Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 350:2005 về gạch chịu lửa cho lò quay – kích thước cơ bản do Bộ Xây dựng ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 350:2005 về gạch chịu lửa cho lò quay – kích thước cơ bản do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: TCXDVN350:2005 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng Ngày ban hành: 20/06/2005
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN XÂYrnDỰNG VIỆT NAM

rnrn

TCXDVN 350:rn2005

rnrn

GẠCHrnCHỊU LỬA CHO LÒ QUAY – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

rnrn

Lời nói đầu

rnrn

TCXD Việt Nam 350 : 2005 "Gạch chịu lửarncho lò quay- Kích thước cơ bản" được Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành theornquyết định số..18/2005../QĐ-BXD ngày .20.tháng 6 năm 2005.

rnrn

1. Phạm vi áp dụng

rnrn

 Tiêu chuẩn này quy định kích thước cơ bản củarngạch kiềm tính, samốt và cao alumin sử dụng trong lò quay.

rnrn

2.Kích thước

rnrn

 Kích thước cơ bản của gạch kiềm tính, samốt vàrncao alumin sử dụng trong lò quay được thể hiện ở bảng 1, 2 ,3 ,4 và hình 1

rnrn

 Nếu yêu cầu gạch dài hơn thì nên dùng gạch córnchiều dài L=250mm

rnrn

3.Sai số

rnrn

 Sai số về kích thước sẽ được thoả thuận giữarnnhà sử dụng và nhà cung cấp

rnrn

 Chú thích: Trong thực tế khi xây gạch trong lòrnquay, sai số kích thước chiều dài L là đặc biệt quan trọng

rnrn

Bảngrn1- Kích thước các loại gạch chịu lửa dùng cho lò quay .Theo hệ chiều dày mặtrnnguội không đổi

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Ký hiệu

rn

 

rn

rn

Kích thước (mm)

rn

 

rn

rn

A

rn

rn

B

rn

rn

H

rn

rn

L

rn

rn

216

rn

316

rn

416

rn

516

rn

716

rn

rn

103

rn

rn

86,0

rn

92,0

rn

94,5

rn

96,5

rn

98,3

rn

rn

160

rn

rn

198

rn

rn

218

rn

318

rn

418

rn

518

rn

618

rn

718

rn

rn

103

rn

rn

84,0

rn

90,5

rn

93,5

rn

96,5

rn

97,0

rn

97,7

rn

rn

180

rn

rn

198

rn

rn

220

rn

320

rn

420

rn

520

rn

620

rn

720

rn

820

rn

rn

103

rn

rn

82,0

rn

89,o

rn

92,5

rn

94,7

rn

96,2

rn

97,0

rn

97.8

rn

rn

200

rn

rn

198

rn

rn

322

rn

422

rn

522

rn

622

rn

722

rn

822

rn

rn

103

rn

rn

88,0

rn

91,5

rn

94,0

rn

95,5

rn

96,5

rn

97,3

rn

rn

220

rn

rn

198

rn

rn

425

rn

525

rn

625

rn

725

rn

825

rn

rn

103

rn

rn

90,0

rn

92,7

rn

94,5

rn

95,5

rn

96,5

rn

rn

250

rn

rn

198

rn

rnrn

 

rnrn

rnrn

Bảngrn2- Kích thước các loại gạch chịu lửa dùng cho lò quay .Theo hệ chiều dày trungrnbình không đổi

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Ký hiệu

rn

 

rn

rn

Kích thước (mm)

rn

 

rn

rn

A

rn

rn

B

rn

rn

H

rn

rn

L

rn

rn

B 216

rn

B 416

rn

rn

78

rn

75

rn

rn

65

rn

68

rn

rn

160

rn

rn

198

rn

rn

B 218

rn

B 318

rn

B 418

rn

B 518

rn

B 618

rn

rn

78

rn

 76,5

rn

75

rn

 74,5

rn

74

rn

rn

65

rn

 66,5

rn

68

rn

 68,5

rn

69

rn

rn

180

rn

rn

198

rn

rn

B 220

rn

B 320

rn

B 420

rn

B 520

rn

B 620

rn

rn

78

rn

 76,5

rn

75

rn

 74,5

rn

74

rn

rn

65

rn

 66,5

rn

68

rn

 68,5

rn

69

rn

rn

200

rn

rn

198

rn

rn

B 222

rn

B 322

rn

B 422

rn

B 522

rn

B 622

rn

rn

78

rn

 76,5

rn

75

rn

 74,5

rn

74

rn

rn

65

rn

 66,5

rn

68

rn

 68,5

rn

69

rn

rn

220

rn

rn

198

rn

rn

B 325

rn

B 425

rn

B 525

rn

B 625

rn

B 725

rn

rn

78

rn

 76,5

rn

75

rn

 74,5

rn

74

rn

rn

65

rn

 66,5

rn

68

rn

 68,5

rn

69

rn

rn

250

rn

rn

198

rn

rnrn

 

rnrn

rnrn

Bảngrn3 Kích thước gạch khoá theo hệ chiều dày mặt nguội không đổi

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Ký hiệu

rn

 

rn

rn

Kích thước (mm)

rn

 

rn

rn

A

rn

rn

B

rn

rn

H

rn

rn

L

rn

rn

P 16

rn

P+16

rn

P 18

rn

P+18

rn

P 20

rn

P+20

rn

P 22

rn

P+22

rn

P 25

rn

P+25

rn

rn

83,0

rn

93,0

rn

83,0

rn

93,0

rn

83,0

rn

93,0

rn

83,0

rn

93,0

rn

83,0

rn

93,0

rn

 

rn

rn

 77.5

rn

87,5

rn

77,0

rn

87,0

rn

76,2

rn

86,2

rn

75,5

rn

85,5

rn

74,5

rn

 84,5

rn

rn

 160

rn

180

rn

200

rn

220

rn

250

rn

rn

198

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

Bảng 4 – Kíchrnthước gạch khoá theo hệ chiều dày trung bình không đổi

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 Ký hiệu

rn

 

rn

rn

Kích thước( mm)

rn

 

rn

rn

A

rn

rn

B

rn

rn

H

rn

rn

L

rn

rn

BP 16

rn

 BP+16

rn

BP 18

rn

 BP+18

rn

BP 20

rn

 BP+20

rn

BP 22

rn

 BP+22

rn

BP 25

rn

 BP+25

rn

rn

64,0

rn

83,0

rn

64,0

rn

83,0

rn

64,0

rn

83,0

rn

64,0

rn

83,0

rn

64,0

rn

83,0

rn

rn

59,0

rn

77,5

rn

59,0

rn

77,0

rn

59,0

rn

76,2

rn

59,0

rn

75,5

rn

59,0

rn

74,5

rn

rn

160

rn

180

rn

200

rn

220

rn

225

rn

rn

198

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 350:2005 về gạch chịu lửa cho lò quay – kích thước cơ bản do Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: TCXDVN350:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 20/06/2005
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết