện pháp khai thác nguồn lợi,rnphát triển và bảo vệ tài nguyên nước, phòng tránh lũ lụt và hạn chế tác hại củarnnước gây ra, bao gồm:
rnrn
1. Hệ thống cung cấp nước
rnrn
– HT khai thác nước mặt (Hồ chứa,rnCống, Đập, Trạm bơm, v.v…);
rnrn
– HT khai thác nước ngầm (Giếng,rnTrạm bơm, v.v…).
rnrn
2. Hệ thống tiêu thoát nước
rnrn
– Hệ thống tiêu thoát nước mặtrn(Cống, Trạm bơm, Kênh tiêu, v.v….);
rnrn
– Hệ thống tiêu thoát nước ngầmrn(Cống, Trạm bơm, Kênh tiêu, v.v…).
rnrn
3. Hệ thống ngăn triều, ngăn mặn,rnbao gồm: Đê/Bờ bao/Đập/Cống,…
rnrn
4. Hệ thống phòng tránh lũ lụt, baorngồm: Điều hòa lũ, Điều tiết lũ, Chậm lũ, Ngăn lũ, Cách ly lũ, Phân lũ, Thoátrnlũ,…
rnrn
5. Phòng chống sạt lở, bao gồm:rnChính trị sông, các công trình hộ bờ, trồng cây chắn sóng, v.v….
rnrn
1.3.8. Loại công trình thủyrnlợi
rnrn
Là các loại hình công trình thủyrnlợi, bao gồm:
rnrn
1. Hồ chứa: Hồ điều tiết năm, Hồrnđiều tiết nhiều năm, Hồ chống lũ, Hồ cấp nước, Hồ phát điện, Hồ chứa lợi dụngrntổng hợp, Hồ điều hòa, v.v…
rnrn
2. Công trình phòng chống lũ, lụt:rnĐê, Đê bao, Bờ bao, Tường chắn, Tràn xả lũ, Cống phân lũ, Tràn dự phòng,…
rnrn
3. Đập: Đập tạo hồ, Đập dâng (córncửa và không cửa); Đập tràn (có cửa và không cửa, tràn mặt, tràn sâu, v.v…).
rnrn
4. Cống lấy nước: Cống ngầm, Cốngrnlộ thiên, Cống có áp, Cống không áp, Cống qua đê.
rnrn
5. Trạm bơm: Trạm bơm nổi, Trạm bơmrncố định,….
rnrn
6. Công trình dẫn nước: Kênh (kênhrnhở, kênh chìm), Đường ống, Tuy nen, Xi phông, Cầu máng…
rnrn
7. Công trình tạm phục vụ thi công:rnĐê quai, Tràn tạm, Đường thi công, Kênh dẫn dòng, Tuy nen dẫn dòng,…
rnrn
8. Công trình chỉnh trị: Kè látrnmái, Kè hướng dòng, đập khóa, nạo vét, kênh nắn dòng.
rnrn
1.3.9. Vùng tuyến
rnrn
Là một khu vực không gian xác địnhrnở đó có điều kiện thuận lợi để có thể bố trí một hoặc vài tuyến công trình córncác điều kiện tương tự nhau về:
rnrn
1. Sơ đồ khai thác tổng hợp tàirnnguyên nước của lưu vực;
rnrn
2. Giải pháp công trình;
rnrn
3. Quy mô công trình;
rnrn
4. Điều kiện xây dựng;
rnrn
5. Hiệu ích của công trình.
rnrn
1.3.10. Tuyến công trình
rnrn
Là tuyến cụ thể được xác định bằngrnhệ tọa độ, nằm trong vùng tuyến, có đủ điều kiện để bố trí các hạng mục côngrntrình.
rnrn
1.3.11. Hệ thống công trìnhrnthủy lợi
rnrn
Là tập hợp các công trình thủy lợirnvà các công trình khác có liên quan với nhau về nhiệm vụ của hệ thống tạo thànhrndự án thủy lợi.
rnrn
1.3.12. Hợp lý hóa
rnrn
Là đối tượng nghiên cứu đạt đến mứcrnđộ hợp lý trong những điều kiện khách quan và chủ quan nhất định.
rnrn
1.3.13. Tối ưu hóa
rnrn
Là đối tượng nghiên cứu trên cơ sởrnso sánh nhiều phương án để chọn một phương án đạt đến mức độ ưu việt nhất,rntrong những điều kiện khách quan và chủ quan nhất định.
rnrn
1.3.14. Chi tiết hóa
rnrn
Là đối tượng nghiên cứu đạt đến mứcrnchi tiết và cụ thể để triển khai thực hiện.
rnrn
1.3.15. Quy hoạch sử dụngrntổng hợp lưu vực sông (hay gọi tắt là Quy hoạch lưu vựcrnsông):
rnrn
Là quy hoạch nghiên cứu, phân tíchrnvề nguồn nước, các nhu cầu sử dụng nước, nhu cầu chế ngự dòng chảy để lựa chọnrnphương án tối ưu về sự cân bằng nước, dự kiến các dự án, các công trình sử dụngrnhoặc chế ngự dòng chảy và dự kiến tiến độ triển khai thực hiện, kinh phí thựcrnhiện các dự án.
rnrn
1.4. Nguyên tắc pháp lý và thànhrnphần công việc
rnrn
1.4.1. Việc lập Báorncáo đầu tư (hoặc lập Dự án đầu tư, lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật)rnphải được giao cho những tổ chức hoặc cá nhân có tư cách pháp nhân và đủ năngrnlực thực hiện, thông qua hình thức chỉ định thầu hoặc chọn thầu tư vấn theo quyrnđịnh hiện hành.
rnrn
1.4.2. Thành phần,rnnội dung và khối lượng cụ thể của công việc điều tra, khảo sát, thu thập tàirnliệu và lập Báo cáo đầu tư (hoặc lập Dự án đầu tư, lập Báo cáornKinh tế kỹ thuật) cho một dự án cần tuân thủ các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn hiệnrnhành; được thống nhất giữa Chủ đầu tư của dự án và Nhà Thầu Tư vấn trên cơ sở Đềrncương, Dự toán (hoặc Điều khoản tham chiếu) được cấp có thẩm quyềnrnphê duyệt; thực hiện thông qua Hợp đồng kinh tế giữa Chủ đầu tư và Nhà Thầu Tưrnvấn.
rnrn
1.4.3. Thành phầnrncông việc điều tra, khảo sát, thu thập tài liệu và lập Báo cáo đầu tư (hoặc Dựrnán đầu tư, Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) bao gồm:
rnrn
1. Điều tra, khảo sát, thu thậprnnhững căn cứ và tài liệu liên quan đến nội dung của Dự án.
rnrn
2. Nghiên cứu và lập Báo cáo đầurntư/lập Dự án đầu tư/lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật (tính toán, thiết kế, traornđổi, xin ý kiến, phân tích lựa chọn, viết thuyết minh, lập hồ sơ….) có sự thamrngia của những người hưởng lợi và của các đơn vị liên quan.
rnrn
3. Trình bày, bảo vệ trước các cơrnquan chủ đầu tư, cơ quan thẩm định và phê duyệt, nếu chưa đáp ứng yêu cầu thìrnphải bổ sung để hoàn thiện hồ sơ.
rnrn
4. Nghiệm thu khối lượng, thanh lýrnhợp đồng, bàn giao hồ sơ, bàn giao tim mốc, vị trí khoan đào (nếu có) cho Chủrnđầu tư.
rnrn
5. Chịu trách nhiệm về pháp lý đốirnvới sản phẩm đã lập.
rnrn
6. Trong quá trình triển khai thựcrnhiện Hợp đồng, nếu có phát sinh hoặc thay đổi các nội dung về lập dự án được kýrntrong Hợp đồng, hoặc gặp các điều kiện bất khả kháng. Tư vấn phải báo cáo Chủrnđầu tư để trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt, khi được chấp nhận mớirnđược thực hiện.
rnrn
1.5. Các loại sản phẩm hồ sơ
rnrn
Tùy theo yêu cầu về nội dung (quyrnđịnh ở Điều 2; 3; 4 và tham khảo ở các Phụ lục của Tiêu chuẩn này) và tùy theornquy mô và tính phức tạp của dự án, hồ sơ dự án có thể có khối lượng khác nhau,rnnhưng cần sắp xếp bố trí thành các loại sản phẩm như sau:
rnrn
1.5.1. Báo cáo Đầu tư
rnrn
1. Tập I: Báo cáo tóm tắt.
rnrn
2. Tập II: Báo cáo chính.
rnrn
3. Tập III: Phụ lục (bao gồm cácrnBáo cáo chuyên ngành và các Bản vẽ).
rnrn
4. Các đĩa CD (ghi toàn bộ hồ sơ,rnVCD (ghi các hình ảnh về dự án).
rnrn
1.5.2. Dự án Đầu tư
rnrn
1. Tập I: Báo cáo tóm tắt.
rnrn
2. Tập II: Báo cáo chính.
rnrn
3. Tập III: Thiết kế cơ sở (gồm cảrnThuyết minh và Bản vẽ).
rnrn
4. Tập IV: Các Báo cáo chuyênrnngành.
rnrn
5. Các đĩa CD (ghi toàn bộ hồ sơ),rnVCD (ghi các hình ảnh về dự án).
rnrn
1.5.3. Báo cáo Kinh tế Kỹrnthuật
rnrn
1. Tập I: Báo cáo chính.
rnrn
2. Tập II: Tập Bản vẽ Thiết kế Thirncông.
rnrn
3. Các đĩa CD (ghi toàn bộ hồ sơ), VCDrn(ghi các hình ảnh về dự án).
rnrn
1.6. Quy định về nội dung thựcrnhiện và nội dung trong các loại Báo cáo
rnrn
Nội dung công việc và nội dung cácrnBáo cáo phải bám sát nhiệm vụ của dự án, khi cần thiết có thể bổ sung hoặc khirnkhông liên quan có thể giảm bớt một số vấn đề cho phù hợp.
rnrn
1. Báo cáo tóm tắt: cần phải viếtrnngắn gọn, tóm tắt các vấn đề đã nghiên cứu và nêu các kết luận của từng vấn đề,rntrường hợp cần thiết ghi chú giải: “Nội dung chi tiết xem thêm ở mục … Báorncáo chính/Báo cáo chuyên ngành …”.
rnrn
2. Báo cáo chính: cần viết chặtrnchẽ, súc tích, có phân tích, bình luận và lựa chọn, không sao chép toàn bộ nộirndung các Báo cáo chuyên ngành, trường hợp cần thiết ghi thêm chú giải: “Nộirndung chi tiết xem thêm ở mục … Báo cáo chuyên ngành/Tập Thuyết minh Thiết kế cơrnsở …”.
rnrn
3. Báo cáo chuyên ngành: cần chirntiết, làm rõ độ tin cậy của nghiên cứu trên cơ sở đầu vào chất lượng, phươngrnpháp xử lý thích hợp, phương pháp tính toán, bình luận kết quả,…
rnrn
1.7. Những chữ viết tắt
rnrn
B: Lợi ích của dự án
rnrn
Báo cáo KTKT: Báo cáo kinh tế kỹrnthuật
rnrn
B/C: Tỷ suất Lợi ích trên Chi phí
rnrn
BVTC: Bản vẽ thi công
rnrn
C: Chi phí của dự án
rnrn
DA: Dự án
rnrn
EIRR: Hệ số nội hoàn kinh tế
rnrn
GPMB: Giải phóng mặt bằng
rnrn
Kat: Hệ số an toàn
rnrn
KTTV: Khí tượng thủy văn
rnrn
NPV: Giá trị thu nhập ròng
rnrn
TKCS: Thiết kế cơ sở
rnrn
TKKT: Thiết kế kỹ thuật
rnrn
XDCB: Xây dựng cơ bản
rnrn
XDCT: Xây dựng công trình
rnrn
2. Nội dung lậprnbáo cáo đầu tư XDCT các dự án thủy lợi
rnrn
2.1. Điều tra, thu thập, khảornsát các loại tài liệu
rnrn
2.1.1. Nguyên tắc chung
rnrn
Tùy theo mục tiêu, nhiệm vụ và mứcrnđộ phức tạp của từng dự án, nội dung điều tra, thu thập, khảo sát nêu trongrnTiêu chuẩn này cần được chi tiết hơn hoặc giảm nhẹ hơn đối với từng lĩnh vực,rnphù hợp với các quy định và tiêu chuẩn hiện hành của các chuyên ngành.
rnrn
2.1.2. Cơ sở pháp lý cho việcrnđầu tư dự án
rnrn
Thu thập tất cả các văn bản pháprnlý, các chủ trương, quy hoạch, kế hoạch của Chính phủ, chính quyền địa phươngrnhoặc Nhà tài trợ liên quan đến việc đầu tư dự án và cho phép lập Báo cáo đầu tưrndự án.
rnrn
2.1.3. Tài liệu địa hình
rnrn
1. Thu thập và hoàn chỉnh bản đồ vịrntrí địa lý vùng dự án, bản đồ hiện trạng (hiện trạng sông ngòi, hiện trạng bốrntrí công trình, hiện trạng tưới tiêu, hiện trạng ngập úng,…), bản đồ quy hoạchrnphát triển kinh tế xã hội vùng dự án, bản đồ địa hình lòng hồ (đối với hồrnchứa), tỷ lệ 1/10.000 ~ 1/50.000.
rnrn
2. Liên kết hệ thống cao độ, tọa độrncủa vùng dự án với hệ thống cao độ, tọa độ của hệ chuẩn quốc gia, trường hợprnlấy các cao độ, tọa độ giả định cần có sự đồng ý của Chủ đầu tư.
rnrn
3. Phân tích đánh giá những vấn đềrnđịa hình liên quan đến việc phân khu tưới, tiêu; đến giải pháp công trình vàrnyêu cầu bố trí các công trình của dự án.
rnrn
2.1.4. Tài liệu địa chất côngrntrình, địa chất thủy văn
rnrn
1. Thu thập tài liệu địa chất vàrnđịa chất thủy văn có sẵn, bản đồ địa chất không ảnh vùng dự án, tỷ lệ từrn1/100.000 – 1/50.000.
rnrn
2. Phân tích đánh giá điều kiện địarnchất công trình, địa động lực học, địa chất thủy văn; tình hình sạt lở, bồirnlắng, tình hình vật liệu xây dựng.
rnrn
3. Khảo sát, lập hồ sơ địa chấtrncông trình và địa chất thủy văn theo tiêu chuẩn hiện hành.
rnrn
2.1.5. Tài liệu về sông ngòi,rnkhí tượng thủy văn (KTTV)
rnrn
1. Thu thập tài liệu về sông ngòi,rnKTTV và xác định sơ bộ các đặc trưng chính về KTTV của lưu vực và vùng dự án.
rnrn
2. Đánh giá về điều kiện khí hậu vàrnthời tiết của lưu vực và vùng DA.
rnrn
3. Khảo sát, tính toán, xác địnhrncác đặc trưng thủy lực hệ thống kênh rạch, sông ngòi, các đặc trưng KTTV vùngrndự án và tại những vị trí cần thiết liên quan đến mục tiêu, nhiệm vụ, quy mô,rnkích thước, kết cấu công trình trong dự án.
rnrn
2.1.6. Tài nguyên thiên nhiên
rnrn
1. Tài nguyên đất và thổ nhưỡng
rnrn
– Thu thập bản đồ tài nguyên đất vàrnthổ nhưỡng của vùng dự án tỷ lệ từ 1/100.000 – 1/50.000 tùy theo quy mô của vùngrndự án.
rnrn
– Đánh giá thực trạng sử dụng đấtrnvà quy hoạch sử dụng đất trong vùng dự án.
rnrn
2. Tài nguyên rừng
rnrn
– Thu thập tài liệu và bản đồ tàirnnguyên rừng tỷ lệ từ 1/100.000 – 1/25.000 tùy theo quy mô rừng.
rnrn
– Đánh giá về thực trạng và quyrnhoạch phát triển tài nguyên rừng trong lưu vực có liên quan đến vùng dự án.
rnrn
3. Khoáng sản
rnrn
Ý kiến bằng văn bản của cơ quanrnquản lý chuyên ngành về tình hình khoáng sản trong vùng dự án và về việc xâyrndựng dự án.
rnrn
4. Tài nguyên nước
rnrn
– Đánh giá hiện trạng tài nguyênrnnước trong vùng dự án, trên các mặt: Sử dụng, khai thác, bảo vệ; tình hình úng,rnhạn, ngập mặn, thủy tai,….
rnrn
– Quy hoạch sử dụng tổng hợp, khairnthác, bảo vệ, phát triển tài nguyên nước.
rnrn
– Nghiên cứu để đề ra hoặc rà soátrnlại (nếu đã có) phương hướng phát triển, bảo vệ và khai thác tài nguyên nước,rnhạn chế thủy tai trong vùng dự án với yêu cầu gắn nước với đất, rừng, cây trồngrnvà vật nuôi, gắn thủy lợi với nhu cầu phát triển tổng hợp.
rnrn
2.1.7. Tình hình dân sinhrnkinh tế xã hội
rnrn
1. Dân số và xã hội
rnrn
Điều tra, đánh giá thực trạng dânrnsố, xã hội, dân tộc, mức sống, tỷ lệ hộ đói nghèo; điều kiện vệ sinh và sứcrnkhỏe cộng đồng; định hướng kế hoạch phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội trongrnvùng dự án và các vùng có liên quan.
rnrn
2. Nông nghiệp và tình hình thiênrntai
rnrn
Khảo sát, đánh giá hiện trạng, diệnrntích, năng suất, sản lượng,… tình hình thiên tai và mức độ ảnh hưởng của thiênrntai những năm qua, đặc biệt là trong 5 năm gần đây, phương hướng phát triểnrnnông nghiệp và nông thôn trong vùng dự án và các vùng có liên quan.
rnrn
3. Công nghiệp, năng lượng, giaornthông & vận tải
rnrn
Thu thập, đánh giá hiện trạng vàrnphương hướng phát triển công nghiệp, sản xuất vật liệu xây dựng, năng lượng vàrngiao thông vận tải trong vùng dự án và các vùng có liên quan.
rnrn
4. Cung cấp nước sinh hoạt, côngrnnghiệp và nông nghiệp
rnrn
Điều tra, khảo sát, đánh giá hiệnrntrạng và phương hướng phát triển hệ thống cung cấp nước sinh hoạt, công nghiệprnvà nông nghiệp trong vùng dự án.
