Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng TCXDVN 321:2004 về Sơn xây dựng – Phân loại
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng TCXDVN 321:2004 về Sơn xây dựng – Phân loại
| Số hiệu: | TCXDVN321:2004 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 29/09/2004 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnTCXDVN 321 : 2004
rnrn
rnrn
PAINT FOR CONSTRUCTION – CLASSIFICATION
rnrn
HÀ NỘI – 2004
rnrn
TCXDVN … 2004
rnrn
Lời nói đầu
rnrn
TCXDVN 321 : 2004" Sơn xây dựng – Phânrnloại " quy định cách phân loại sơn dùng để trang trí, bảo vệ các kết cấurnvà bề mặt công trình xây dựng, được Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định sốrnngày tháng năm 2004.
rnrn
rnrn
rnrn
2.1. Sơn xây dựng
rnrn
2.1. Chất tạo màng:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Theo chất tạo màng, sơn được phân thành các hệrnqui định ở bảng1:
rnrn
rnrn
TCXDVN321 : 2004
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn 1. Vô cơ rn | rn 1.1. Hệ sơn vôi rn |
| rn 1.2. Hệ sơn silicat rn | |
| rn 1.3. Hệ sơn xi măng rn | |
| rn 2. Hữu cơ rn | rn 2.1. Hệ sơn dầu rn |
| rn 2.2. Hệ sơn hổ phách, cánh kiến và tùng hương rn | |
| rn 2.3. Hệ sơn bi tum rn | |
| rn 2.5. Hệ sơn nitrôxenlulô rn | |
| rn 2.5. Hệ sơn cao su rn | |
| rn 2.6. Hệ sơn fenolfocmalđehýt rn | |
| rn 2.7. Hệ sơn alkýt rn | |
| rn 2.8. Hệ sơn amin rn | |
| rn 2.9. Hệ sơn epoxy rn | |
| rn 2.10. Hệ sơn polyeste rn | |
| rn 2.11. Hệ sơn polyuretan rn | |
| rn 2.12. Hệ sơn vinyl rn | |
| rn 2.13. Hệ sơn acrylic rn | |
| rn 2.14. Hệ sơn clovinyl rn | |
| rn 2.15. Hệ sơn silicon rn |
rnrn
rnrn
CHÚ THÍCH – Có thể tham khảo quan hệ giữa hệrnsơn và tính năng sử dụng tại phụ lục A
rnrn
TCXDvn 321 : 2004
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
-rnTự phân tán(Chất kết dính không hoà tan hoặc phân tán trong nước và trong dungrnmôi hữu cơ. (VÍ DỤ: nhựa lỏng).
rnrn
TCXDVN 321 : 2004
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn 1.Vô cơ rn | rn 1.1.. Hệ sơn vôi rn | rn Trang trí và chống rêu mốc rn | rn Gạch, vữa và bê tông rn Trong và ngoài nhà rn |
| rn 1,.2. Hệ sơn silicat rn | rn Trang trí và chống rêu mốc rn | rn Vữa và bê tông rn Trong và ngoài nhà rn | |
| rn 1.3. Hệ sơn xi măng rn | rn Chống thấm rn | rn Vữa và bê tông rn Ngoài nhà và mái rn | |
| rn 2. Hữu cơ rn | rn 2.1. Hệ sơn dầu rn | rn Chịu khí hậu, chịu nước và kiềm tốt rn | rn Gỗ, kim loại rn Chủ yếu dùng trong nhà rn |
| rn 2.2. Hệ sơn hổ phách, cánh kiến và tùng hương rn | rn Màng sơn cứng, bóng, chịu khí hậu tốt rn | rn Gỗ, kim loại rn Chủ yếu dùng trong nhà rn | |
| rn 2.3. Hệ sơn bi tum rn | rn Chịu nước, bền hoá học tốt, chịu a xít, kiềm,rn cách điện tốt. rn | rn Vữa, bê tông, gang thép và kim loại. đặc biệtrn chống thấm cho tường ngoài, mái, công trình ngầm và khu vệ sinh rn | |
