Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 306:2004 về nhà ở và công trình công cộng – các thông số vi khí hậu trong phòng do Bộ Xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 306:2004 về nhà ở và công trình công cộng – các thông số vi khí hậu trong phòng do Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN306:2004 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 25/02/2004 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
TIÊUrnCHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM
rnrn
TCXDVNrn306: 2004
rnrn
rnrn
DWELLING AND PUBLIC BUILDINGS- PARAMETES FOR MICRO-rnCLIMATES IN THE ROOM
rnrn
rnrn
LỜI NÓI ĐẦU
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
BẢNG 1.rnTHANG CẢM GIÁC NHIỆT CỦA NGƯỜI VIỆT NAM (*)
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
åH= 0,24 (tk + tR ) + 0,1d -rn0,09(37,8- tk) Öv
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rn | rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
BẢNGrn5. MIỀN ĐO VÀ SAI SỐ CHO PHÉP CỦA CÁC THIẾT BỊ ĐO
rnrn
rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
t ktr+rntư bx
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
trnbx – nhiệt độ bức xạ của phòng, oC
rnrn
rnrn
A.2.rnTính toán nhiệt độ bức xạ trong phòng
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
CẤUrnTẠO NHIỆT KẾ CẤU ĐEN VÀ QUY TRÌNH ĐO – LẤY SỐ LIỆU
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Trong đó: 18,5 £rnttrung hoà £
rnrn
Việt Nam: .19,80C
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
tf £rn29,5°
rnrn
rnKv
rnrn
tchp bm £rn29,5 0C + —— (29.5- tk)
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rn 4
rnrn
tbmchp £rn29 +rn———— rn; °
rnrn
rny
rnrn
rn 8
rnrn
tbmchp £rn27 + rn————– ;
rnrn
rnrn
rnrn
rnx
rnrn
yrnngười -x »
rnrn
rnl
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
GIỚI HẠN CẢM GIÁC DỄ CHỊU (THEO CHỈrnTIÊU KORENKOV) VÀ NHIỆT ĐỘ (thq)
rnrn
| rn Cácrn giới hạn cảm giác dễ chịu (mức độ tiện nghi) rn | rn Chỉrn số S rn | rn Nhiệtrn độ thq rn | rn Nhiệtrn độ không khí(°C)rn khí độ ẩm 80% và gió rn v=rn 0,3¸ rn | |||
| rn Thờirn kỳ lạnh rn | rn Thờirn kỳ nóng rn | rn Thờirn kỳ lạnh rn | rn Thờirn kỳ nóng rn | rn Thờirn kỳ lạnh rn | rn Thờirn kỳ nóng rn | |
| rn rn rn rn rn | rn 14,9 rn 12,7 rn 11,1 rn | rn 16,3 rn 13,8 rn
rn | rn 26,5 rn 23,3 rn 20,0 rn | rn 27,0 rn 24,4 rn | rn 29,0 rn 24,5 rn 21,5 rn | rn 29,5 rn 25,5 rn
rn |
rnrn
rnrn
rnrn
BẢNG E1- ĐÁNH GIÁ VI KHÍ HẬU THEOrnTHANG CẢM GIÁC NHIỆT NÓNG SN
rnrn
| rn Thangrn SN rn | rn £ rn | rn £ rn | rn £ rn | rn £ rn | rn £ rn | rn £ rn | rn £ rn |
| rn cảmrn giác rn | rn nóngrn không chịu nổi rn | rn rấtrn nóng bức rn | rn nóngrn bức rn | rn tươngrn đối nóng rn | rn hơirn nóng rn | rn bìnhrn thường rn | rn tiệnrn nghi rn |
| rn Nhiệtrn độ không khí xung quanh, 0C rn | rn >40 rn | rn 40-37 rn | rn 37-35 rn | rn 35-31 rn | rn 31-rn 29 rn | rn 29-25 rn | rn 25-23 rn |
| rn rn 1) rn Khi SNrn > 4,4 – bắt đầu có cảm giác nhiệt lạnh rn 2) rn Khirn t0k > 350C – gây ra hiện tượng gia tăngrn tuần hoàn máu và tăng nhịp tim rn 3) rn Vớirn các điều kiện : rn jrn = 70%, 75%,80% rn tk = 20-400C rn tr = tk + 20C rn v = const = 0,5m/s rn SN- Chỉ số đánh giá vi khí hậu theo phươngrn pháp NILP-99 rn SN= Khc – a (tk+ tr)nrn – b . Phm + c ( 37,8 – tk) rn Trong đó : Khc = 7,965- hằng sốrn hiệu chỉnh tính toán cho mùa nóng bằng hằng số Vite nhân với tỷ lệ chiều caorn trung bình người Việt Nam và chiều cao trung bình người châu Âu (163/177) rn
rn | |||||||
| rn tk– nhiệt độ không khí vùng làmrn việc của người lao động, 0C rn tr – nhiệt độ trung bình bề mặtrn bên trong kết cấu bao che và thiết bị cấp nhiệt rn n= 0,92- hệ số mũ hiệu chỉnh bằng tỷ lệrn chiều cao trung bình người Việt Nam và người châu Âu (163/177) rn Phm – áp suất riêng phần của hơirn nước trong không khí tại vùng làm việc, mmHg rn a= 0,1- hệ số hiệu chỉnh có kể tớirn tác động của nhiệt độ không khí và bề mặt xung quanh rn b= 0,003- hệ số hiệu chỉnh bằng 0,0362 nhânrn với tỷ lệ chiều cao trung bình người Việt Nam và người châu Âu (163/177) rn 37,8- nhiệt độ trung bình mặt da tối đa chorn phép khi cơ thể bị chịu nóng , 0C rn v- vận tốc gió tại vùng làm việc rn c= 0,04 – hệ số 0,0362 hiệu chỉnh theo điềurn kiện thoáng hở của trang phục: thêm 10% thói quen mặc quần áo của người Việt Nam trong mùa nóng rn
rn | |||||||
rnrn
TÀI LIỆU THAM KHẢO
rnrn
rnrn
GOCT 30494-96
rnrn
rnrn
TSKH-Phạm Ngọc Đăng
rnrn
Th,s-Phạm Hải Hà
rnrn
rnrn
1995 S.V.Szokolay
rnrn
The Royal Australian Institute of Architects
rnrn
rnrn
Australian Standard AS 2352.1980
rnrn
rnrn
Bộ môn vệ sinh-môi trường-dịch tễ
rnrn
Đại học y khoa Hà Nội-2001
rnrn
GS.TS. Đào Ngọc Phong
rnrn
TS.Phùng Văn Hoàn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 306:2004 về nhà ở và công trình công cộng – các thông số vi khí hậu trong phòng do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.