rnrn
5. Môi trường sinh thái
rnrn
Khảo sát, đánh giá khái quát tìnhrnhình môi trường và sinh thái trong vùng dự án, đặc biệt đối với vùng dự án córnliên quan tới khu vực bảo tồn thiên nhiên.
rnrn
6. Các lĩnh vực khác có liên quanrnđến Dự án.
rnrn
7. Các bản đồ (tỷ lệ 1/10.000 –rn1/25.000) cần được thu thập, bổ sung, hoàn chỉnh:
rnrn
– Bản đồ hiện trạng nông nghiệp,rnhiện trạng ngập úng/hạn,….
rnrn
– Bản đồ hiện trạng công nghiệp,rnGTVT, năng lượng…. vùng dự án.
rnrn
2.1.8. Hiện trạng dự án (đốirnvới dự án cải tạo, sửa chữa nâng cấp)
rnrn
1. Thu thập tài liệu về nhiệm vụ vàrnquy mô, năng lực thiết kế của các công trình thủy lợi trong vùng dự án khi xâyrndựng; quá trình đầu tư tu sửa, nâng cấp và hiệu quả của các đầu tư đó; các kếrnhoạch, quy hoạch dự kiến đầu tư đang hoặc chưa thực hiện trong vùng dự án,…
rnrn
2. Điều tra, khảo sát, thu thập tàirnliệu và đánh giá sơ bộ hiện trạng của các công trình thủy lợi trong vùng dự ánrn(chất lượng, mức độ an toàn bền vững của công trình, năng lực và hiệu quả dựrnán).
rnrn
2.2. Phân tích và đánh giá cácrntài liệu thu thập, rút ra những kết luận về sự cần thiết phải đầu tư dự án
rnrn
Trên cơ sở tài liệu điều tra, khảornsát, thu thập được, cần tiến hành phân tích đánh giá:
rnrn
2.2.1. Phân tích và đánh giárnsự cần thiết phải đầu tư
rnrn
1. Đánh giá về sự cần thiết đối vớirnyêu cầu phát triển kinh tế – xã hội.
rnrn
2. Đánh giá về nhu cầu thị trườngrnđối với các sản phẩm của dự án.
rnrn
3. Đánh giá về sự cần thiết đối vớirnyêu cầu an ninh và quốc phòng.
rnrn
4. Các mặt khác.
rnrn
2.2.2. Những điều kiện thuậnrnlợi và khó khăn
rnrn
Phân tích những điều kiện thuận lợirnvà khó khăn khi chuẩn bị dự án, khi thực hiện dự án và trong quá trình vận hànhrnkhai thác dự án.
rnrn
2.3. Đề xuất các phương án mụcrntiêu, nhiệm vụ của dự án, biện pháp công trình và địa điểm xây dựng
rnrn
2.3.1. Mục tiêu của dự án
rnrn
Trên cơ sở quy hoạch phát triển lưurnvực sông và các quy hoạch phát triển kinh tế của khu vực, nghiên cứu để đề rarncác mục tiêu của dự án nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế xã hội vùng dựrnán và các vùng có liên quan phù hợp với quy hoạch khai thác nguồn nước của lưurnvực.
rnrn
2.3.2. Sơ bộ dự kiến nhiệmrnvụ, quy mô của dự án
rnrn
1. Trên cơ sở các mục tiêu của dựrnán, dự kiến các phương án nhiệm vụ, quy mô và công suất của dự án trong khuônrnkhổ khung phân định của quy hoạch. Trường hợp cần phải vượt ra ngoài khung quyrnhoạch thì cần đưa ra các luận cứ kinh tế kỹ thuật.
rnrn
2. Tùy theo tình hình cụ thể của dựrnán, cần đề cập đồng thời phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên trong số những loạirnnhiệm vụ có liên quan.
rnrn
2.3.3. Giải pháp xây dựng vàrnbiện pháp công trình
rnrn
1. Phân tích, lựa chọn giải pháprnxây dựng, biện pháp, loại công trình để đạt các yêu cầu về mục tiêu, nhiệm vụrnnêu trên.
rnrn
2. Trong trường hợp giải pháp xâyrndựng, biện pháp công trình đề xuất khác với kết luận của Quy hoạch thì cầnrnthiết phải đưa ra các luận cứ kinh tế kỹ thuật.
rnrn
3. Số lượng giải pháp xây dựng, sốrnlượng biện pháp công trình nghiên cứu cần bao quát hết các khả năng xảy ra.
rnrn
2.3.4. Địa điểm xây dựng vàrnquy mô công trình
rnrn
1. Công trình đầu mối: Đề xuất cácrnphương án về vùng tuyến và sơ bộ phân tích, lựa chọn vùng tuyến hợp lýrncủa công trình đầu mối.
rnrn
2. Đường dẫn chính: Đề xuất cácrnphương án về vùng tuyến và phân tích, lựa chọn vùng tuyến hợp lý củarnđường dẫn chính tuyến.
rnrn
3. Các công trình chính (công trìnhrnchủ yếu): Đề xuất và phân tích, lựa chọn vùng tuyến hợp lý của các côngrntrình chính (thuộc công trình đầu mối và trên đường dẫn chính).
rnrn
4. Nghiên cứu các phương án và lựarnchọn phương án quy mô hợp lý cho các công trình chính của đầu mối vàrnđường dẫn chính, dự kiến sơ bộ các biện pháp chính để khai thác tổng hợp côngrntrình.
rnrn
2.3.5. Các hạng mục côngrntrình
rnrn
Dự kiến các hạng mục công trình đầurnmối, công trình chính, loại và số lượng các công trình thứ yếu.
rnrn
2.4. Tính toán cân bằng nước vàrnphân tích lựa chọn phương án quy mô, nhiệm vụ dự án
rnrn
2.4.1. Tính toán nguồn nước
rnrn
1. Phân tích các yếu tố khí hậu,rnkhí tượng dùng cho tính toán.
rnrn
2. Phân tích các yếu tố thủy văn,rnthủy lực, triều, mặn, bùn cát, chất lượng nước,….
rnrn
3. Phân tích các phương án biệnrnpháp công trình liên quan đến việc xác định nguồn nước.
rnrn
4. Phân tích kết quả tính toánrnnguồn nước theo các phương án và lựa chọn phương án.
rnrn
2.4.2. Tính toán nhu cầu nước
rnrn
Trên cơ sở các tài liệu đã điềurntra, các mục tiêu nhiệm vụ dự kiến của dự án và các phương án bố trí côngrntrình, tính toán và tổng hợp các phương án về nhu cầu dùng nước cho các ngành,rnyêu cầu tiêu thoát nước, phòng chống lũ, ngập úng trong vùng dự án và các vùngrncó liên quan theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội từng giai đoạn.
rnrn
2.4.3. Tính toán thủy năng
rnrn
Trên cơ sở các tài liệu đã điều tra,rnmục tiêu nhiệm vụ dự kiến của dự án và các phương án bố trí công trình, tínhrntoán và tổng hợp các phương án về khả năng phát điện của dự án (nếu có).
rnrn
2.4.4. Các biện pháp phòngrnchống và đảm bảo an toàn chống lụt bão
rnrn
Trên cơ sở các tài liệu đã điềurntra, mục tiêu nhiệm vụ dự kiến của dự án và các phương án bố trí công trình, đềrnxuất các biện pháp phòng chống và bảo đảm an toàn chống lũ, lụt (nếu cần).
rnrn
2.4.5. Tính toán cân bằngrnnước và xác định quy mô, nhiệm vụ của dự án
rnrn
1. Cân đối giữa nhu cầu dùng nướcrnvới khả năng nguồn nước, kết hợp các biện pháp công trình thủy điện, công trìnhrnphòng chống lụt bão và các công trình liên quan (do ảnh hưởng của việc xây dựngrndự án), phân tích để lựa chọn phương án hợp lý về sử dụng tổng hợp nguồn nước.
rnrn
2. Trường hợp kết quả của sự lựarnchọn này khác với kết luận trong quy hoạch, cần có phân tích và biện luận.
rnrn
2.4.6. Tính toán các yêu cầurntiêu thoát nước
rnrn
Tính toán xác định lưu lượng tiêu,rnmực nước yêu cầu tiêu, tổng lượng nước cần tiêu thoát v.v…
rnrn
2.5. Giải pháp kỹ thuật, côngrnnghệ
rnrn
2.5.1. Phân tích và lựa chọnrnphương án kỹ thuật, công nghệ
rnrn
1. Công trình chính (công trình chủrnyếu)
rnrn
– Kết cấu công trình: Nghiên cứurncác phương án và lựa chọn phương án kết cấu hợp lý cho các công trình chính củarnđầu mối và đường dẫn chính.
rnrn
– Biện pháp xử lý, gia cố nền,rnmóng: Nghiên cứu các phương án và lựa chọn phương án biện pháp hợp lý về xử lý,rngia cố nền, móng các công trình chính của đầu mối và đường dẫn chính.
rnrn
2. Các công trình thứ yếu
rnrn
Trong giai đoạn lập Báo cáo đầu tư,rnkhông yêu cầu phải nghiên cứu cụ thể các công trình thứ yếu của dự án. Tổng số,rnloại hình và khối lượng tổng hợp các công trình này được phép dùng các chỉ tiêurnmở rộng của các dự án tương tự về kỹ thuật, quy mô hoặc tham khảo các dự ánrntương tự.
rnrn
3. Công nghệ và thiết bị:
rnrn
– Nghiên cứu các phương án và lựarnchọn phương án sơ đồ nối điện của dự án với hệ thống điện quốc gia hoặc khurnvực.
rnrn
– Nghiên cứu các phương án và lựarnchọn phương án sơ đồ bố trí chung hệ thống thiết bị cơ, điện của dự án và củarncác thiết bị cơ, điện chính trong dự án.
rnrn
– Dự kiến công nghệ, công năng sửrndụng, loại thiết bị cơ điện chính và công suất của chúng trong dự án.
rnrn
– Tính toán sơ bộ toàn bộ thiết bịrncơ điện của dự án.
rnrn
4. Thiết bị quan trắc
rnrn
Nêu nguyên tắc, nội dung, vị trírncần quan trắc và dự kiến kinh phí cho việc trang thiết bị và vận hành các thiếtrnbị quan trắc.
rnrn
2.5.2. Điều kiện cung cấprnnguyên vật liệu, năng lượng, dịch vụ hạ tầng
rnrn
Phân tích các điều kiện và lựa chọnrnbiện pháp khả thi về cung cấp vật tự, thiết bị, nguyên liệu, vật liệurnchủ yếu; về cung cấp năng lượng; về cung cấp dịch vụ và hạ tầng cho việc xâyrndựng cũng như quá trình quản lý khai thác dự án.
rnrn
2.5.3. Phân tích và lựa chọnrnsơ bộ các phương án xây dựng
rnrn
1. Biện pháp xây dựng các côngrntrình chính
rnrn
– Dẫn dòng thi công: Lập sơ bộ biệnrnpháp về dẫn dòng thi công đối với công trình có nhu cầu dẫn dòng trong quárntrình thi công (ví dụ: đập ngăn sông hoặc hồ chứa; các công trình tu sửa nângrncấp cần dẫn nước tưới/tiêu khi thi công…).
rnrn
– Biện pháp xây dựng: Lập sơ bộrnbiện pháp xây dựng đối với công trình đầu mối và đường dẫn chính.
rnrn
2. Tổ chức xây dựng
rnrn
– Tổng mặt bằng xây dựng: Lập sơ bộrntổng mặt bằng xây dựng công trình đầu mối.
rnrn
– Tổng tiến độ thi công: Lập sơ bộrntổng tiến độ thi công dự án.
rnrn
2.5.4. Sơ đồ khai thác vậnrnhành công trình
rnrn
Dự kiến tổng sơ đồ khai thác vậnrnhành, bảo trì công trình.
rnrn
2.6. Nhu cầu sử dụng đất, phươngrnán giải phóng mặt bằng, đền bù, di dân tái định cư
rnrn
2.6.1. Nhu cầu diện tích đấtrnsử dụng
rnrn
1. Dự kiến nhu cầu hợp lýrnvề diện tích đất sử dụng lâu dài để xây dựng dự án trên cơ sở giảm tới mứcrntối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi trường xã hội và tái địnhrncư.
rnrn
2. Dự kiến nhu cầu hợp lýrndiện tích đất sử dụng tạm thời trong thời gian xây dựng dự án bao gồm: Mặtrnbằng công trường, đường thi công, các bãi VLXD thiên nhiên v.v…
rnrn
2.6.2. Nhu cầu phải giảirnphóng mặt bằng, di dân tái định cư
rnrn
1. Điều tra, khảo sát và đánhrngiá sơ bộ về tổn thất ruộng đất, nhà cửa, các công trình, cơ sở hạ tầng,rncác danh lam thắng cảnh, các di tích văn hóa lịch sử v.v…các khoáng sản, tàirnnguyên khác ở khu vực các công trình.
rnrn
2. Điều tra, khảo sát và thốngrnkê sơ bộ số dân phải di chuyển và tái định cư.
rnrn
2.6.3. Cơ chế chính sách chornviệc đền bù, GPMB, di dân tái định cư
rnrn
1. Phân tích cơ chế chính sách áprndụng cho việc đền bù, GPMB, di dân tái định cư.
rnrn
2. Nghiên cứu, đề xuất các biệnrnpháp để tôn tạo, bảo vệ hoặc giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực đến các danh lamrnthắng cảnh, các di tích văn hóa lịch sử v.v…
rnrn
2.6.4. Các phương án đền bù,rnGPMB, di dân tái định cư
rnrn
1. Nghiên cứu đề xuất phương ánrnsơ bộ để GPMB, đền bù, di dân và tái định cư.
rnrn
2. Xác định sơ bộ các loại, khốirnlượng và chi phí cho những công việc phải thực hiện để giải phóng mặt bằng, đềnrnbù, di dân, tái định cư.
rnrn
2.7. Đánh giá Tác động môirntrường, vấn đề an ninh, Quốc phòng và phòng chống cháy nổ
rnrn
1. Sơ bộ hiện trạng môi trường vùngrndự án.
rnrn
2. Dự kiến các tác động môi trườngrntrong quá trình thực hiện dự án, quá trình quản lý, vận hành dự án và biện pháprngiảm thiểu các tác động tiêu cực.
rnrn
3. Đề xuất hướng xử lý các vấn đềrnliên quan đến an ninh, quốc phòng (nếu có) của dự án.
rnrn
4. Công tác phòng chống cháy nổrntrong dự án.
rnrn
2.8. Tổ chức quản lý xây dựng vàrnquản lý vận hành
rnrn
2.8.1. Tổ chức thực hiện dựrnán
rnrn
1. Tổ chức bộ máy quản lý thực hiệnrndự án.
rnrn
2. Nhu cầu nhân lực, đào tạo, trangrnthiết bị cho việc quản lý thực hiện dự án.
rnrn
2.8.2. Tổ chức quản lý vậnrnhành và bảo trì dự án
rnrn
1. Nguyên tắc chung về quản lý, vậnrnhành dự án.
rnrn
2. Nhu cầu nhân lực, đào tạo vàrntrang thiết bị quản lý, vận hành và bảo trì dự án.
rnrn
3. Tổ chức bộ máy quản lý vận hành,rnbảo trì dự án.
rnrn
4. Tính độc lập, mối liên quan giữarndự án với các dự án khác trong quản lý vận hành.
rnrn
2.9. Khối lượng công tác chínhrnvà vốn đầu tư của dự án
rnrn
2.9.1. Khối lượng công tácrnchính
rnrn
Dự kiến các khối lượng công tác chínhrntheo hạng mục công trình, đồng thời tổng hợp các khối lượng công tác chính chorntoàn bộ dự án.
rnrn
2.9.2. Tổng mức đầu tư
rnrn
1. Tính toán sơ bộ Tổng mức đầu tưrncủa Dự án theo các hạng mục công trình hoặc các cụm công trình (để thuận tiệnrncho việc phân tách các Tiểu dự án, phân kỳ đầu tư hoặc công tác triển khai xâyrndựng, công tác quản lý dự án,…).
rnrn
2. Các chi phí cơ cấu thành Tổngrnmức đầu tư được lập theo quy định hiện hành.
rnrn
3. Đối với các Dự án ODA, cơ cấurnTổng mức đầu tư ngoài quy định của Việt Nam còn phải theo các quy định đượcrnthỏa thuận trong Hiệp định vay.
rnrn
2.9.3. Phương án huy độngrnnguồn vốn
rnrn
1. Tổng hợp vốn đầu tư của dự án vàrncơ cấu vốn theo quy định hiện hành.
rnrn
2. Dự kiến các ngành hưởng lợi củarndự án.
rnrn
3. Phương án sơ bộ phân bổ vốn đầurntư cho các ngành hưởng lợi.
rnrn
4. Dự kiến và lựa chọn phương ánrnhuy động nguồn vốn đầu tư cho Dự án, Đối với các Dự án ODA cần phân tích rõrnnguồn vốn vay, đối ứng,…
rnrn
2.9.4. Cơ cấu dòng vốn, tổngrntiến độ đầu tư và phân kỳ đầu tư
rnrn
1. Lập sơ đồ dòng vốn: Thể hiệnrnnguồn, cấp có trách nhiệm, cơ chế báo cáo, phê duyệt, giải ngân, thanh quyếtrntoán…
rnrn
2. Tổng tiến độ đầu tư: Lập tiến độrnchuẩn bị đầu tư, tiến độ chuẩn bị thực hiện đầu tư, tiến độ thực hiện đầu tư vàrnxây dựng dự án, tiến độ chuẩn bị sản xuất, trong đó cần lưu ý thời gian dànhrncho các thủ tục đấu thầu tư vấn và đấu thầu xây lắp.
rnrn
3. Dự kiến các phương án và lựarnchọn phương án phân kỳ đầu tư: theo yêu cầu tiến độ xây dựng và khả năng cấprnvốn, đảm bảo cho dự án phát huy hiệu quả cao.
rnrn
4. Đối với dự án có yêu cầu thu hồirnvốn đầu tư: Cần xác định sơ bộ khả năng hoàn vốn và phương án trả nợ.
rnrn
2.10. Hiệu quả kinh tế
rnrn
Phân tích sơ bộ các vấn đề:
rnrn
1. Chi phí của dự án;
rnrn
2. Lợi ích của Dự án;
rnrn
3. Tính toán các chỉ tiêu B/C; NPV;rnEIRR;
rnrn
4. Những hiệu quả kinh tế, xã hộirnkhác;
rnrn
5. Phân tích độ nhạy của dự án;
rnrn
6. Kết luận về hiệu quả kinh tế, xãrnhội.
rnrn
2.11. Kết luận và kiến nghị
rnrn
1. Kết luận về sự cần thiết phảirnđầu tư, tính khả thi và hiệu quả kinh tế của Dự án;
rnrn
2. Một số tồn tại và những vấn đềrncần nghiên cứu trong giai đoạn sau;
rnrn
3. Đề xuất các bước thực hiện và đềrnnghị về việc phân giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các công việc tiếp theo.
rnrn
3. Nội dung lậprndự án đầu tư XDCT các dự án thủy lợi
rnrn
3.1. Nguyên tắc chung
rnrn
1. Trường hợp Dự án đã qua bước lậprnBáo cáo đầu tư: cần sử dụng tối đa các khối lượng điều tra, khảo sát, thu thậprntài liệu, cũng như các vấn đề chính đã nghiên cứu, đã kết luận và được thôngrnqua trong Báo cáo đầu tư; đồng thời bổ sung, cập nhật các nội dung cầnrnthiết để lập Dự án đầu tư theo yêu cầu dưới đây.
rnrn
2. Trường hợp chưa lập Báo cáo đầurntư: thực hiện các công việc như trình bày dưới đây.
rnrn
3.2. Điều tra, thu thập, khảornsát các loại tài liệu
rnrn
1. Tùy theo mục tiêu, nhiệm vụ vàrnmức độ phức tạp của từng dự án, nội dung khảo sát, điều tra nêu trong phần nàyrncần được chi tiết hơn hoặc giảm nhẹ hơn đối với từng lĩnh vực và phù hợp vớirncác quy định trong các tiêu chuẩn hiện hành của các chuyên ngành.
rnrn
2. Các tài liệu thu thập đều phảirnghi rõ nguồn gốc, cơ quan hoặc cá nhân chịu trách nhiệm khảo sát, thu thập.
rnrn
3.2.1. Tài liệu về cơ sở pháprnlý
rnrn
Thu thập tất cả các cơ sở pháp lý,rncác chủ trương, quy hoạch, kế hoạch của Chính phủ, chính quyền địa phương hoặcrnNhà tài trợ liên quan đến việc đầu tư dự án và cho phép lập Dự án đầu tư.rnTrường hợp dự án chưa có trong quy hoạch hoặc quy hoạch chưa được phê duyệt thìrnphải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan thẩm quyền phê duyệt quyrnhoạch.
rnrn
3.2.2. Tài liệu địa hình
rnrn
1. Thu thập và hoàn chỉnh bản đồrnđịa hình vùng dự án (tỷ lệ 1/50.000 – 1/10.000), bản đồ địa hình lòng hồ (nếurncó);
rnrn
2. Liên kết hệ thống cao độ, tọa độrncủa vùng dự án với hệ thống cao độ, tọa độ của hệ chuẩn quốc gia, trường hợprnlấy các cao độ, tọa độ giả định cần có sự đồng ý của Chủ đầu tư.
rnrn
3. Lập bản đồ địa hình khu vực lòngrnhồ, hệ thống kênh, các khu vực xây dựng công trình phòng chống lũ, bảo vệ bờ,rnv.v…theo quy định của Tiêu chuẩn hiện hành;
rnrn
4. Phân tích đánh giá những vấn đềrnđịa hình liên quan đến việc phân khu tưới, tiêu; đến yêu cầu bố trí các côngrntrình của dự án.
rnrn
3.2.3. Tài liệu địa chất côngrntrình, địa chất thủy văn
rnrn
1. Thu thập bản đồ không ảnh về địarnchất công trình vùng dự án, tỷ lệ 1/100.000 – 1/50.000.
rnrn
2. Nghiên cứu các tài liệu và đánhrngiá điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn; tình hình sạt lở, bồirnlắng, tình hình phân bố vật liệu xây dựng,…
rnrn
3. Khảo sát lập hồ sơ chất côngrntrình theo Tiêu chuẩn hiện hành.
rnrn
3.2.4. Tài liệu sông ngòi,rnkhí tượng, thủy văn, thủy năng
rnrn
1. Khảo sát, thu thập tài liệu, xácrnđịnh các đặc trưng thủy lực hệ thống kênh rạch, sông, ngòi vùng dự án và tạirnnhững vị trí cần thiết liên quan đến mục tiêu, nhiệm vụ, quy mô, kích thước,rnkết cấu của các công trình trong dự án.
rnrn
2. Thu thập và khảo sát (nếu cần)rncác tài liệu về khí tượng thủy văn, thủy năng và xác định các đặc trưng chínhrnvề khí tượng thủy văn của lưu vực và vùng dự án.
rnrn
3. Đánh giá điều kiện khí hậu, thờirntiết và thủy văn, sông ngòi của lưu vực và vùng dự án.
rnrn
3.2.5. Tài nguyên thiên nhiên
rnrn
Tùy theo mức độ liên quan của dự ánrnđến các loại tài nguyên thiên nhiên, cần thu thập tài liệu và đánh giá về tàirnnguyên thiên nhiên theo các mục sau:
rnrn
1. Tài nguyên đất và thổ nhưỡng:
rnrn
– Thu thập bản đồ tài nguyên đất vàrnthổ nhưỡng của vùng dự án tỷ lệ từ 1/100.000 – 1/10.000 tùy theo quy mô củarnvùng dự án.
rnrn
– Đánh giá thực trạng sử dụng đấtrnvà phương hướng quy hoạch sử dụng và phát triển đất trong vùng dự án.
rnrn
2. Tài nguyên rừng.
rnrn
– Thu thập tài liệu và bản đồ tàirnnguyên rừng tỷ lệ từ 1/100.000 – 1/10.000 tùy theo quy mô rừng.
rnrn
– Đánh giá thực trạng và phươngrnhướng quy hoạch phát triển tài nguyên rừng trong lưu vực có liên quan đến vùngrndự án.
rnrn
3. Khoáng sản
rnrn
– Lấy ý kiến bằng văn bản của cơrnquan quản lý chuyên ngành về tình hình tài nguyên, khoáng sản và ý kiến về việcrnxây dựng dự án.
rnrn
4. Tài nguyên nước
rnrn
– Đánh giá hiện trạng tài nguyênrnnước trong vùng dự án, trên các mặt: Sử dụng, khai thác, bảo vệ; tình hình úng,rnhạn, ngập mặn, thủy tai,….
rnrn
– Nghiên cứu và phân tích quy hoạchrnsử dụng tổng hợp, khai thác, bảo vệ, phát triển tài nguyên nước.
rnrn
– Nghiên cứu để đề ra hoặc rà soátrnlại (nếu đã có) phương hướng phát triển, bảo vệ và khai thác tài nguyên nước,rnhạn chế thủy tai trong vùng dự án với yêu cầu gắn nước với đất rừng, cây trồngrnvà vật nuôi, gắn thủy lợi với nhu cầu phát triển tổng hợp.
rnrn
3.2.6. Hiện trạng dự án (đốirnvới dự án cải tạo, sửa chữa nâng cấp)
rnrn
1. Thu thập tài liệu về nhiệm vụ,rnquy mô, năng lực thiết kế, quá trình vận hành của các công trình thủy lợi trongrnvùng dự án khi xây dựng; quá trình đầu tư tu sửa, nâng cấp và hiệu quả của cácrnđầu tư đó; các kế hoạch, quy hoạch dự kiến đầu tư cho dự án chưa thực hiện,…
rnrn
2. Điều tra, khảo sát, thu thập tàirnliệu, đo vẽ và đánh giá hiện trạng của các công trình, hạng mục công trình thủyrnlợi có liên quan đến nhiệm vụ của dự án (chất lượng, mức độ an toàn bền vữngrncủa công trình, năng lực và hiệu quả của công trình,…), phân tích nguyên nhânrnhư hỏng hoặc kém hiệu quả để tìm ra biện pháp tu sửa, nâng cấp. Thể hiện tómrntắt hiện trạng của các công trình trên bản đồ 1/5000 và sơ họa trên bản vẽ tỷrnlệ thích hợp.
rnrn
3.2.7. Tình hình dân sinh kinhrntế xã hội
rnrn
1. Dân số và xã hội
rnrn
Điều tra, đánh giá thực trạng dânrnsố, xã hội, dân tộc, mức sống, tỷ lệ hộ đói nghèo; điều kiện vệ sinh và sứcrnkhỏe cộng đồng; quy hoạch, kế hoạch phát triển văn hóa xã hội trong vùng dự ánrnvà các vùng có liên quan trong những năm qua, đặc biệt là trong 5 năm gần đây.
rnrn
2. Nông nghiệp và tình hình thiênrntai
rnrn
Khảo sát, đánh giá hiện trạng, diệnrntích, năng suất, sản lượng,…, tình hình thiên tai và mức độ ảnh hưởng của thiênrntai trong những năm qua, đặc biệt là trong 5 năm gần đây, phương hướng phátrntriển nông nghiệp và nông thôn vùng dự án và các vùng có liên quan. Lập Bản đồrnhiện trạng nông nghiệp, hiện trạng ngập úng/hạn,…. (tỷ lệ 1/10.000 – 1/5.000).
rnrn
3. Công nghiệp, năng lượng, giaornthông & vận tải
rnrn
Thu thập, đánh giá hiện trạng vàrnphương hướng phát triển công nghiệp, sản xuất vật liệu xây dựng, năng lượng vàrngiao thông vận tải trong vùng dự án và các vùng có liên quan. Lập Bản đồ hiệnrntrạng phát triển kinh tế vùng dự án (tỷ lệ 1/10.000 – 1/5.000).
rnrn
4. Cung cấp nước sinh hoạt, côngrnnghiệp và nông nghiệp
rnrn
Điều tra, khảo sát đánh giá hiệnrntrạng yêu cầu cấp nước và quy hoạch phát triển hệ thống cung cấp nước sinhrnhoạt, công nghiệp và nông nghiệp trong vùng dự án.
rnrn
5. Môi trường sinh thái
rnrn
Khảo sát, đánh giá khái quát tìnhrnhình môi trường và sinh thái trong vùng dự án, đặc biệt đối với vùng dự án córnliên quan tới khu vực bảo tồn thiên nhiên.
rnrn
6. Các lĩnh vực khác
rnrn
Phân tích các điều kiện kinh tế xãrnhội khác (ví dụ: điều kiện về văn hóa, lịch sử, phong tục, tập quán,…) có liênrnquan đến mục tiêu, nhiệm vụ và quy mô của Dự án.
rnrn
7. Các bản đồ (tỷ lệ 1/10.000 –rn1/25.000) cần được thu thập, bổ sung, hoàn chỉnh
rnrn
– Bản đồ hiện trạng nông nghiệp,rnhiện trạng ngập úng/hạn,…
rnrn
– Bản đồ hiện trạng công nghiệp,rnGTVT, năng lượng,… vùng dự án.
rnrn
3.3. Phân tích và đánh giá cácrntài liệu thu thập, rút ra những kết luận về sự cần thiết phải đầu tư dự án
rnrn
3.3.1. Phân tích và đánh giárnsự cần thiết phải đầu tư dự án
rnrn
1. Đánh giá về sự cần thiết đối vớirnyêu cầu phát triển kinh tế – xã hội.
rnrn
2. Đánh giá về nhu cầu thị trường đốirnvới các sản phẩm của dự án.
rnrn
3. Đánh giá về sự cần thiết đối vớirnyêu cầu an ninh và quốc phòng (nếu có).
rnrn
4. Các mặt khác.
rnrn
3.3.2. Những điều kiện thuậnrnlợi và khó khăn
rnrn
Phân tích những điều kiện thuận lợirnvà khó khăn khi chuẩn bị dự án, khi thực hiện dự án và trong quá trình vận hànhrnkhai thác dự án.
rnrn
3.4. Đề xuất các phương án mụcrntiêu, nhiệm vụ của dự án, biện pháp công trình và địa điểm xây dựng
rnrn
3.4.1. Mục tiêu của dự án
rnrn
Trên cơ sở các kết luận về sự cầnrnthiết phải đầu tư, các nội dung quy hoạch (hoặc các kết luận trong Báo cáo đầurntư của dự án, nếu có), đề xuất các mục tiêu của dự án nhằm phục vụ cho việcrnphát triển kinh tế xã hội vùng dự án và các vùng liên quan.
rnrn
3.4.2. Sơ bộ dự kiến nhiệmrnvụ, quy mô của dự án
rnrn
1. Trên cơ sở các mục tiêu của dựrnán, dự kiến các phương án nhiệm vụ, quy mô và công suất của dự án trong khuônrnkhổ khung phân định của quy hoạch (hoặc Báo cáo đầu tư). Trường hợp cần phảirnvượt ra ngoài khung quy hoạch hoặc Báo cáo đầu tư thì cần đưa ra các luận cứrnkinh tế kỹ thuật.
rnrn
2. Tùy theo tình hình cụ thể của dựrnán, cần đề cập đồng thời phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên trong số những loạirnnhiệm vụ có liên quan.
rnrn
3.4.3. Giải pháp xây dựng vàrnbiện pháp công trình
rnrn
1. Trong giai đoạn lập Dự án đầurntư, trên cơ sở phân tích các kết luận nêu trong Quy hoạch tài nguyên nước củarnlưu vực (hoặc trong Báo cáo đầu tư), cần nghiên cứu đề xuất các giải pháp xâyrndựng (tu sửa nâng cấp hay xây dựng mới) để lựa chọn giải pháp xây dựng tốirnưu; nghiên cứu đề xuất các biện pháp (loại) công trình (Hồ chứa/Đậprndâng/Trạm bơm/Kênh/Cống,… hay tổng hợp của nhiều loại công trình) và lựa chọn biệnrnpháp công trình tối ưu.
rnrn
2. Trong trường hợp giải pháp xâyrndựng, biện pháp công trình được chọn khác với kết luận của quy hoạch (hay Báorncáo đầu tư) thì cần thiết phải đưa ra các luận cứ và phân tích cụ thể.
rnrn
3.4.4. Địa điểm xây dựng
rnrn
1. Công trình đầu mối: Đề xuất cácrnphương án về vùng tuyến và sơ bộ phân tích, lựa chọn vùng tuyển tối ưurncủa công trình đầu mối.
rnrn
2. Đường dẫn chính: Đề xuất cácrnphương án về vùng tuyến và phân tích, lựa chọn vùng tuyến tối ưu củarnđường dẫn chính tuyến.
rnrn
3. Các công trình chính (công trìnhrnchủ yếu): Đề xuất và phân tích, lựa chọn vùng tuyến tối ưu của các côngrntrình chính (thuộc công trình đầu mối và trên đường dẫn chính).
rnrn
4. Các công trình thứ yếu: Trên cơrnsở tài liệu địa hình và các tính toán sơ bộ để lựa chọn địa điểm hợp lý của cácrncông trình thứ yếu.
rnrn
3.4.5. Quy mô của các côngrntrình chính
rnrn
Nghiên cứu ít nhất 3 phương án vềrnnhiệm vụ và quy mô công trình để lựa chọn phương án tối ưu cho các công trìnhrnchính, công trình phức tạp của đầu mối và đường dẫn chính.
rnrn
3.5. Tính toán cân bằng nước vàrnphân tích lựa chọn phương án quy mô, nhiệm vụ dự án
rnrn
3.5.1. Tính toán khả năngrnnguồn nước
rnrn
1. Phân tích các yếu tố khí hậu, khírntượng dùng cho tính toán.
rnrn
2. Phân tích các yếu tố thủy văn,rnthủy lực, triều, mặn, bùn cát, chất lượng nước,…
rnrn
3. Phân tích các phương án biệnrnpháp công trình liên quan đến việc xác định nguồn nước, khả năng cung cấp vàrnđiều tiết nguồn nước,…(về mực nước, lưu lượng, tổng lượng, thủy năng, thời gianrncung cấp,…), kể cả những công trình khác ngoài dự án (nếu có).
rnrn
4. Tính toán và phân tích kết quảrntính toán nguồn nước theo các phương án và lựa chọn phương án.
rnrn
3.5.2. Tính toán nhu cầu nước
rnrn
Trên cơ sở các tài liệu đã điềurntra, các mục tiêu nhiệm vụ dự kiến của dự án và các phương án bố trí côngrntrình, tính toán và tổng hợp các phương án về nhu cầu dùng nước cho các ngànhrnvùng dự án và các vùng có liên quan theo các thời kỳ phát triển kinh tế xã hội.
rnrn
3.5.3. Tính toán thủy năng
rnrn
Trên cơ sở các tài liệu đã điều tra,rnmục tiêu nhiệm vụ dự kiến của dự án và các phương án bố trí công trình, tínhrntoán và tổng hợp các phương án về thủy năng của dự án (nếu có).
rnrn
3.5.4. Các biện pháp phòngrnchống và đảm bảo an toàn chống lụt bão, cải tạo môi trường, sinh thái,…
rnrn
Trên cơ sở các tài liệu đã điềurntra, mục tiêu nhiệm vụ dự kiến của dự án và các phương án bố trí công trình, đềrnxuất các biện pháp phòng chống và đảm bảo an toàn chống lũ, lụt (nếu cần), cácrnyêu cầu cải tạo và bảo vệ môi trường, sinh thái, v.v…
rnrn
3.5.5. Tính toán cân bằngrnnước và xác định quy mô, nhiệm vụ của dự án
rnrn
1. Cân đối giữa nhu cầu dùng nướcrnvới khả năng nguồn nước, kết hợp các biện pháp công trình thủy điện, công trìnhrnphòng chống lụt bão và các công trình liên quan (do ảnh hưởng của việc xây dựngrndự án), sơ bộ phân tích để lựa chọn phương án tối ưu về sử dụng tổng hợprnnguồn nước hoặc để đáp ứng yêu cầu của mục tiêu dự án.
rnrn
2. Trường hợp kết quả của sự lựarnchọn này khác với kết luận trong quy hoạch (hoặc Báo cáo đầu tư), cần có phânrntích và biện luận.
rnrn
3.5.6. Tổng hợp phương ánrnchọn
rnrn
– Tổng hợp danh mục, quy mô, nhiệmrnvụ của công trình đầu mối, đường dẫn chính, công trình chính và loại, số lượngrncác công trình thứ yếu theo các phương án và của phương án dự kiến lựa chọn.
rnrn
3.6. Thiết kế cơ sở
rnrn
Thiết kế cơ sở là một trongrnnhững nội dung cơ bản của việc lập Dự án đầu tư. Nội dung Thiết kế cơ sở đượcrnlập thành báo cáo riêng, trong đó nêu rõ các phương pháp tính toán và trình bàyrnđầy đủ các thuyết minh tính toán, các bản vẽ Thiết kế cơ sở, còn trong Báo cáornchính chỉ tóm tắt các nội dung và kết quả tính toán của Thiết kế cơ sở.