| rn 2.4. Hệ sơn nitrôxenlulô rn | rn Màng sơn khô nhanh, cứng, bóng, chịu mài mònrn tốt, bền, chống ẩm ướt tốt và chịu ăn mòn hoá học. Dùng cho cả bảo vệ vàrn trang trí rn | rn Kim loại, gỗ, gỗ dán, ván ép… rn Có thể dùng cả trong nhà và ngoài trời rn
rn | |
| rn 2.5. Hệ sơn cao su rn | rn Chịu nước,chịu ăn mòn hoá học, cách điện tốt,rn chống gỉ, và chịu mài mòn tốt. rn | rn Kim loại, vữa, bê tông rn Có thể dùng cả trong nhà và ngoài trời rn ( Các cấu kiện nhà xưởng, các thiết bị máyrn móc xây dựng, sân thể thao, đường bộ và đường băng…) rn | |
| rn 2.6. Hệ sơn fenolfocmalđehýt rn | rn Bền cứng, chống ẩm ướt tốt, chịu nướcrn biển, chịu khí hậu, chịu axít, kiềm và cách điện tốt. Đặc biệt dùng làm lớprn sơn lót chống gỉ tốt cho kim loại. rn | rn Kim loại và gỗ rn Dùng được cả trong nhà và ngoài trời rn |
rnrn
rnrn
TCXDVN 321 : 2004
rnrn
Quan hệ giữa hệ sơn và tính năng sử dụng
rnrn
rnrn
| rn rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn
rn | rn 2.7. Hệ sơn alkýt rn | rn Màng sơn bóng, bền khí hậu, chịu nhiệt . Dùngrn cho cả trang trí và bảo vệ rn | rn Kim loại và gỗ rn Dùng được cả trong nhà và ngoài trời rn |
| rn 2.8. Hệ sơn amin rn | rn Bóng, chịu nhiệt, chịu khí hậu,Chịu ăn mònrn hoá học, chịu nước và chịu dầu , dung môi và cách điện tốt rn | rn Chủ yếu cho kim loại rn Dùng được cả trong nhà và ngoài trời( rn | |
| rn 2.9. Hệ sơn epoxy rn | rn Độ cứng cao, bền hoá học, chịu mài mòn, chịurn uốn va đập tốt , chịu nước , a xít , kiềm. Đăc biệt dùng để chống gỉ tốt.Mụcrn đích chính là bảo vệ rn | rn Gang thép, kim loại, vữa và bê tông rn Dùng chủ yếu trong nhà rn | |
| rn 2.10. Hệ sơn polyeste rn | rn Bền nhiệt, chịu mài mòn, va đập và cách điệnrn tốt . Mục đích chính là bảo vệ rn | rn Chủ yếu là kim loại, rn | |
| rn 2.11. Hệ sơn polyuretan rn | rn Bóng đẹp, cứng, đàn hồi, chịu ma sát,rn va đập.Bền nước, bền thời tiết, bền tia tử ngoại. Bền hoá chất, đặc biệtrn trong môi trường hoá chất và môi trường nước bển. Mục đích chính là bảo vệ rn | rn Kim loại và gỗ rn Dùng cho cả trong nhà và ngoài trời rn | |
| rn 2.12. Hệ sơn vinyl rn | rn Chống ăn mòn hoá học rn | rn Chủ yếu là kim loại rn | |
| rn 2.13. Hệ sơn acrylic rn | rn Bền khí hậu, bền nhiệt, chịu ăn mòn hóa học.rn Dùng cho cả trang trí và bảo vệ rn | rn Gạch, vữa và bê tông rn Dùng cho cả trong nhà và ngoài trời rn | |
| rn 2.14. Hệ sơn clovinyl rn | rn Bền khí hậu, chịu ăn mòn hoá học, chịu nướcrn và chịu dầu. Chủ yếu dùng cho bảo vệ rn | rn Chủ yếu là kim loại rn | |
| rn 2.15. Hệ sơn silicon rn | rn Chống nước , chống ẩm, chịu ăn mòn hoá học,rn bền khí hậu và chịu nhiệt tốt – Chủ yếu dùng cho bảo vệ. rn | rn Vữa, bê tông, kim loại rn |
rnrn
rnrn
Phụ lục A (kết thúc)
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng TCXDVN 321:2004 về Sơn xây dựng – Phân loại
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.