rnrn
3.6.1. Các căn cứ để lậprnthiết kế cơ sở
rnrn
1. Nhiệm vụ của dự án;
rnrn
2. Đặc điểm điều kiện địa hình, hệrnthống cao tọa độ và các yêu cầu về cao tọa độ của công trình chính trong quyrnhoạch xây dựng khu vực;
rnrn
3. Điều kiện địa chất, địa chấtrnthủy văn, địa động lực học;
rnrn
4. Điều kiện sông ngòi, khí hậu,rnthời tiết, khí tượng, thủy văn;
rnrn
5. Các yêu cầu về kiến trúc và mốirnliên hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vực;
rnrn
6. Các yêu cầu về môi trường, vănrnhóa, xã hội;
rnrn
7. Các Tiêu chuẩn thiết kế, tảirntrọng tác động chính;
rnrn
8. Các nội dung, phương pháp tínhrntoán áp dụng trong thiết kế cơ sở;
rnrn
9. Các đối tượng phải thiết kế cơrnsở.
rnrn
3.6.2. Các đối tượng cầnrnthiết kế cơ sở
rnrn
Việc Thiết kế cơ sở thựcrnhiện cho các hạng mục công trình quan trọng của phương án đề nghị chọn, phânrntích và lập bản vẽ chính cho các hạng mục quan trọng của phương án đối chứng.
rnrn
1. Công trình cấp I, cấp II, cấprnIII cần lập thiết kế cơ sở cho các hạng mục và công việc sau:
rnrn
– Công trình đầu mối.
rnrn
– Đường dẫn chính
rnrn
– Công trình lớn, quan trọng vàrnphức tạp trên đường dẫn chính.
rnrn
– Thiết bị cơ điện chính.
rnrn
– Biện pháp và tổ chức xây dựng đốirnvới công trình đầu mối, đường dẫn chính và những công trình quan trọng trênrnđường dẫn chính.
rnrn
2. Các công trình còn lại: Cần lập thiếtrnkế cơ sở cho các hạng mục công trình chính và quan trọng tiêu biểu trong Dựrnán.
rnrn
3.6.3. Nội dung Thiết kế cơrnsở
rnrn
1. Sơ đồ hệ thống và sơ đồ khairnthác vận hành dự án
rnrn
– Lập Sơ đồ hệ thống côngrntrình, bao gồm các công trình đầu mối, đường dẫn chính, các công trìnhrnchính, và một số chỉ tiêu chủ yếu của các công trình chính.
rnrn
– Lập Sơ đồ khai thác vận hànhrnhệ thống công trình, nguyên tắc và trình tự khai thác vận hành hệ thống;rnmối liên hệ về cơ chế quản lý các công trình trong dự án.
rnrn
2. Phân tích và lựa chọn phương ánrncông nghệ, kỹ thuật chính.
rnrn
a. Công trình chính:
rnrn
– Kết cấu công trình: Nghiên cứurncác phương án và lựa chọn phương án kết cấu hợp lý cho các công trình chính củarnđầu mối và đường dẫn chính.
rnrn
– Xác định kích thước hợp lý củarncông trình trên cơ sở kết quả tính toán thủy lực và tính toán ổn định.
rnrn
– Nghiên cứu các phương án bố trírnmặt bằng và lựa chọn phương án bố trí mặt bằng hợp lý cụm công trình đầu mốirntrong vùng tuyến lựa chọn.
rnrn
– Những biện pháp xử lý, gia cốrnnền, móng: Nghiên cứu ít nhất là 2 phương án và lựa chọn phương án hợp lý vềrnbiện pháp xử lý, gia cố nền, móng cho các công trình chính của đầu mối và đườngrndẫn chính.
rnrn
– Các nghiên cứu khác nếu cần.
rnrn
b. Đường dẫn chính:
rnrn
– Phân tích, kết luận lựa chọnrnphương án hợp lý về loại, quy mô đường dẫn chính.
rnrn
– Phân tích lựa chọn phương án tốirnưu về kết cấu của đường dẫn chính.
rnrn
– Xác định kích thước hợp lý củarncông trình trên cơ sở kết quả tính toán thủy lực và tính toán ổn định; Lập bảnrnvẽ bố trí mặt bằng, các mặt cắt thể hiện quy mô, kích thước chính của côngrntrình.
rnrn
– Các nghiên cứu khác nếu cần.
rnrn
c. Các công trình quan trọng vàrnphức tạp trên đường dẫn chính
rnrn
– Phân tích các phương án về tuyến,rnloại công trình, quy mô công trình và lựa chọn phương án tuyến hợp lý, loạirncông trình và quy mô công trình tối ưu của các công trình quan trọng và phứcrntạp trên đường dẫn chính.
rnrn
– Nghiên cứu các phương án về kếtrncấu để lựa chọn phương án kết cấu hợp lý.
rnrn
– Xác định kích thước hợp lý củarncông trình trên cơ sở kết quả tính toán thủy lực và tính toán ổn định. Lập bảnrnvẽ bố trí mặt bằng, mặt cắt dọc, các mặt cắt ngang đại diện của các công trìnhrnquan trọng và phức tạp trên đường dẫn chính.
rnrn
– Các nghiên cứu khác nếu cần.
rnrn
d. Các công trình thứ yếu
rnrn
– Dự kiến số lượng và quy mô hợprnlý, kết cấu hợp lý và kích thước cơ bản của các công trình thứ yếu.
rnrn
– Xác định khối lượng tổng hợp cácrncông trình thứ yếu trên cơ sở dùng thiết kế định hình, thiết kế mẫu hoặc thamrnkhảo các dự án tương tự.
rnrn
đ. Thiết bị cơ điện
rnrn
– Lựa chọn công nghệ và công năngrnsử dụng, loại và công suất hợp lý của thiết bị cơ, điện chính của dự án.
rnrn
– Bố trí hợp lý thiết bị cơ, điệnrnchính của dự án.
rnrn
– Bố trí tối ưu sơ đồ nối điện củarndự án với hệ thống điện quốc gia hoặc khu vực.
rnrn
– Lập và lựa chọn tối ưu sơ đồ nốirnđiện chính của nội bộ dự án.
rnrn
– Tổng hợp loại và công suất củarncác thiết bị cơ, điện chính của dự án.
rnrn
– Tổng hợp khối lượng và kinh phírntoàn bộ thiết bị cơ, điện của dự án.
rnrn
e. Hệ thống quan trắc
rnrn
– Xác định những yêu cầu chínhrntrong việc quan trắc.
rnrn
– Xác định các loại thiết bị quanrntrắc.
rnrn
– Dự kiến bố trí hệ thống lắp đặtrnthiết bị quan trắc.
rnrn
– Tổng hợp loại, số lượng, kinh phírnmua sắm, lắp đặt, vận hành bảo dưỡng thiết bị quan trắc.
rnrn
g. Tổng hợp các chỉ tiêu chính, cácrncao độ, tọa độ thiết kế các công trình chính
rnrn
Trên cơ sở phân tích lựa chọn địarnđiểm xây dựng và phương án công nghệ, kỹ thuật, cần tổng hợp các chỉ tiêurnchính, các cao độ, tọa độ của các công trình chính.
rnrn
3. Biện pháp thi công, xây dựng
rnrn
– Nghiên cứu các phương án và lựarnchọn phương án hợp lý về tổng mặt bằng xây dựng công trình đầu mối và đường dẫnrnchính.
rnrn
– Nghiên cứu các phương án và lựarnchọn phương án hợp lý, khả thi về giải pháp tổ chức thi công và các điểm đấurnnối, mặt bằng san lấp, đào đắp.
rnrn
– Nghiên cứu các phương án và lựarnchọn phương án hợp lý, khả thi về xử lý, gia cố nền, móng và chướng ngại vật.
rnrn
– Đánh giá vật liệu xây dựng (trữrnlượng, chất lượng,…), phân tích các điều kiện cung cấp nguyên vật liệu, năngrnlượng cho việc xây dựng và lựa chọn biện pháp khả thi về cung cấp vật tư, thiếtrnbị, nguyên liệu, năng lượng và dịch vụ hạ tầng cho dự án.
rnrn
– Nghiên cứu biện pháp thi côngrnnhững hạng mục chính với biện pháp dẫn dòng hợp lý, biện pháp thi công khả thi.
rnrn
– Những vấn đề chính cần lưu ý:rnTiến độ, nhân lực, vật liệu, các trang thiết bị máy móc thi công chính, trangrnthiết bị chỉ huy, an toàn lao động, bố trí tổng mặt bằng,….
rnrn
4. Thiết kế kiến trúc (đối với cácrncông trình có yêu cầu thiết kế kiến trúc)
rnrn
– Nghiên cứu các mối liên hệ và yêurncầu chính về kiến trúc công trình; những nguyên tắc và ý tưởng kiến trúc bắtrnbuộc phải tuân thủ hoặc cần phải phù hợp với những quy định chung trong khurnvực.
rnrn
– Nghiên cứu các phương án kiếnrntrúc công trình đầu mối, lựa chọn phương án kiến trúc hợp lý của công trình đầurnmối.
rnrn
– Nghiên cứu các phương án kiếnrntrúc khu quản lý dự án và lựa chọn phương án kiến trúc hợp lý của khu quản lýrndự án.
rnrn
5. Thiết kế phòng chống cháy nổ,rnbảo vệ môi trường.
rnrn
6. Xác định phạm vi bảo vệ khu đầurnmối và hệ thống kênh
rnrn
7. Nghiên cứu các vấn đề khác (nếurncó liên quan).
rnrn
3.7. Nhu cầu sử dụng đất vàrnphương án GPMB, di dân tái định cư
rnrn
3.7.1. Nhu cầu diện tích đấtrnsử dụng
rnrn
1. Thông qua Thiết kế cơ sở, tínhrntoán nhu cầu diện tích đất sử dụng lâu dài để xây dựng dự án trên cơrnsở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi trườngrnxã hội và tái định cư.
rnrn
2. Thông qua Thiết kế cơ sở, tínhrntoán nhu cầu diện tích đất sử dụng tạm thời trong thời gian xây dựngrndự án bao gồm: Mặt bằng công trường, đường thi công, các bãi VLXD thiên nhiênrnv.v…
rnrn
3.7.2. Nhu cầu phải giảirnphóng mặt bằng, di dân tái định cư
rnrn
1. Điều tra, khảo sát và đánh giárnvề tổn thất ruộng đất, nhà cửa, các công trình, cơ sở hạ tầng, các danh lamrnthắng cảnh, các di tích văn hóa lịch sử v.v… các khoáng sản, tài nguyên khác ởrnkhu vực các công trình.
rnrn
2. Điều tra, khảo sát và thốngrnkê số dân phải di chuyển và tái định cư.
rnrn
3.7.3. Cơ chế chínhrnsách cho việc đền bù, GPMB, di dân tái định cư
rnrn
1. Phân tích cơ chế chính sách, xácrnđịnh cơ chế tổ chức bộ máy, phân công trách nhiệm thực hiện việc đền bù, GPMB,rndi dân tái định cư.
rnrn
2. Nghiên cứu, đề xuất các biệnrnpháp để tôn tạo, bảo vệ hoặc giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực đến các danh lamrnthắng cảnh, các di tích văn hóa lịch sử v.v…
rnrn
3.7.4. Lập phương án và kếrnhoạch thực hiện công tác đền bù, GPMB, di dân tái định cư
rnrn
1. Nghiên cứu đề xuất các phươngrnán và lựa chọn phương án tối ưu để GPMB, đền bù, di dân và tái định cư.
rnrn
2. Lập kế hoạch thực hiện, xác địnhrncác loại khối lượng và chi phí cho những công việc phải thực hiện để giải phóngrnmặt bằng, đền bù, di dân, tái định cư.
rnrn
3.8. Đánh giá tác động môirntrường sinh thái, vấn đề an ninh, quốc phòng
rnrn
3.8.1. Đánh giá hiện trạngrncủa môi trường vùng dự án
rnrn
Bao gồm các yếu tố môi trường, sinhrnthái, tình hình khoáng sản, bom mìn, chất độc hóa học,..v..v (có văn bản, ýrnkiến của các cơ quan chức năng).
rnrn
3.8.2. Dự kiến những tác độngrnđối với môi trường sinh thái trong quá trình xây dựng và biện pháp giảm thiểu
rnrn
3.8.3. Phân tích tác động môirntrường sau dự án và biện pháp giảm thiểu
rnrn
3.8.4. Phương án phòng chốngrncháy nổ, an ninh, quốc phòng
rnrn
3.8.5. Kế hoạch, kinh phí cầnrnthiết để giảm thiểu tác động tiêu cực và giám sát môi trường
rnrn
3.9. Tổng tiến độ và tổ chứcrnthực hiện
rnrn
3.9.1. Tổng tiến độ đầu tư
rnrn
Xác định cụ thể các loại tiến độrnsau đây:
rnrn
1. Tiến độ chuẩn bị đầu tư.
rnrn
2. Tiến độ chuẩn bị thực hiệnrnđầu tư (Tổ chức đấu thầu, Đào tạo, Thiết kế kỹ thuật, Thiết kế Bản vẽ thirncông, Giải phóng mặt bằng, Đền bù, Tái định cư,…).
rnrn
3. Tiến độ thực hiện đầu tư vàrnxây dựng dự án: Xác định thời gian khởi công (chậm nhất) và thời hạn hoànrnthành (chậm nhất), thời gian chặn dòng, phân đợt xây dựng để khai thác từngrnphần,… và các mốc thời gian quan trọng cần phải đạt được.
rnrn
4. Tiến độ chuẩn bị sản xuất.
rnrn
3.9.2. Dự kiến phân gói thầu
rnrn
Dự kiến các gói thầu Đào tạo, Tưrnvấn, Giám sát, Xây lắp, Mua sắm hàng hóa; kèm theo tiến độ, phân công tráchrnnhiệm thực hiện.
rnrn
3.9.3. Tổ chức quản lý trongrnquá trình xây dựng có sự tham gia của các bên
rnrn
1. Chủ đầu tư hoặc cơ chế đại diệnrnChủ đầu tư trong quá trình xây dựng.
rnrn
2. Lựa chọn phương án khả thi vềrnhình thức và cơ chế tổ chức quản lý dự án có sự tham gia của các bên (chínhrnquyền, cơ quan quản lý dự án, người hưởng lợi, Tư vấn,…).
rnrn
3. Xác định nhu cầu đào tạo nguồnrnnhân lực để thực hiện dự án.
rnrn
4. Đề xuất về việc lựa chọn Tưrnvấn thiết kế, Tư vấn giám sát trong quá trình thực hiện dự án, các Hướngrndẫn cần phải biên soạn để triển khai ở các giai đoạn sau….
rnrn
5. Hệ thống công trình và trangrnthiết bị để quản lý trong quá trình thực hiện dự án (loại, tính năng, địa điểmrnxây dựng, dự kiến quy mô, kinh phí….).
rnrn
6. Xác định mối quan hệ và tráchrnnhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, thực hiện dự án.
rnrn
7. Sơ đồ về tổ chức quản lý thựcrnhiện dự án.
rnrn
3.9.4. Tổ chức quản lý khairnthác vận hành dự án có sự tham gia của các bên
rnrn
1. Xác định Chủ đầu tư hoặc đạirndiện Chủ đầu tư trong quá trình quản lý khai thác dự án.
rnrn
2. Dự kiến hệ thống công trình vàrntrang thiết bị để quản lý khai thác dự án (loại, tính năng, địa điểm xây dựng,rndự kiến quy mô…).
rnrn
3. Xác định mối quan hệ và tráchrnnhiệm của các cơ quan liên quan trong quá trình quản lý, khai thác dự án.
rnrn
4. Tính độc lập khi vận hành, khairnthác dự án hoặc các tiểu dự án (nếu có).
rnrn
5. Sơ đồ về quản lý dự án trong quárntrình quản lý khai thác, vận hành.
rnrn
3.9.5. Những yêu cầu và quyrntrình quản lý vận hành, bảo trì dự án
rnrn
1. Phạm vi bảo vệ khu vực côngrntrình đầu mối và tuyến dẫn.
rnrn
2. Những nguyên tắc và quy trìnhrnquản lý vận hành hệ thống và các công trình quan trọng của dự án.
rnrn
3. Những yêu cầu về bảo trì cácrncông trình của dự án.
rnrn
3.10. Khối lượng công tác chínhrnvà tổng mức đầu tư
rnrn
3.10.1. Tổng hợp các loạirnkhối lượng công tác chính
rnrn
Phân theo hạng mục công trình, theornloại khối lượng công tác.
rnrn
3.10.2. Tổng mức đầu tư
rnrn
Xác định cụ thể tổng mức đầu tư,rnbao gồm:
rnrn
1. Chi phí cho việc chuẩn bị đầurntư;
rnrn
2. Chi phí chuẩn bị thực hiện đầurntư (tư vấn, khảo sát, thiết kế, đào tạo,…);
rnrn
3. Chi phí thực hiện đầu tư và xâyrndựng; Chi phí quản lý dự án;
rnrn
4. Chi phí giải phóng mặt bằng, đềnrnbù, tái định cư;
rnrn
5. Chi phí chuẩn bị sản xuất; quảnrnlý khai thác; giám sát môi trường…;
rnrn
6. Lãi vay ngân hàng của Chủ đầu tưrntrong thời gian thực hiện DA (nếu có);
rnrn
7. Vốn lưu động ban đầu cho sảnrnxuất (đối với dự án sản xuất);
rnrn
8. Chi phí các loại thuế và bảornhiểm công trình….;
rnrn
9. Chi phí dự phòng;
rnrn
10. Các chi phí khác.
rnrn
3.10.3. Phân tích vốn đầu tư
rnrn
1. Phân tích vốn đầu tư theo hạngrnmục công trình;
rnrn
2. Phân tích vốn đầu tư theo cơ cấurnvốn: Tư vấn; Xây lắp; Thiết bị; XDCB khác….
rnrn
3. Nhu cầu vốn theo tiến độ, phânrnkỳ đầu tư: Xác định nhu cầu vốn hàng năm và phân kỳ đầu tư phù hợp với tiến độrnthực hiện dự án;
rnrn
4. Phương án huy động các nguồn vốn:
rnrn
a. Xác định các ngành hưởng lợi củarndự án;
rnrn
b. Xác định sơ bộ phương án phân bổrnvốn đầu tư cho các ngành hưởng lợi;
rnrn
c. Phương án huy động nguồn vốn.
rnrn
5. Khả năng hoàn vốn và trả nợ, thurnlãi (nếu cần).
rnrn
3.10.4. Cơ chế dòng vốn
rnrn
Dự kiến cơ chế, sơ đồ dòng vốnrnthanh toán, giải ngân.
rnrn
3.11. Phân tích Hiệu quả kinh tế
rnrn
Tính toán và tổng hợp:
rnrn
3.11.1. Các chi phí của dự ánrn(C)
rnrn
3.11.2. Các lợi ích của dự ánrn(B)
rnrn
3.11.3. Tính toán B/C; NPV vàrnEIRR
rnrn
3.11.4. Những hiệu quả kinhrntế, xã hội khác
rnrn
3.11.5. Phân tích độ nhạy củarndự án
rnrn
3.11.6. Kết luận về hiệu quảrnkinh tế của dự án
rnrn
3.12. Kết luận và kiến nghị
rnrn
1. Kết luận về sự cần thiết, tínhrnkhả thi và hiệu quả kinh tế của Dự án;
rnrn
2. Một số tồn tại và những vấn đềrnchính cần quan tâm trong giai đoạn sau;
rnrn
3. Đề xuất các bước thực hiện tiếprntheo và phân giao nhiệm vụ.
rnrn
4. Nội dung lậprnbáo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án thủy lợi
rnrn
4.1. Điều tra, thu thập, khảornsát các loại tài liệu
rnrn
Tùy theo mục tiêu, nhiệm vụ và mứcrnđộ phức tạp của từng dự án, nội dung khảo sát, điều tra nêu trong phần này cầnrnđược chi tiết hơn hoặc giảm nhẹ hơn đối với từng lĩnh vực, phù hợp với các quyrnđịnh và tiêu chuẩn hiện hành của các chuyên ngành.
rnrn
Các tài liệu thu thập đều phải ghirnrõ nguồn gốc, cơ quan hoặc cá nhân chịu trách nhiệm khảo sát, thu thập.
rnrn
4.1.1. Tài liệu về cơ sở pháprnlý
rnrn
Thu thập tất cả các văn bản pháprnlý, các chủ trương, quy hoạch, kế hoạch của Chính phủ, chính quyền địa phươngrnhoặc Nhà tài trợ liên quan đến việc đầu tư dự án và cho phép lập Báo cáo kinhrntế kỹ thuật. Trường hợp dự án chưa có trong quy hoạch hoặc quy hoạch chưa đượcrnphê duyệt thì phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan thẩm quyền phêrnduyệt quy hoạch.
rnrn
4.1.2. Tài liệu tự nhiên, xãrnhội vùng dự án
rnrn
1. Thu thập các tài liệu về điềurnkiện xã hội, dân sinh kinh tế; khảo sát lập các tài liệu địa hình, địa chất,rnđịa chất thủy văn, sông ngòi; môi trường… vùng dự án/công trình; Cao độ, tọa độrncủa dự án cần phải lấy theo hệ thống cao độ, tọa độ của hệ chuẩn quốc gia,rntrường hợp lấy các cao độ, tọa độ giả định cần có sự đồng ý của Chủ đầu tư.
rnrn
2. Phân tích để nêu bật những điềurnkiện chủ yếu (có số liệu, hình ảnh,… minh họa) có tác động trực tiếp và giánrntiếp đến nhu cầu phải xây dựng dự án.
rnrn
4.1.3. Hiện trạng dự án (đốirnvới dự án tu sửa nâng cấp)
rnrn
Trên cơ sở phân tích các tài liệurnđã điều tra, khảo sát, thu thập được, tiến hành phân tích, đánh giá về hiệnrntrạng các công trình thủy lợi trong dự án.
rnrn
4.1.4. Quyrnhoạch phát triển và nhu cầu thị trường
rnrn
Phân tích quy hoạch lưu vực, quyrnhoạch phát triển kinh tế khu vực và phân tích thị trường có liên quan đến sựrncần thiết phải đầu tư xây dựng dự án.
rnrn
4.1.5. Sự cần thiết phải đầurntư
rnrn
Từ các phân tích về điều kiện tựrnnhiên, điều kiện kinh tế, xã hội, hiện trạng, quy hoạch và nhu cầu phát triển,rnnhận xét và kết luận về sự cần thiết phải đầu tư XDCT.
rnrn
4.2. Mục tiêu nhiệm vụ, giải pháprnxây dựng, biện pháp công trình và địa điểm xây dựng
rnrn
4.2.1. Mục tiêu đầu tư
rnrn
Phân tích và xếp thứ tự ưu tiên vềrnmục tiêu đầu tư của dự án.
rnrn
4.2.2. Nhiệm vụ của côngrntrình
rnrn
Phân tích và xếp thứ tự ưu tiên vềrnnhiệm vụ của dự án.
rnrn
4.2.3. Giải pháp xây dựng vàrnbiện pháp công trình
rnrn
Nghiên cứu, đề xuất các phương ánrnvà lý do lựa chọn giải pháp xây dựng (tu sửa nâng cấp hay xây dựng mới, hayrnphối hợp cả hai giải pháp); biện pháp công trình (Hồ chứa/Trạm bơm/Đê/Côngrntrình chỉnh trị sông/Đập dâng/Hệ thống kênh/Cống/…).
rnrn
4.2.4. Địa điểm xây dựng
rnrn
1. Nghiên cứu, đề xuất các phươngrnán và lý do lựa chọn phương án về địa điểm tối ưu để xây dựng dự án và các côngrntrình trong dự án;
rnrn
2. Xác định ranh giới vùng dự án;
rnrn
3. Xác định cao tọa độ của vùng dựrnán và của các hạng mục công trình chính;
rnrn
4. Mối liên hệ về cao độ các côngrntrình chính với quy hoạch xây dựng các công trình trong khu vực,…
rnrn
4.3. Quy mô công trình
rnrn
1. Nghiên cứu, đề xuất các phươngrnán và lý do lựa chọn loại, kích thước, quy cách các hạng mục công trình;
rnrn
2. Nghiên cứu, đề xuất các phươngrnán và lý do lựa chọn phương án về quy mô, kích thước công trình;
rnrn
3. Tổng hợp tên các hạng mục côngrntrình chính, phụ và kích thước chủ yếu của chúng.
rnrn
4.4. Thiết kế Bản vẽ thi công vàrnlập Tổng dự toán
rnrn
4.4.1. Tiêu chuẩn thiết kế vàrngiải pháp thiết kế
rnrn
Các Tiêu chuẩn thiết kế áp dụng:rncấp công trình, các tải trọng, các trường hợp tính toán thiết kế.
rnrn
4.4.2. Giải pháp kỹ thuật,rncông nghệ
rnrn
Căn cứ điều kiện mặt bằng, chướngrnngại vật; nền; các điều kiện không gian, môi trường, kiến trúc,…:
rnrn
1. Phân tích lựa chọn các giải pháprnthiết kế chính (xử lý gia cố nền, móng; xử lý mặt bằng chướng ngại vật, kiếnrntrúc,…);
rnrn
2. Phân tích lựa chọn phương án bốrntrí mặt bằng tổng thể, phương án bố trí cao độ chính, giao thông nội bộ, đườngrnvào, đường ra;
rnrn
3. Phân tích lựa chọn phương án bốrntrí hạ tầng, bố trí các thiết bị cơ khí, đấu nối cấp điện và thiết bị điện,rnthiết bị quan trắc (nếu cần), bố trí cấp thoát nước, thông tin liên lạc, phòngrnchống cháy nổ, thông gió, ánh sáng, cây xanh,…;
rnrn
4. Xử lý các kết quả tính toán,rnthiết kế và tổng hợp các giải pháp kết cấu chính, các kích thước chính.
rnrn
4.4.3. Lập các Bản vẽ thirncông công trình
rnrn
Lập tất cả các Bản vẽ thi công côngrntrình theo quy định hiện hành.
rnrn
4.4.4. Biện pháp và tiến độrnthi công
rnrn
1. Nghiên cứu đề xuất các phương ánrnbiện pháp thi công và lựa chọn biện pháp thi công các hạng mục côngrntrình.
rnrn
2. Nghiên cứu đề xuất các phương ánrntiến độ thi công và lựa chọn tiến độ thi công các hạng mục và tổng tiếnrnđộ thi công công trình.
rnrn
3. Những điểm cần lưu ý về nhânrnlực, kỹ thuật thi công, tiến độ thi công, điều kiện vật liệu và cung cấp vậtrnliệu, trang thiết bị thi công, các yếu tố thời tiết, biện pháp xử lý, yêu cầurnkỹ thuật, yêu cầu về thời gian, an toàn lao động, kinh phí theo tiến độ thirncông,….
rnrn
4.5. Vấn đề môi trường và phòngrnchống cháy nổ
rnrn
1. Vấn đề môi trường trước khi xâyrndựng công trình.
rnrn
2. Vấn đề môi trường trong khi vàrnsau khi xây dựng công trình.
rnrn
3. Các biện pháp bảo vệ và giám sátrnmôi trường.
rnrn
4. Các biện pháp phòng chống cháyrnnổ.
rnrn
5. Kinh phí bảo vệ và giám sát môirntrường, phòng chống cháy nổ.
rnrn
4.6. Tổ chức thực hiện và quảnrnlý dự án
rnrn
1. Cơ chế tổ chức quản lý thực hiệnrndự án.
rnrn
2. Cơ chế tổ chức quản lý vận hành,rnbảo trì dự án.
rnrn
3. Nhu cầu nhân lực, đào tạo vàrntrang thiết bị quản lý.
rnrn
4.7. Tổng hợp khối lượng côngrntác và dự toán công trình
rnrn
1. Tổng hợp tất cả các khối lượngrncông tác theo loại và theo hạng mục công trình, theo các phương án đã nghiênrncứu và lựa chọn.
rnrn
2. Tổng hợp dự toán kinh phí xâyrndựng theo hạng mục và theo loại công việc xây dựng, theo các phương án đãrnnghiên cứu, phân tích, lựa chọn phương án và lập Tổng dự toán của dự án.
rnrn
4.8. Tính toán hiệu quả kinh tếrnvà xác định nguồn vốn xây dựng
rnrn
1. Các chi phí xây dựng, quản lýrnkhai thác công trình (C).
rnrn
2. Lợi ích của công trình (B).
rnrn
3. Hiệu quả kinh tế: các chỉ tiêurnB/C; NPV; EIRR.
rnrn
4. Nguồn vốn xây dựng và phân kỳrnđầu tư (nếu cần).
rnrn
5. Cơ chế dòng vốn và các điều kiệnrnthanh toán, giải ngân.
rnrn
4.9. Kết luận và kiến nghị
rnrn
1. Tóm tắt, kết luận về sự cầnrnthiết phải đầu tư; quy mô, nhiệm vụ của dự án; tổng dự toán và nguồn vốn đầurntư, phân kỳ đầu tư; hiệu quả kinh tế; biện pháp triển khai và dự kiến phân côngrnthực hiện, và các vấn đề đã nghiên cứu.
rnrn
2. Những kiến nghị, những lưu ý cầnrnthiết phải giải quyết tiếp,….
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
A.1 Đối chiếu yêu cầu củarncác giai đoạn trong Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16/11/2003 (gọi tắt làrnLuật XD) với Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 (gọi tắt là NĐ 52), có thểrnso sánh tương đối như sau:
rnrn
– Báo cáo đầu tư (Luật XD) tươngrnđương Báo cáo NC Tiền khả thi (NĐ 52)
rnrn
– Dự án đầu tư (Luật XD) tươngrnđương Báo cáo NC Khả thi (NĐ 52)
rnrn
– Báo cáo kinh tế kỹ thuật (LuậtrnXD) tương đương Báo cáo đầu tư (NĐ 52)
rnrn
A.2 Yêu cầu chủ yếu ở mỗirngiai đoạn có thể tóm tắt một cách gần đúng như sau:
rnrn
| rn Vấnrn đề rn | rn Nộirn dung áp dụng rn | rn Báorn cáo đầu tư rn | rn Dựrn án đầu tư (có Thiết kế cơ sở) rn | rn BCrn kinh tế kỹ thuật (có TK Bản vẽ thi công) rn | rn Thiếtrn kế kỹ thuật rn | rn Thiếtrn kế Bản vẽ thi công rn |
| rn Sựrn cần thiết phải đầu tư rn | rn Cho toàn bộ dự án rn | rn Phùrn hợp quy hoạch; Cần thiết rn | rn Phùrn hợp quy hoạch; Cần thiết rn | rn Phùrn hợp quy hoạch; Cần thiết rn | rn Đãrn xác định rn | rn Đãrn xác định rn |
| rn Mụcrn tiêu nhiệm vụ rn | rn Cho toàn bộ dự án rn | rn Tốirn ưu rn | rn Tốirn ưu rn | rn Tốirn ưu rn | rn Đãrn xác định rn | rn Đãrn xác định rn |
| rn Giảirn pháp xây dựng (Xây dựng mới/Tu sửa, Nâng cấp) rn | rn CT đầu mối rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Tốirn ưu rn | rn Tốirn ưu, chi tiết rn | rn “ rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Tuyến dẫn chính rn | rn
rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT chính rn | rn
rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT thứ yếu rn | rn 0 rn | rn Hợprn lý rn | rn “ rn | rn Tốirn ưu rn | rn “ rn | |
| rn Biệnrn pháp (loại) công trình rn | rn CT đầu mối rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn |
| rn Tuyến dẫn chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT thứ yếu rn | rn 0 rn | rn Hợprn lý rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Địarn điểm xây dựng rn | rn CT đầu mối rn | rn Vùngrn tuyến tối ưu rn | rn Tuyếnrn tối ưu rn | rn Vịrn trí tối ưu, Chi tiết rn | rn Vịrn trí tối ưu rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Tuyến dẫn chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT thứ yếu rn | rn 0 rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn “ rn | rn Cụrn thể rn | rn “ rn | |
| rn Quyrn mô, kích thước chính rn | rn CT đầu mối rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi, Kat rn | rn Tốirn ưu, chi tiết, Kat rn | rn Tốirn ưu, cụ thể, Kat rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Tuyến dẫn chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT thứ yếu rn | rn 0 rn | rn Hợprn lý rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Kếtrn cấu rn | rn CT đầu mối rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi, Kat rn | rn Tốirn ưu, chi tiết, Kat rn | rn Tốirn ưu, cụ thể, Kat rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Tuyến dẫn chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT thứ yếu rn | rn 0 rn | rn Hợprn lý rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Diệnrn tích sử dụng rn | rn CT đầu mối rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Tốirn ưu, chi tiết rn | rn Tốirn ưu rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Tuyến dẫn chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn CT thứ yếu rn | rn 0 rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Thiếtrn bị cơ, điện, quan trắc rn | rn Thiết bị cơ khí rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Tốirn ưu, chi tiết rn | rn Tốirn ưu, Kat rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Thiết bị điện rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn TB quan trắc rn | rn 0 rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn PArn kiến trúc rn | rn CT đầu mối rn | rn 0 rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Tốirn ưu, chi tiết rn | rn Tốirn ưu rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Khu quản lý rn | rn 0 rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Cácrn giải pháp thi công chính rn | rn Tổng mặt bằng rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Tốirn ưu, chi tiết rn | rn Tốirn ưu rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Hạ tầng, đấu nối rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn Tốirn ưu, Kat rn | rn “ rn | |
| rn PA xử lý nền móng, chướng ngạirn vật rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn Tốirn ưu, Kat rn | rn “ rn | |
| rn ĐK cung cấp vật liệu, năng lượng rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn Tốirn ưu, Kat rn | rn “ rn | |
| rn Biện pháp TC các hạng mục chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn Tốirn ưu, Kat rn | rn “ rn | |
| rn Hành lang bảo vệ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn GPMB,rn đền bù, TĐC rn | rn Khung chính sách rn | rn Hợprn lý rn | rn “ rn | rn Tốirn ưu, Cụ thể rn | rn Tốirn ưu, chi tiết rn | rn Thựcrn hiện rn |
| rn Họp với các bên rn | rn x rn | rn x rn | rn x rn | rn x rn | rn x rn | |
| rn Điều tra số liệu rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Chirn tiết rn | rn Tốirn ưu, Cụ thể rn | rn Thựcrn hiện rn | |
| rn Thông tin công cộng rn | rn x rn | rn x rn | rn x rn | rn x rn | rn x rn | |
| rn Tổ chức thực hiện rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Chirn tiết rn | rn Tốirn ưu, Cụ thể rn | rn Thựcrn hiện rn | |
| rn Đánhrn giá tác động môi trường rn | rn Đánh giá TĐMT rn | rn Sơrn bộ rn | rn Đánhrn giá TĐMT ban đầu rn | rn Đánhrn giá TĐMT Chi tiết rn | rn Cụrn thể rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Biện pháp giảm thiểu rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Hành động rn | rn
rn | rn Kếrn hoạch rn | rn Thựcrn hiện rn | rn Kếrn hoạch, chi tiết rn | rn Thựcrn hiện rn | |
| rn Khốirn lượng công tác rn | rn Theo hạng mục rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Chirn tiết rn | rn Cụrn thể rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Theo thời kỳ rn | rn ” rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Nguồn cung cấp rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Vốnrn đầu tư rn | rn Các hạng mục rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Tốirn ưu, chi tiết rn | rn Cụrn thể rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Nguồn vốn rn | rn ” rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Phân kỳ đầu tư rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Cơ chế dòng vốn rn | rn ” rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Tiếnrn độ rn | rn Tổng tiến độ rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Tốirn ưu, Cụ thể rn | rn Cụrn thể rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Phân kỳ đầu tư rn | rn ” rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn
rn | rn Dẫn dòng TC công trình chính rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn |
| rn Tổrn chức thực hiện rn | rn Tư vấn, giám sát rn | rn Hợprn lý rn | rn Hợprn lý, khả thi rn | rn Tốirn ưu, Cụ thể rn | rn Tốirn ưu, Cụ thể rn | rn Chirn tiết rn |
| rn Quản lý thi công rn | rn ” rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Quản lý khai thác rn | rn ” rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Quy trình vận hành rn | rn ” rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | |
| rn Hiệurn quả kinh tế rn | rn EIRR, B/C: PV rn | rn Hợprn lý rn | rn Cụrn thể rn | rn Cụrn thể rn | rn Đãrn xác định rn | rn Đãrn xác định rn |
| rn Xã hội, việc làm rn | rn ” rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn | rn “ rn |
rnrn
Ghi chú: Các yêurncầu nêu trong bảng trên được viết tắt, có ý nghĩa như sau:
rnrn
1. Hợp lý: Đề xuất một số phươngrnán và sơ bộ chọn một phương án hợp lý.
rnrn
2. Khả thi: Đề xuất một sốrnphương án, phân tích để chọn một phương án khả thi.
rnrn
3. Tối ưu: Đề xuất nhiều phươngrnán, phân tích, tính toán cả về kỹ thuật, kinh tế để chọn một phương án ưu việtrnnhất.
rnrn
4. Cụ thể: Sau khi phân tích sornchọn tối ưu, cần cụ thể hóa về kích thước hoặc các số liệu của phương án.
rnrn
5. Chi tiết: Mức độ đầy đủ để córnthể thi công, thực hiện được.
rnrn
6. Kat: Cần phải kiểm tra độ anrntoàn, ổn định của kích thước/kết cấu theo quy định về hệ số an toàn.
rnrn
7. Đã xác định: Đã xác định ởrngiai đoạn trước.
rnrn
8. Dấu (“): Như ở dòng trên.
rnrn
9. Dấu (x): Có thực hiện.
rnrn
10. Dấu (0): Không phải thựcrnhiện.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TẬPrnI: BÁO CÁO TÓM TẮT
rnrn
Chương 1: Tổng quát
rnrn
1.1. Mở đầu
rnrn
1. Chủ đầu tư
rnrn
2. Đơn vị Tư vấn lập Báo cáo đầu tư
rnrn
3. Thời gian thực hiện
rnrn
1.2. Những căn cứ để lập dự án
rnrn
Nêu danh mục các cơ sở pháp lý chủrnyếu để lập Báo cáo đầu tư
rnrn
1.3. Giới thiệu chung về dự án
rnrn
1. Bản đồ Việt Nam, trong đó ghirnchú vị trí vùng dự án
rnrn
2. Tóm tắt những dự kiến về dự ánrnnêu trong quy hoạch lưu vực
rnrn
3. Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinhrntế – kỹ thuật chính của dự án (phương án đề nghị chọn).
rnrn
Chương 2: Những căn cứ để xácrnđịnh sự cần thiết phải đầu tư
rnrn
2.1. Điều kiện tự nhiên vùng dự án
rnrn
2.2. Tài nguyên thiên nhiên
rnrn
2.3. Hiện trạng dự án (đối với dựrnán cải tạo, sửa chữa nâng cấp)
rnrn
2.4. Tình hình dân sinh kinh tế xãrnhội
rnrn
2.5. Những yêu cầu về phòng chốngrnlũ lụt, hạn hán và tác hại khác do nước gây ra.
rnrn
2.6. Quy hoạch phát triển kinh tếrnvà quy hoạch lưu vực
rnrn
2.7. Kết luận về sự cần thiết phảirnđầu tư
rnrn
Chương 3: Mục tiêu nhiệm vụ, quyrnmô dự án
rnrn
3.1. Mục tiêu và nhiệm vụ của dự án
rnrn
3.2. Các phương án nhiệm vụ và quyrnmô của dự án
rnrn
Chương 4: Lựa chọn giải pháp kỹrnthuật và địa điểm xây dựng
rnrn
4.1. Các phương án giải pháp xâyrndựng và biện pháp công trình
rnrn
4.2. Các phương án kỹ thuật và côngrnnghệ.
rnrn
4.3. Các phương án địa điểm xâyrndựng
rnrn
4.4. Nhu cầu nước, nguồn nước vàrncân bằng nước cho vùng dự án
rnrn
4.5. Điều kiện cung cấp vật tư,rnnguyên vật liệu xây dựng, dịch vụ và cơ sở hạ tầng
rnrn
4.6. Các điều kiện cung cấp năngrnlượng và thiết bị công nghệ
rnrn
4.7. Phân tích lựa chọn phương án
rnrn
Chương 5: Nhu cầu diện tích đất,rnphương án giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư
rnrn
5.1. Nhu cầu diện tích đất
rnrn
5.2. Số dân bị ảnh hưởng và số dânrnphải di dời
rnrn
5.3. Các loại tổn thất do xây dựngrndự án
rnrn
5.4. Khung chính sách giải phóngrnmặt bằng, đền bù, di dân tái định cư
rnrn
5.5. Phương án giải phóng mặt bằng,rnđền bù, di dân và tái định cư
rnrn
Chương 6: Tiến độ và tổ chứcrnthực hiện dự án
rnrn
6.1. Tổng tiến độ chuẩn bị và thựcrnhiện dự án
rnrn
6.2. Tổ chức quản lý thực hiện dựrnán
rnrn
6.3. Tổ chức và biện pháp thi công
rnrn
6.4. Tổ chức quản lý khai thác vậnrnhành dự án
rnrn
6.5. Nhu cầu đào tạo, trang thiếtrnbị quản lý
rnrn
Chương 7: Đánh giá tác động môirntrường
rnrn
7.1. Hiện trạng môi trường sinhrnthái ở vùng dự án
rnrn
7.2. Những tác động môi trườngrntrong khi xây dựng và biện pháp giảm thiểu
rnrn
7.3. Các tác động sau khi xây dựngrnvà biện pháp giảm thiểu.
rnrn
7.4. Dự kiến kế hoạch và chi phírngiám sát môi trường
rnrn
Chương 8: Khối lượng công tácrnchính và Tổng mức đầu tư
rnrn
8.1. Khối lượng công tác chính
rnrn
8.2. Tổng mức đầu tư
rnrn
8.3. Phương án huy động các nguồnrnvốn
rnrn
8.4. Khả năng hoàn vốn và trả nợ,rnthu lãi
rnrn
8.5. Dòng vốn và phân kỳ đầu tư
rnrn
Chương 9: Hiệu quả kinh tế, xãrnhội của dự án
rnrn
9.1. Hiệu quả kinh tế
rnrn
9.2. Hiệu quả xã hội
rnrn
9.3. Đánh giá hiệu quả tổng hợp củarndự án
rnrn
Chương 10: Kết luận và đề nghị
rnrn
10.1. Sự cần thiết phải đầu tư
rnrn
10.2. Tổng tiến độ thực hiện dự ánrnvà phân kỳ đầu tư
rnrn
10.3. Các bước thực hiện và phânrngiao nhiệm vụ.
rnrn
PHỤrnLỤC KÈM THEO BÁO CÁO TÓM TẮT
rnrn
1. Các bảng biểu
rnrn
a. Bảng kê khối lượng chính của dựrnán
rnrn
b. Bảng thống kê các loại tổn thấtrnkhi xây dựng dự án
rnrn
c. Bảng tổng mức đầu tư
rnrn
2. Các văn bản pháp lý liên quanrnđến dự án
rnrn
3. Bản đồ và bản vẽ
rnrn
a. Bản đồ quy hoạch tài nguyên nướcrnlưu vực, tỷ lệ thu nhỏ.
rnrn
b. Bản đồ hiện trạng thủy lợi củarnvùng dự án, tỷ lệ thu nhỏ, có kích thước: cao 29,7 cm, chiều rộng bội số của 21rncm.
rnrn
c. Bình đồ bố trí tổng thể và mặtrncắt công trình đầu mối, tỷ lệ thu nhỏ có kích thước như trên
rnrn
d. Bình đồ bố trí tổng thể và mặtrncắt tuyến dẫn chính, tỷ lệ thu nhỏ có kích thước: cao 29,7 cm, chiều rộng bộirnsố của 21 cm.
rnrn
đ. Tổng tiến độ xây dựng
rnrn
rnrn
TẬPrnII: BÁO CÁO CHÍNH
rnBÁO CÁO ĐẦU TƯ DỰ ÁN THỦY LỢI
rnrn
Chương 1: Tổng quát
rnrn
1.1. Mở đầu
rnrn
1. Chủ đầu tư
rnrn
2. Đơn vị Tư vấn lập Báo cáo đầu tưrndự án (Chủ nhiệm, chủ trì v.v…)
rnrn
3. Thời gian lập dự án và quá trìnhrnnghiên cứu.
rnrn
1.2. Những căn cứ để lập Báorncáo đầu tư
rnrn
1.3. Giới thiệu chung về dựrnán
rnrn
1. Bản đồ Việt Nam, trong đó ghirnchú vị trí vùng dự án
rnrn
2. Tóm tắt những dự kiến về dự ánrnnêu trong quy hoạch lưu vực.
rnrn
3. Tóm tắt dự án và tổng hợp chỉrntiêu kinh tế KT chính của phương án chọn
rnrn
4. Các quy chuẩn, Tiêu chuẩn áprndụng.
rnrn
Chương 2: Sự cần thiết phải đầurntư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn
rnrn
2.1. Điều kiện tự nhiên, xãrnhội
rnrn
1. Vị trí địa lý, điều kiện địarnhình, địa mạo
rnrn
2. Địa chất công trình, địa độngrnlực học, địa chất thủy văn.
rnrn
3. Điều kiện sông ngòi, điều kiệnrnkhí tượng, thủy văn
rnrn
4. Tài nguyên thiên nhiên
rnrn
5. Hiện trạng dự án (đối với các dựrnán cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
rnrn
6. Tình hình dân sinh – kinh tế -rnxã hội
rnrn
7. Các lĩnh vực khác có liên quanrnđến dự án
rnrn
2.2. Sự cần thiết phải đầurntư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn
rnrn
– Quy hoạch phát triển kinh tế vàrnquy hoạch sử dụng tổng hợp nguồn nước trong lưu vực
rnrn
– Kết luận về sự cần thiết phải đầurntư
rnrn
– Các điều kiện thuận lợi và khórnkhăn
rnrn
Chương 3: Các phương án mụcrntiêu, nhiệm vụ của dự án, biện pháp công trình và địa điểm xây dựng
rnrn
3.1. Mục tiêu của dự án
rnrn
3.2. Sơ bộ dự kiến các phươngrnán nhiệm vụ, quy mô của dự án
rnrn
3.3. Giải pháp xây dựng vàrnbiện pháp công trình
rnrn
3.4. Địa điểm xây dựng
rnrn
3.5. Các hạng mục công trình
rnrn
Chương 4. Tính toán cân bằngrnnước, phân tích lựa chọn phương án quy mô, nhiệm vụ dự án
rnrn
4.1. Tính toán khả năng nguồnrnnước
rnrn
4.2. Tính toán nhu cầu nước
rnrn
4.3. Tính toán thủy năng
rnrn
4.4. Biện pháp phòng chống vàrnđảm bảo an toàn chống lụt bão, bảo vệ môi trường
rnrn
4.5. Tính toán cân bằng nướcrnvà lựa chọn phương án quy mô, nhiệm vụ dự án
rnrn
Chương 5: Giải pháp kỹ thuật,rncông nghệ
rnrn
5.1. Phân tích và lựa chọnrnphương án kỹ thuật, công nghệ
rnrn
1. Công trình chính
rnrn
2. Các công trình thứ yếu
rnrn
3. Công nghệ và thiết bị
rnrn
4. Thiết bị quan trắc
rnrn
5.2. Điều kiện cung cấprnnguyên vật liệu, năng lượng, dịch vụ hạ tầng.
rnrn
5.3. Phân tích và lựa chọn sơrnbộ các phương án xây dựng
rnrn
1. Biện pháp xây dựng các côngrntrình chính
rnrn
2. Tổ chức thi công
rnrn
– Biện pháp thi công chính
rnrn
– Tổng mặt bằng xây dựng
rnrn
– Tổng tiến độ thi công.
rnrn
5.4. Sơ đồ khai thác vận hànhrncông trình
rnrn
Chương 6: Giải phóng mặt bằng,rnđền bù, di dân và tái định cư
rnrn
6.1. Nhu cầu diện tích đất
rnrn
6.2. Tổn thất do xây dựng dựrnán
rnrn
6.3. Khung chính sách đền bù,rngiải phóng mặt bằng, di dân tái định cư
rnrn
6.4. Phương án giải phóng mặtrnbằng, đền bù, di dân và tái định cư
rnrn
6.5. Biện pháp bảo vệ danhrnlam, thắng cảnh, các di tích văn hóa, lịch sử,…
rnrn
6.6. Vấn đề phòng chống cháyrnnổ, an ninh quốc phòng
rnrn
6.7. Dự kiến các khối lượngrncông việc, tiến độ và kinh phí đền bù, GPMB, di dân tái định cư
rnrn
Chương 7: Đánh giá tác động môirntrường
rnrn
7.1. Hiện trạng môi trườngrnsinh thái trong vùng dự án
rnrn
7.2. Tác động môi trườngrntrong thời gian xây dựng
rnrn
7.3. Tác động môi trường saurnkhi thực hiện dự án
rnrn
7.4. Các biện pháp và dự kiếnrnkinh phí để bảo vệ và giám sát môi trường
rnrn
Chương 8: Tổ chức quản lý thựcrnhiện, tổ chức khai thác vận hành dự án
rnrn
8.1. Tổ chức quản lý thựcrnhiện dự án
rnrn
– Tổ chức bộ máy quản lý thực hiệnrndự án
rnrn
– Nhu cầu nhân lực, đào tạo, trangrnthiết bị cho việc quản lý thực hiện dự án
rnrn
8.2. Tổ chức quản lý vận hànhrnvà bảo trì dự án:
rnrn
– Tổ chức bộ máy quản lý vận hành,rnbảo trì dự án.
rnrn
– Nhu cầu nhân lực, đào tạo vàrntrang thiết bị quản lý, vận hành, bảo trì dự án
rnrn
– Tính độc lập khi vận hành dự án.
rnrn
Chương 9: Khối lượng công tácrnchính và vốn đầu tư
rnrn
9.1. Tổng hợp khối lượng côngrntác chính
rnrn
9.2. Các chi phí dự án theo hạngrnmục công trình
rnrn
9.3. Các chi phí dự án theorncơ cấu vốn
rnrn
9.4. Phương án huy động vốn
rnrn
– Dự kiến các ngành hưởng lợi
rnrn
– Phương án sơ bộ phân bổ vốn đầurntư cho các ngành hưởng lợi.
rnrn
– Dự kiến và lựa chọn phương án huyrnđộng nguồn vốn đầu tư cho dự án.
rnrn
9.5. Khả năng hoàn vốn và trảrnnợ, thu lãi
rnrn
(Đối với dự án có yêu cầu thu hồirnvốn đầu tư)
rnrn
9.6. Cơ chế dòng vốn, tổngrntiến độ đầu tư và phân kỳ đầu tư
rnrn
– Cơ chế dòng vốn thanh toán vàrngiải ngân
rnrn
– Tổng tiến độ đầu tư
rnrn
– Dự kiến phân kỳ đầu tư
rnrn
Chương 10: Phân tích hiệu quảrnkinh tế xã hội
rnrn
10.1. Phân tích và đánh giárnhiệu quả kinh tế
rnrn
10.2. Phân tích và đánh giárnhiệu quả xã hội
rnrn
10.3. Đánh giá hiệu quả tổngrnhợp của dự án
rnrn
Chương 11: Kết luận và đề nghị
rnrn
– Sự cần thiết phải đầu tư
rnrn
– Tổng mức đầu tư
rnrn
– Tiến độ đầu tư
rnrn
– Hiệu quả của dự án
rnrn
– Các bước thực hiện và phân giaornnhiệm vụ
rnrn
– Những vấn đề còn tồn tại
rnrn
– Những vấn đề cần lưu ý ở giairnđoạn sau
rnrn
PHỤrnLỤC KÈM THEO BÁO CÁO CHÍNH
rnrn
1. Các bảng biểu
rnrn
1.1. Bảng kê khối lượng công tácrnchính của dự án và các tiểu dự án nếu có
rnrn
1.2. Bảng thống kê số dân bị ảnhrnhưởng và số dân phải di dời, tái định cư
rnrn
1.3. Bảng thống kê các loại diệnrntích đất cần sử dụng, các loại công trình bị ảnh hưởng do xây dựng dự án.
rnrn
1.4. Bảng tổng mức đầu tư
rnrn
2. Các văn bản
rnrn
2.1. Các văn bản về quy hoạch phátrntriển kinh tế và quy hoạch lưu vực có liên quan.
rnrn
2.2. Văn bản về ý kiến của cácrnngành và địa phương có liên quan đến dự án.
rnrn
2.3. Các văn bản khác có liên quanrnđến dự án.
rnrn
3. Các bản đồ và bản vẽ
rnrn
3.1. Bản đồ quy hoạch lưu vực, tỷrnlệ 1/25.000 – 1/10.000
rnrn
3.2. Bản đồ hiện trạng thủy lợi củarnvùng dự án, tỷ lệ thu nhỏ, có kích thước: cao 29,7 cm, chiều rộng bội số của 21rncm.
rnrn
3.3. Bình đồ tổng thể và mặt cắtrncông trình đầu mối tại các vùng tuyến nghiên cứu, tỷ lệ thu nhỏ như trên.
rnrn
3.4. Bình đồ tổng thể hệ thốngrnđường dẫn và khu hưởng lợi, tỷ lệ thu nhỏ như trên
rnrn
3.5. Tổng mặt bằng xây dựng
rnrn
3.6. Tổng tiến độ xây dựng
rnrn
rnrn
TẬPrnIII: CÁC BÁO CÁO CHUYÊN NGÀNH VÀ CÁC BẢN VẼ
rnHỒ SƠ BÁO CÁO ĐẦU TƯ DỰ ÁN THỦY LỢI
rnrn
Trong giai đoạn lập Báo cáo đầu tư,rncăn cứ các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn hiện hành đối với từng chuyên ngành và tùyrntheo tính chất phức tạp, khối lượng công việc của từng chuyên ngành để lập cácrnBáo cáo chuyên ngành. Các Báo cáo chuyên ngành có thể lập chung trong một tậprnhoặc tách riêng tùy theo khối lượng nghiên cứu, tính toán của các chuyên ngànhrnđó.
rnrn
Nói chung, khi lập Báo cáo đầu tư,rncác nguyên ngành sau đây cần lập Báo cáo chuyên ngành (kèm theo các bản vẽ):
rnrn
1. Báo cáo Địa hình.
rnrn
2. Báo cáo Địa chất công trình.
rnrn
3. Báo cáo Sông ngòi, Khí tượngrnthủy văn, Thủy năng và Cân bằng nước.
rnrn
4. Báo cáo Nghiên cứu, thiết kếrnthủy công.
rnrn
5. Báo cáo về Đền bù, Giải phóngrnmặt bằng, Di dân tái định cư.
rnrn
6. Báo cáo Tổng mức đầu tư.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TẬPrnI: BÁO CÁO TÓM TẮT
rnrn
Chương 1: Tổng quát
rnrn
1.1. Mở đầu
rnrn
1. Chủ đầu tư
rnrn
2. Đơn vị Tư vấn lập Dự án đầu tư
rnrn
3. Thời gian thực hiện
rnrn
1.2. Những căn cứ để lập dựrnán
rnrn
Nêu các cơ sở pháp lý chủ yếu đểrnlập Dự án đầu tư
rnrn
1.3. Giới thiệu chung về dựrnán
rnrn
1. Bản đồ Việt Nam, trong đó ghirnchú vị trí vùng dự án.
rnrn
2. Tóm tắt những dự kiến về dự ánrnnêu trong quy hoạch lưu vực hoặc trong Báo cáo đầu tư được duyệt.
rnrn
3. Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinhrntế – kỹ thuật chính của dự án (phương án đề nghị chọn)
rnrn
Chương 2: Những căn cứ để xácrnđịnh sự cần thiết phải đầu tư
rnrn
2.1. Điều kiện tự nhiên vùngrndự án
rnrn
2.2. Tài nguyên thiên nhiên
rnrn
2.3. Hiện trạng dự án (đốirnvới dự án cải tạo, sửa chữa nâng cấp)
rnrn
2.4. Tình hình dân sinh kinhrntế xã hội
rnrn
2.5. Những yêu cầu về phòngrnchống lũ lụt và tác hại do nước gây ra
rnrn
2.6. Quy hoạch phát triểnrnkinh tế và quy hoạch lưu vực
rnrn
2.7. Kết luận về sự cần thiếtrnphải đầu tư
rnrn
Chương 3. Các phương án mụcrntiêu, nhiệm vụ của dự án, biện pháp công trình và địa điểm xây dựng
rnrn
3.1. Mục tiêu của dự án
rnrn
3.2. Sơ bộ dự kiến nhiệm vụ,rnquy mô của dự án
rnrn
3.3. Giải pháp xây dựng vàrnbiện pháp công trình
rnrn
3.4. Địa điểm xây dựng
rnrn
3.5. Quy mô của các côngrntrình chính
rnrn
Chương 4: Cân bằng nước và phânrntích lựa chọn phương án quy mô, nhiệm vụ dự án
rnrn
4.1. Tính toán khả năng nguồnrnnước
rnrn
4.2. Tính toán nhu cầu nước
rnrn
4.3. Tính toán thủy năng
rnrn
4.4. Các biện pháp phòngrnchống và đảm bảo an toàn chống lụt bão
rnrn
4.5. Cân bằng nước và phânrntích lựa chọn quy mô, nhiệm vụ của dự án
rnrn
4.6. Tổng hợp các chỉ tiêurnchính phương án chọn
rnrn
Chương 5: Tóm tắt Thiết kế cơ sở
rnrn
5.1. Những căn cứ để lậprnThiết kế cơ sở
rnrn
5.2. Các đối tượng công trìnhrnlập Thiết kế cơ sở
rnrn
5.3. Sơ đồ hệ thống và sơ đồrnkhai thác vận hành dự án
rnrn
5.4. Phân tích lựa chọnrnphương án công nghệ, kỹ thuật chính
rnrn
5.4.1. Các hạng mục công trìnhrnchính
rnrn
5.4.2. Đường dẫn chính
rnrn
5.4.3. Các hạng mục công trình quanrntrọng trên đường dẫn chính
rnrn
5.4.4. Các công trình thứ yếu
rnrn
5.4.5. Thiết bị cơ khí
rnrn
5.4.6. Thiết bị điện
rnrn
5.4.7. Hệ thống quan trắc
rnrn
5.5. Biện pháp thi công xâyrndựng
rnrn
5.6. Thiết kế kiến trúc
rnrn
5.7. Thiết kế phòng chốngrncháy nổ
rnrn
5.8. Các điều kiện cung cấprnvật tư, nguyên vật liệu xây dựng
rnrn
5.9. Các điều kiện cung cấp năngrnlượng và thiết bị công nghệ
rnrn
5.10. Các điều kiện cung cấprndịch vụ và cơ sở hạ tầng
rnrn
Chương 6: Nhu cầu diện tích đất,rnphương án giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư
rnrn
6.1. Nhu cầu diện tích đất
rnrn
– Đất sử dụng lâu dài (mục đích sửrndụng, vị trí, diện tích, loại đất, giá trị sử dụng hiện tại,…).
rnrn
– Đất sử dụng tạm thời trong thờirngian xây dựng (mục đích sử dụng, vị trí, diện tích, loại đất, giá trị sử dụngrnhiện tại,…).
rnrn
6.2. Tổn thất do xây dựng dựrnán
rnrn
– Tổng số dân bị ảnh hưởng và sốrndân phải di dời
rnrn
– Các tổn thất về ruộng đất, nhàrncửa, các công trình, cơ sở hạ tầng v.v…
rnrn
– Các ảnh hưởng đối với các danhrnlam, thắng cảnh, di tích văn hóa,…
rnrn
6.3. Khung chính sách đền bù,rngiải phóng mặt bằng, di dân tái định cư
rnrn
6.4. Phương án giải phóng mặtrnbằng, đền bù, di dân và tái định cư
rnrn
6.5. Biện pháp bảo vệ danhrnlam, thắng cảnh, các di tích văn hóa, lịch sử,…
rnrn
6.6. Vấn đề phòng chống cháyrnnổ, an ninh quốc phòng
rnrn
6.7. Dự kiến các khối lượngrncông việc, tiến độ và kinh phí đền bù, GPMB, di dân tái định cư
rnrn
Chương 7: Đánh giá tác động môirntrường
rnrn
7.1. Hiện trạng môi trườngrnsinh thái ở vùng dự án
rnrn
7.2. Những tác động môirntrường trong khi xây dựng và biện pháp giảm thiểu
rnrn
7.3. Các tác động sau khi xâyrndựng và biện pháp giảm thiểu
rnrn
7.4. Dự kiến kế hoạch và chirnphí giám sát môi trường
rnrn
Chương 8: Tiến độ và tổ chức thựcrnhiện dự án
rnrn
8.1. Tổng tiến độ thực hiệnrndự án
rnrn
8.2. Tổ chức quản lý thựcrnhiện dự án
rnrn
8.3. Tổ chức quản lý khairnthác vận hành dự án
rnrn
8.4. Nhu cầu đào tạo, trangrnthiết bị quản lý
rnrn
Chương 9: Khối lượng công tácrnchính và Tổng mức đầu tư
rnrn
9.1. Khối lượng công tácrnchính
rnrn
9.2. Tổng mức đầu tư
rnrn
9.3. Phương án huy động cácrnnguồn vốn
rnrn
9.4. Khả năng hoàn vốn và trảrnnợ, thu lãi
rnrn
9.5. Dòng vốn và phân kỳ đầurntư
rnrn
Chương 10: Hiệu quả kinh tế, xãrnhội của dự án
rnrn
10.1. Hiệu quả kinh tế
rnrn
10.2. Hiệu quả xã hội
rnrn
10.3. Đánh giá hiệu quả tổngrnhợp của dự án
rnrn
Chương 11: Kết luận và đề nghị
rnrn
11.1. Sự cần thiết phải đầurntư
rnrn
11.2. Tổng tiến độ thực hiệnrndự án và phân kỳ đầu tư
rnrn
11.3. Các bước thực hiện vàrnphân giao nhiệm vụ.
rnrn
PHỤrnLỤC KÈM THEO BÁO CÁO TÓM TẮT
rnrn
1. Các bảng biểu
rnrn
1.1. Bảng kê khối lượng chính củarndự án
rnrn
1.2. Bảng thống kê các loại tổnrnthất khi xây dựng dự án
rnrn
1.3. Bảng tổng mức đầu tư
rnrn
2. Các văn bản pháp lý liên quanrnđến dự án
rnrn
3. Bản đồ và bản vẽ
rnrn
3.1. Bản đồ quy hoạch tài nguyên nướcrnlưu vực, tỷ lệ thu nhỏ, có kích thước: cao 29,7 cm, chiều rộng bội số của 21rncm.
rnrn
3.2. Bản đồ hiện trạng thủy lợi củarnvùng dự án, tỷ lệ thu nhỏ, có kích thước như trên.
rnrn
3.3. Bình đồ bố trí tổng thể và mặtrncắt công trình đầu mối, tỷ lệ thu nhỏ, có kích thước như trên.
rnrn
3.4. Bình đồ bố trí tổng thể và mặtrncắt tuyến dẫn chính, tỷ lệ thu nhỏ, có kích thước như trên.
rnrn
3.5. Tổng tiến độ xây dựng
rnrn
rnrn
TẬPrnII: BÁO CÁO CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
rnrn
Chương 1: Tổng quát
rnrn
1.1. Mở đầu
rnrn
1. Chủ đầu tư
rnrn
2. Đơn vị Tư vấn lập Dự án đầu tưrndự án (Giám đốc công ty, Chủ nhiệm, chủ trì v.v…)
rnrn
3. Thời gian lập dự án và quá trìnhrnnghiên cứu.
rnrn
1.2. Những căn cứ để lập Dự ánrnđầu tư
rnrn
1.3. Giới thiệu chung về dựrnán
rnrn
1. Bản đồ Việt Nam, trong đó ghirnchú vị trí vùng dự án
rnrn
2. Tóm tắt những dự kiến về dự án nêurntrong quy hoạch lưu vực và trong Báo cáo đầu tư đã được phê duyệt (nếu có).
rnrn
3. Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinhrntế kỹ thuật chủ yếu của dự án (phương án đề nghị chọn).
rnrn
Chương 2: Sự cần thiết phải đầurntư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn
rnrn
2.1. Điều kiện tự nhiên, xãrnhội
rnrn
1. Vị trí địa lý, điều kiện địarnhình, địa mạo
rnrn
2. Địa chất công trình, địa chấn,rnđịa chất thủy văn
rnrn
3. Khí tượng, thủy văn công trình,rnsông ngòi
rnrn
4. Tài nguyên thiên nhiên
rnrn
5. Hiện trạng dự án (đối với các dựrnán cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
rnrn
6. Tình hình dân sinh – kinh tế -rnxã hội
rnrn
7. Các lĩnh vực khác có liên quanrnđến dự án
rnrn
2.2. Sự cần thiết phải đầurntư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn
rnrn
1. Quy hoạch phát triển kinh tế vàrnquy hoạch sử dụng tổng hợp nguồn nước trong lưu vực
rnrn
2. Nhu cầu nước để phát triển kinhrntế xã hội vùng dự án và các vùng liên quan
rnrn
3. Kết luận về sự cần thiết phảirnđầu tư
rnrn
4. Các điều kiện thuận lợi và khórnkhăn
rnrn
Chương 3: Lựa chọn mục tiêu,rnnhiệm vụ của dự án
rnrn
3.1. Mục tiêu và nhiệm vụ củarndự án
rnrn
3.1.1. Mục tiêu của dự án
rnrn
(Kinh tế, xã hội, an ninh quốcrnphòng, các mặt khác)
rnrn
3.1.2. Nhiệm vụ của dự án
rnrn
– Các phương án về nhiệm vụ của dựrnán
rnrn
– Phân tích lựa chọn nhiệm vụ củarndự án (sắp xếp theo thứ tự ưu tiên)
rnrn
3.2. Quy mô của dự án
rnrn
3.2.1. Quy mô của dự án trong quyrnhoạch lưu vực/Báo cáo đầu tư (nếu có)
rnrn
3.2.2. Nghiên cứu bổ sung cácrnphương án về quy mô của dự án
rnrn
Chương 4: Các phương án giảirnpháp xây dựng, loại công trình và địa điểm xây dựng
rnrn
4.1. Các phương án giải pháprnxây dựng
rnrn
(xây dựng mới hay tu sửa, nâng cấp,rnhay phối hợp cả hai giải pháp)
rnrn
4.2. Các phương án biện pháprn(loại) công trình
rnrn
4.3. Các phương án địa điểmrnxây dựng
rnrn
4.3.1. Các phương án tuyến xây dựngrncông trình đầu mối
rnrn
4.3.2. Các phương án tuyến xây dựngrnđường dẫn chính
rnrn
4.3.3. Các phương án địa điểm xâyrndựng các công trình quan trọng khác
rnrn
4.4. Nhu cầu sử dụng nước củarncác ngành kinh tế quốc dân
rnrn
4.5. Tổng hợp cân bằng nướcrncác phương án
rnrn
4.6. Tổng hợp, phân tích lựarnchọn phương án giải pháp xây dựng, loại công trình và địa điểm xây dựng
rnrn
Chương 5: Tóm tắt Thiết kế cơ sở
rnrn
5.1. Những căn cứ để lậprnThiết kế cơ sở
rnrn
5.2. Các đối tượng công trìnhrnlập Thiết kế cơ sở
rnrn
5.3. Sơ đồ hệ thống và sơ đồrnkhai thác vận hành dự án
rnrn
5.4. Phân tích, lựa chọnrnphương án kỹ thuật và công nghệ
rnrn
5.4.1. Công trình chính
rnrn
1. Phương án loại công trình
rnrn
2. Quy mô công trình và các thôngrnsố kỹ thuật chủ yếu
rnrn
3. Bố trí tổng thể công trình đầurnmối
rnrn
4. Dự kiến biện pháp khai thác tổngrnhợp công trình
rnrn
5. Kết cấu công trình
rnrn
6. Những biện pháp xử lý, gia cốrnnền, móng.
rnrn
5.4.2. Các công trình thứ yếu
rnrn
Số lượng, loại hình và tổng khốirnlượng các công trình thứ yếu của dự án
rnrn
5.4.3. Các thiết bị cơ khí chủrnyếu của dự án
rnrn
– Loại và công suất
rnrn
– Bố trí chung
rnrn
– Dự tính toàn bộ thiết bị cơ khírnchủ yếu
rnrn
5.4.4. Hệ thống và thiết bị điệnrncủa dự án
rnrn
– Sơ đồ nối điện chính với hệ thốngrnđiện quốc gia hoặc khu vực
rnrn
– Sơ đồ nối điện chính của dự án
rnrn
– Loại và công suất của các thiếtrnbị điện chính của dự án
rnrn
– Bố trí chung thiết bị điện chínhrncủa dự án
rnrn
– Dự tính sơ bộ toàn bộ thiết bịrnđiện của dự án
rnrn
5.5. Các điều kiện cung cấprnvật tư, thiết bị, nguyên vật liệu, năng lượng, dịch vụ hạ tầng
rnrn
5.5.1. Tình hình vật liệu xâyrndựng (loại, địa điểm, trữ lượng, chất lượng…)
rnrn
5.5.2. Các điều kiện cung cấprnvật tư, thiết bị và nguyên vật liệu
rnrn
5.5.3. Các điều kiện cung cấprnnăng lượng
rnrn
5.5.4. Các điều kiện cung cấprndịch vụ hạ tầng
rnrn
5.6. Phân tích và lựa chọn sơrnbộ các phương án xây dựng
rnrn
5.6.1. Biện pháp xây dựng cácrncông trình chính
rnrn
1. Phương án dẫn dòng thi công
rnrn
2. Phương án kỹ thuật xây dựng cácrncông trình chính.
rnrn
5.6.2. Tổ chức xây dựng
rnrn
1. Tổng mặt bằng xây dựng
rnrn
2. Tổng tiến độ xây dựng
rnrn
5.7. Thiết kế kiến trúc
rnrn
5.8. Thiết kế phòng chốngrncháy nổ
rnrn
Chương 6: Nhu cầu diện tích đất,rnphương án giải phóng mặt bằng, đền bù, di dân và tái định cư
rnrn
6.1. Nhu cầu diện tích đất
rnrn
– Đất sử dụng lâu dài (mục đích sửrndụng, vị trí, diện tích, loại đất, giá trị sử dụng hiện tại)
rnrn
– Đất sử dụng tạm thời trong thờirngian xây dựng (mục đích sử dụng, vị trí, diện tích, loại đất, giá trị sử dụngrnhiện tại).
rnrn
6.2. Tổn thất do xây dựng dựrnán
rnrn
– Tổng số dân bị ảnh hưởng và sốrndân phải di dời
rnrn
– Các tổn thất về ruộng đất, nhàrncửa, các công trình, cơ sở hạ tầng v.v…
rnrn
– Các ảnh hưởng đối với các danhrnlam, thắng cảnh, di tích văn hóa,…
rnrn
6.3. Khung chính sách đền bù,rngiải phóng mặt bằng, di dân tái định cư
rnrn
6.4. Phương án đền bù, giảirnphóng mặt bằng, di dân và tái định cư
rnrn
6.5. Biện pháp bảo vệ danhrnlam, thắng cảnh, các di tích văn hóa, lịch sử…
rnrn
6.6. Vấn đề phòng chống cháyrnnổ, an ninh quốc phòng,…
rnrn
6.7. Kế hoạch tiến độ và kinhrnphí đền bù, GPMB, di dân tái định cư
rnrn
6.8. Trách nhiệm của các cấprntrong việc đền bù, GPMB, di dân tái định cư
rnrn
Chương 7: Đánh giá tác động môirntrường
rnrn
7.1. Hiện trạng môi trườngrnsinh thái trong vùng dự án
rnrn
7.2. Tác động môi trườngrntrong thời gian xây dựng
rnrn
7.3. Tác động môi trường saurnkhi thực hiện dự án
rnrn
7.4. Các biện pháp và dự kiếnrnkinh phí để hạn chế sự suy giảm môi trường
rnrn
Chương 8: Tổ chức quản lý thựcrnhiện, tổ chức khai thác vận hành dự án
rnrn
8.1. Tổ chức quản lý thựcrnhiện dự án
rnrn
– Nhu cầu nhân lực, đào tạo, trangrnthiết bị cho việc quản lý thực hiện dự án.
rnrn
– Tổ chức bộ máy quản lý thực hiệnrndự án có sự tham gia của người hưởng lợi
rnrn
8.2. Tổ chức quản lý vận hànhrnvà bảo trì dự án
rnrn
– Nhu cầu nhân lực, đào tạo vàrntrang thiết bị quản lý, vận hành, bảo trì dự án
rnrn
– Tổ chức bộ máy quản lý vận hành,rnbảo trì dự án có sự tham gia của người hưởng lợi
rnrn
– Tính độc lập khi vận hành dự án.
rnrn
Chương 9: Khối lượng công tácrnchính và vốn đầu tư
rnrn
9.1. Tổng hợp khối lượng côngrntác chính
rnrn
9.2. Các chi phí dự án theornhạng mục công trình
rnrn
9.3. Các chi phí dự án theorncơ cấu vốn
rnrn
9.4. Phương án huy động vốn
rnrn
– Dự kiến các ngành hưởngrnlợi
rnrn
– Phương án sơ bộ phân bổ vốn đầurntư cho các ngành hưởng lợi
rnrn
– Dự kiến và lựa chọn phương án huyrnđộng nguồn vốn đầu tư cho dự án.
rnrn
9.5. Khả năng hoàn vốn và trảrnnợ, thu lãi
rnrn
(Đối với dự án có yêu cầu thu hồirnvốn đầu tư)
rnrn
9.6. Cơ chế dòng vốn, tổngrntiến độ đầu tư và phân kỳ đầu tư
rnrn
– Cơ chế dòng vốn thanh toán, giảirnngân
rnrn
– Tổng tiến độ đầu tư
rnrn
– Dự kiến phân kỳ đầu tư
rnrn
Chương 10: Phân tích hiệu quảrnkinh tế, xã hội
rnrn
10.1. Phân tích và đánh giárnhiệu quả kinh tế
rnrn
10.2. Phân tích và đánh giárnhiệu quả xã hội
rnrn
10.3. Đánh giá hiệu quả tổngrnhợp của dự án
rnrn
Chương 11: Kết luận và đề nghị
rnrn
– Sự cần thiết phải đầu tư
rnrn
– Tổng mức đầu tư
rnrn
– Tiến độ đầu tư
rnrn
– Hiệu quả của dự án
rnrn
– Các bước thực hiện và phân giaornnhiệm vụ
rnrn
– Những vấn đề còn tồn tại cầnrnnghiên cứu ở các giai đoạn sau
rnrn
PHỤrnLỤC KÈM THEO BÁO CÁO CHÍNH
rnrn
1. Các bảng biểu
rnrn
1.1. Bảng kê khối lượng công tácrnchính của dự án và các tiểu dự án nếu có
rnrn
1.2. Bảng thống kê số dân bị ảnhrnhưởng và số dân phải di dời, tái định cư
rnrn
1.3. Bảng thống kê các loại diệnrntích đất cần sử dụng, các loại công trình bị ảnh hưởng do xây dựng dự án
rnrn
1.4. Bảng tổng mức đầu tư
rnrn
2. Các văn bản
rnrn
2.1. Các văn bản về quy hoạch phátrntriển kinh tế, quy hoạch lưu vực có liên quan.
rnrn
2.2. Văn bản phê duyệt Báo cáo đầurntư (nếu có).
rnrn
2.3. Văn bản về ý kiến của cácrnngành và địa phương có liên quan đến dự án
rnrn
2.4. Các văn bản khác có liên quanrnđến dự án
rnrn
3. Các bản đồ và bản vẽ
rnrn
3.1. Bản đồ quy hoạch lưu vực, tỷrnlệ thu nhỏ, có kích thước: cao 29,7 cm, chiều rộng bội số của 21 cm.
rnrn
3.2. Bản đồ hiện trạng thủy lợi củarnvùng dự án, tỷ lệ thu nhỏ như trên.
rnrn
3.3. Bình đồ tổng thể và mặt cắtrncông trình đầu mối tại các vùng tuyến nghiên cứu, tỷ lệ thu nhỏ như trên.
rnrn
3.4. Bình đồ tổng thể hệ thốngrnđường dẫn và khu hưởng lợi, tỷ lệ thu nhỏ như trên.
rnrn
3.5. Tổng mặt bằng xây dựng.
rnrn
3.6. Tổng tiến độ xây dựng.
rnrn
rnrn
TẬPrnIII: THUYẾT MINH THIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ CÁC BẢN VẼ THIẾT KẾ CƠ SỞ
rnrn
1. THUYẾT MINH THIẾT KẾ CƠ SỞ
rnrn
1.1. Mở đầu
rnrn
– Đơn vị thực hiện
rnrn
– Nhân sự tham gia (chủ nhiệm, chủrntrì các bộ môn)
rnrn
– Thời gian thực hiện
rnrn
– Những căn cứ để nghiên cứu, lậprnThiết kế cơ sở
rnrn
– Các đối tượng công trình lậprnThiết kế cơ sở
rnrn
– Sơ đồ hệ thống và sơ đồ khai thácrnvận hành dự án
rnrn
1.2. Phân tích, lựa chọn phươngrnán kỹ thuật và công nghệ
rnrn
1.2.1. Công trình chính
rnrn
1. Phân tích lựa chọn phương án vềrnloại công trình
rnrn
2. Phân tích lựa chọn quy mô côngrntrình và các thông số kỹ thuật chủ yếu
rnrn
3. Phân tích lựa chọn phương án bốrntrí tổng thể công trình đầu mối
rnrn
4. Dự kiến biện pháp khai thác tổngrnhợp công trình
rnrn
5. Phân tích lựa chọn phương án kếtrncấu công trình cho các hạng mục công trình chính
rnrn
6. Phân tích lựa chọn phương án vềrnbiện pháp xử lý, gia cố nền, móng các hạng mục công trình chính
rnrn
7. Các tính toán thủy lực, kết cấurnvà tính toán kiểm tra ổn định phương án chọn
rnrn
1.2.2. Các công trình thứ yếu
rnrn
1. Loại hình và số lượng các côngrntrình thứ yếu
rnrn
2. Tổng khối lượng các công trìnhrnthứ yếu
rnrn
1.2.3. Hệ thống và các thiếtrnbị cơ khí chủ yếu của dự án
rnrn
– Phân tích, lựa chọn loại và côngrnsuất các thiết bị cơ khí chính
rnrn
– Bố trí chung hệ thống thiết bị cơrnkhí
rnrn
– Tổng hợp loại, số lượng, kinh phírntoàn bộ thiết bị cơ khí chủ yếu.
rnrn
1.2.4. Hệ thống và thiết bị điệnrncủa dự án
rnrn
– Sơ đồ nối điện chính với hệ thốngrnđiện quốc gia hoặc khu vực
rnrn
– Sơ đồ nối điện chính của dự án
rnrn
– Loại và công suất của các thiếtrnbị điện chính của dự án
rnrn
– Bố trí chung thiết bị điện chínhrncủa dự án
rnrn
– Tổng hợp loại, số lượng, kinh phírntoàn bộ thiết bị điện của dự án
rnrn
1.2.5. Hệ thống thiết bị quanrntrắc
rnrn
– Các loại quan trắc cần bố trí
rnrn
– Sơ đồ các loại hệ thống quan trắc
rnrn
– Tổng hợp loại, số lượng, kinh phírncác thiết bị quan trắc
rnrn
1.2.6. Thiết kế kiến trúc
rnrn
– Các yêu cầu chủ yếu về mặt kiếnrntrúc
rnrn
– Các phương án thiết kế kiến trúc
rnrn
– Phân tích, lựa chọn phương ánrnkiến trúc
rnrn
1.2.7. Thiết kế phòng chốngrncháy nổ
rnrn
– Các yêu cầu chủ yếu về phòngrnchống cháy nổ
rnrn
– Các phương án thiết kế phòng chốngrncháy nổ
rnrn
– Phân tích, lựa chọn phương ánrnphòng chống cháy nổ
rnrn
1.3. Các điều kiện cung cấp vậtrntư, thiết bị, nguyên vật liệu, năng lượng, dịch vụ hạ tầng
rnrn
– Tình hình vật liệu xây dựngrn(loại, địa điểm, trữ lượng, chất lượng,…)
rnrn
– Các điều kiện cung cấp vật tư,rnthiết bị và nguyên vật liệu
rnrn
– Các điều kiện cung cấp năng lượng
rnrn
– Các điều kiện cung cấp dịch vụ hạrntầng
rnrn
1.4. Tổ chức xây dựng
rnrn
– Dẫn dòng thi công công trình đầurnmối
rnrn
– Biện pháp tiêu nước hố móng, biệnrnpháp xử lý, gia cố nền, móng
rnrn
– Biện pháp xây dựng các công trìnhrnchính
rnrn
– Biện pháp lắp đặt các thiết bịrnsiêu trường siêu trọng
rnrn
– Các công trình tạm thời để thirncông
rnrn
– Tổ chức giao thông vận tải trongrnxây dựng
rnrn
– Hệ thống phụ trợ (cung cấp điện,rnnước, các dịch vụ khác,…)
rnrn
– Tổng mặt bằng công trường
rnrn
– Tổng tiến độ xây dựng
rnrn
– Nhu cầu nguồn lực chính để xâyrndựng
rnrn
1.5. Kết luận và kiến nghị
rnrn
– Kết luận về mặt kỹ thuật và biệnrnpháp thi công của dự án
rnrn
– Kiến nghị những việc cần giảirnquyết trong giai đoạn sau
rnrn
2. CÁC BẢN VẼ THIẾT KẾ CƠ SỞ
rnrn
2.1. Các bản vẽ thiết kế thủyrncông
rnrn
2.2. Các bản vẽ thiết kế cơ khí
rnrn
2.3. Các bản vẽ thiết kế điện
rnrn
2.4. Các bản vẽ thiết kế kiếnrntrúc
rnrn
2.5. Các bản vẽ thiết kế tổ chứcrnthi công
rnrn
2.6. Các bản vẽ thiết kế khác
rnrn
rnrn
TẬPrnIV: CÁC BÁO CÁO CHUYÊN NGÀNH
rnHỒ SƠ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
rnrn
Trong giai đoạn lập Dự án đầu tư,rncăn cứ theo các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn hiện hành đối với từng chuyên ngành vàrntùy theo tính chất phức tạp, khối lượng công việc của từng chuyên ngành và đểrnlập các Báo cáo chuyên ngành.
rnrn
Nói chung, khi lập Báo cáo đầu tư,rncác chuyên ngành sau đây cần lập Báo cáo chuyên ngành (kèm theo các bản vẽ):
rnrn
1. Báo cáo Địa hình
rnrn
2. Báo cáo Địa chất công trình
rnrn
3. Báo cáo Sông ngòi, Khí tượngrnthủy văn, Thủy năng và Cân bằng nước
rnrn
4. Báo cáo Đánh giá Tác động Môirntrường
rnrn
5. Báo cáo về Đền bù, Giải phóngrnmặt bằng, Di dân tái định cư
rnrn
6. Báo cáo Tổng mức đầu tư…
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TẬPrnI: BÁO CÁO CHÍNH
rnrn
Chương 1: Tổng quát
rnrn
1.1. Tên công trình
rnrn
1.2. Địa điểm xây dựng
rnrn
1.3. Bản đồ khu vực côngrntrình
rnrn
1.4. Những căn cứ để lập Báorncáo KTKT xây dựng CT
rnrn
(Các văn bản pháp lý chính liênrnquan đến việc cho phép lập Báo cáo KTKT)
rnrn
1.5. Những tổ chức, cá nhânrnchính tham gia lập Báo cáo KTKT
rnrn
1.6. Thời gian lập Báo cáornKTKT
rnrn
1.7. Tóm tắt các chỉ tiêurnchính của dự án
rnrn
Chương 2. Điều kiện tự nhiên, xãrnhội vùng dự án và sự cần thiết phải đầu tư
rnrn
2.1. Điều kiện tự nhiên và xãrnhội vùng dự án
rnrn
2.1.1. Điều kiện địa hình vùng dựrnán
rnrn
2.1.2. Điều kiện địa chất vùng dựrnán
rnrn
2.1.3. Điều kiện thủy văn, sôngrnngòi vùng dự án
rnrn
2.1.4. Điều kiện xã hội, dân sinhrnkinh tế vùng dự án
rnrn
2.2. Nhu cầu thị trường vàrnQuy hoạch phát triển
rnrn
2.2.1. Phân tích thị trường
rnrn
2.2.2. Quy hoạch phát triển kinh tếrnkhu vực
rnrn
2.2.4. Quy hoạch sử dụng tổng hợprnnước trong lưu vực
rnrn
2.3. Hiện trạng các côngrntrình trong vùng dự án
rnrn
2.4. Sự cần thiết phải đầu tưrndự án
rnrn
Chương 3. Mục tiêu nhiệm vụ,rnGiải pháp xây dựng, Biện pháp công trình và Địa điểm xây dựng
rnrn
3.1. Mục tiêu đầu tư
rnrn
3.2. Nhiệm vụ của dự án
rnrn
3.3. Giải pháp xây dựng vàrnBiện pháp công trình
rnrn
3.4. Địa điểm xây dựng
rnrn
Chương 4. Quy mô công trình
rnrn
4.1. Các phương án về loại,rnquy mô, kích thước, quy cách các hạng mục công trình
rnrn
4.2. Phân tích lựa chọn loại,rnquy mô, kích thước, quy cách các hạng mục công trình
rnrn
4.3. Tổng hợp các hạng mụcrncông trình chính, phụ và kích thước chủ yếu của chúng
rnrn
Chương 5. Tiêu chuẩn thiết kế vàrngiải pháp thiết kế
rnrn
5.1. Các Tiêu chuẩn thiết kếrnáp dụng
rnrn
5.2. Các điều kiện về mặtrnbằng chướng ngại vật, không gian, kiến trúc
rnrn
5.3. Các điều kiện về xử lýrnnền móng
rnrn
5.4. Các điều kiện về môirntrường, an ninh, phòng chống cháy nổ,…
rnrn
5.5. Phân tích lựa chọn cácrngiải pháp thiết kế chính (xử lý nền, xử lý mặt bằng chướng ngại vật, kiếnrntrúc…)
rnrn
5.6. Phân tích lựa chọnrnphương án bố trí mặt bằng tổng thể
rnrn
5.7. Phân tích lựa chọnrnphương án bố trí hạ tầng cơ sở
rnrn
5.8. Bố trí điện, nước thôngrntin liên lạc, an ninh, phòng chống cháy nổ
rnrn
5.9. Bố trí thông gió, ánhrnsáng, cây xanh
rnrn
5.10. Vấn đề môi trường nước,rntrong khi và sau khi xây dựng công trình
rnrn
5.11. Các vấn đề khác
rnrn
Chương 6. Biện pháp và tiến độrnthi công
rnrn
6.1. Phân tích lựa chọn biệnrnpháp thi công các hạng mục công trình
rnrn
6.2. Phân tích lựa chọn tiếnrnđộ thi công các hạng mục và tổng tiến độ thi công
rnrn
6.3. Những điểm cần chú ý vềrnkỹ thuật thi công và tiến độ thi công
rnrn
Chương 7. Tổ chức thực hiện vàrnquản lý dự án
rnrn
7.1. Cơ chế tổ chức quản lýrnthực hiện dự án
rnrn
7.2. Cơ chế tổ chức quản lýrnvận hành, bảo trì dự án
rnrn
7.3. Nhu cầu nhân lực, đàorntạo và trang thiết bị quản lý
rnrn
Chương 8. Khối lượng công tácrnchính và dự toán công trình
rnrn
8.1. Tổng hợp khối lượng côngrntác chính
rnrn
8.2. Dự toán kinh phí xâyrndựng
rnrn
Chương 9. Hiệu quả kinh tế vàrnNguồn vốn xây dựng
rnrn
9.1. Tổng hợp các chi phí xâyrndựng và quản lý dự án (C)
rnrn
9.2. Phân tích về lợi ích củarndự án (B)
rnrn
9.3. Phân tích hiệu quả kinhrntế
rnrn
9.4. Xác định nguồn vốn xâyrndựng và phân kỳ đầu tư
rnrn
9.5. Cơ chế dòng vốn và thanhrntoán
rnrn
Chương 10. Kết luận và kiến nghị
rnrn
rnrn
TẬPrnII: TẬP BẢN VẼ THIẾT KẾ BVTC
rnrn
1. Bình đồ vị trí địa lý dự ánrntrong khu vực: Thể hiện vị trí và sự liên quan của dự án với các vật kiến trúcrnxung quanh và cao tọa độ chính trong khu vực xây dựng.
rnrn
2. Bình đồ hiện trạng: Thể hiện địarnhình, địa vật, cao, tọa độ; mối liên quan với các dự án/công trình hiện có hoặcrnsẽ xây dựng; làm nổi bật sự cần thiết phải xây dựng dự án)
rnrn
3. Bản đồ quy hoạch thủy lợi, quyrnhoạch phát triển các ngành kinh tế, xã hội có liên quan.
rnrn
4. Bản vẽ tổng mặt bằng bố trírnchung phương án chọn và các phương án đối chứng: Thể hiện sự bố trí chung củarncác hạng mục công trình trong tổng thể công trình, cao tọa độ thiết kế và sanrnnền, các khoảng cách giữa các vật kiến trúc đang có và sẽ xây dựng, thể hiện bốrntrí đường thi công và các trang thiết bị thi công…
rnrn
5. Các bản vẽ mặt chính, mặt bên,rnmặt bằng các phương án
rnrn
6. Các bản vẽ cắt ngang, cắt dọcrncác phương án
rnrn
7. Các bản vẽ kết cấu, cốt théprnphương án chọn
rnrn
8. Các bản vẽ kiến trúc các phươngrnán
rnrn
9. Các bản vẽ đấu nối điện, cấprnthoát nước, thiết bị quan trắc, phòng chống cháy nổ các phương án
rnrn
10. Sơ đồ tổng tiến độ thi công
rnrn
11. Các bản vẽ khác (nếu cần)
rnrn
rnrn
rnrn
rn(Ví dụ tham khảo)
rnrn
rnrn
rnrn
MỤCrnLỤC
rnrn
1 Quy định chung
rnrn
2 Nội dung lập báo cáo đầu tư XDCTrncác dự án thủy lợi
rnrn
3 Nội dung lập dự án đầu tư XDCTrncác dự án thủy lợi
rnrn
4 Nội dung lập báo cáo kinh tế kỹrnthuật các dự án thủy lợi
rnrn
Phụ lục A. Các yêu cầu chủ yếu ởrnmỗi giai đoạn
rnrn
Phụ lục B. Nội dung hồ sơ báorncáo đầu tư
rnrn
Tập I: Báo cáo tóm tắt
rnrn
Tập II: Báo cáo chính
rnrn
Tập III: Các Báo cáo chuyên ngànhrnvà các bản vẽ
rnrn
Phụ lục C. Nội dung hồ sơ dự ánrnđầu tư
rnrn
Tập I: Báo cáo tóm tắt
rnrn
Tập II: Báo cáo chính
rnrn
Tập III: Thuyết minh Thiết kế cơ sởrnvà các bản vẽ Thiết kế cơ sở
rnrn
Tập IV: Các Báo cáo chuyên ngành
rnrn
Phụ lục D. Nội dung hồ sơ báorncáo kinh tế kỹ thuật
rnrn
Phụ lục Đ. Mẫu trang bìa, trangrnlót bìa và trang mục lục
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 14TCN 171:2006 về Thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án của thủy lợi
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.