Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 371: 2006 về nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 371: 2006 về nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: TCXDVN371:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊUrnCHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM

rnrn

TCXDVN 371: 2006

rnrn

NGHIỆMrnTHU CHẤT LƯỢNG THI CÔNG

rnrn

CÔNGrnTRÌNH XÂY DỰNG

rnrn

Acceptance ofrnconstructional quality of building works

rnrn

Hà Nội – 2006

rnrn

Lời nói đầu

rnrn

Tiêu chuẩn này thayrnthế cho tiêu chuẩn TCVN 4091:1985

rnrn

Tiêu chuẩn xây dựngrnTCXDVN 371 : 2006 " Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xâyrndựng" được Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số .41/2006/QĐ-BXD ngày 29rntháng 12. năm 2006

rnrn

1. Qui định chung:

rnrn

1.1       Tiêurnchuẩn này qui định nội dung và trình tự tiến hành công tác nghiệm thu chấtrnlượng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (xây dựng mới và cảirntạo) đã hoàn thành.

rnrn

1.2      rnChỉrnđược phép đưa bộ phận công trình (hạng mục công trình hoặc công trình) đã xâyrndựng xong vào sử dụng sau khi đã tiến hành công tác nghiệm thu theo những quyrnđịnh của tiêu chuẩn này.

rnrn

1.3      rnChỉrnđược nghiệm thu những công việc xây lắp, bộ phận kết cấu, thiết bị, máy móc, bộrnphận công trình, giai đoạn thi công, hạng mục công trình và công trình hoànrntoàn phù hợp với thiết kế được duyệt, tuân theo những yêu cầu của tiêu chuẩnrnnày và các tiêu chuẩn qui phạm thi công và nghiệm thu kỹ thuật chuyên môn liênrnquan.

rnrn

1.4      rnĐốirnvới công trình hoàn thành nhưng vẫn còn các tồn tại về chất lượng mà những tồnrntại đó không ảnh hưởng đến độ bền vững và các điều kiện sử dụng bình thường củarncông trình thì có thể chấp nhận nghiệm thu đồng thời phải tiến hành những côngrnviệc sau đây:

rnrn

                                 rnLậprnbảng thống kê các các tồn tại về chất lượng (theo mẫu ghi ở phụ lục N) và quyrnđịnh thời hạn sửa chữa, khắc phục để nhà thầu thực hiện;

rnrn

                                 rnCácrnbên có liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc sửa chữa, khắc phụcrncác các tồn tại đó;

rnrn

                                 rnTiếnrnhành nghiệm thu lại sau khi các các tồn tại về chất lượng đã được sửa chữa khắcrnphục xong.

rnrn

1.5      rnKhirnnghiệm thu công trình cải tạo có thiết bị, máy móc đang hoạt động phải tuânrntheo nội quy, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành và các quy định về an toàn, vệ sinhrncủa đơn vị sản xuất.

rnrn

1.6      rnCácrnbiên bản nghiệm thu trong thời gian xây dựng và biên bản nghiệm thu bàn giaornđưa công trình vào sử dụng là căn cứ để thanh toán sản phẩm xây lắp và quyếtrntoán giá thành công trình đã xây dựng xong.

rnrn

1.7      rnĐốirnvới các công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng thi công lại hoặc các máyrnmóc thiết bị đã lắp đặt nhưng thay đổi bằng máy móc thiết bị khác thì phải tiếnrnhành nghiệm thu lại.

rnrn

1.8      rnĐốirnvới công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng, bộ phận công trình xâyrndựng sau khi nghiệm thu được chuyển sang nhà thầu khác thi công tiếp thì nhàrnthầu đó phảI được tham gia nghiệm thu xác nhận vào biên bản.

rnrn

1.9      rnCácrncông việc xây dựng, kết cấu xây dựng, bộ phận công trình xây dựng trước khi bịrnche lấp kín phải tổ chức nghiệm thu.

rnrn

1.10    rnĐốirnvới các công việc xây dựng, kết cấu xây dựng, bộ phận công trình xây dựng khôngrnnghiệm thu được phải sửa chữa hoặc xử lý gia cố thì phải tiến hành nghiệm thurnlại theo phương án xử lý kỹ thuật đã được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư phêrnduyệt.

rnrn

1.11    rnKhôngrnnghiệm thu hạng mục công trình, bộ phận công trình, công việc xây dựng sau khirnsửa chữa hoặc xử lý gia cố nhưng vẫn không đáp ứng được yêu cầu bền vững và cácrnyêu cầu sử dụng bình thường của công trình.

rnrn

1.12     Côngrntác quản lý chất lượng thi công trên công trường của các bên tham gia xây dựngrncông trình phải thực hiện theo qui định của tiêu chuẩn TCVN 5637: 1991 và tiêurnchuẩn này.

rnrn

1.13    rnChủrnđầu tư hoặc đơn vị giám sát thi công xây dựng của chủ đầu tư cần thường xuyênrnkiểm tra công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng trên công trường của nhàrnthầu xây lắp. Kết quả kiểm tra ghi theo mẫu tại phụ lục A của tiêu chuẩn này.

rnrn

1.14    rnCôngrntrình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng thi công theo các qui định:

rnrn

a.            rnPhảirntiến hành kiểm tra, nghiệm thu chất lượng tại hiện trường tất cả các loại vậtrnliệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng vào công trình;

rnrn

b.           rnMọirncông việc xây dựng đều phải kiểm tra, kiểm soát chất lượng ngay trong khi đangrnthi công và phải tiến hành nghiệm thu sau khi đã hoàn thành;

rnrn

c.            rnChưa có sự kiểm tra và chấp nhận nghiệm thu của chủ đầurntư hoặc đơn vị giám sát thi công xây dựng của chủ đầu tư thì nhà thầu thi côngrnxây dựng không được tiến hành thi công công việc tiếp theo, bộ phận công trìnhrnxây dựng tiếp theo, giai đoạn thi công xây dựng tiếp theo.

rnrn

1.15    rnChủrnđầu tư chủ trì tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, côngrntrình xây dựng để đưa vào sử dụng.

rnrn

2. Thuật ngữ và địnhrnnghĩa

rnrn

2.1      Chấtrnlượng thi công xây dựng: Là tổng hợp tất cả các đặc tínhrnphản ánh công trình xây dựng đã được thi công đáp ứng được các yêu cầu trongrnthiết kế, các qui định của tiêu chuẩn, qui phạm thi công và nghiệm thu kỹ thuậtrnchuyên môn liên quan và các điều giao ước trong hợp đồng về các mặt mỹ thuật,rnđộ bền vững, công năng sử dụng và bảo vệ môi trường, được thể hiện ra bên ngoàirnhoặc được dấu kín bên trong từng kết cấu hay bộ phận công trình.

rnrn

2.2     rnThirncông xây dựng công trình: Là các công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị đối vớirncác công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi; phá dỡrncông trình; bảo hành, bảo trì công trình.

rnrn

2.3      Nghiệmrnthu: Là việc kiểm tra, xem xét, đánh giá để đưa ra kết luậnrnvề chất lượng thi công xây dựng công trình sau khi đã hoàn thành so với thiếtrnkế, tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật có liên quan.

rnrn

2.4     rnNghiệmrnthu nội bộ:rnLà công việc nghiệm thu trong nội bộ của nhà thầu đối với đối tượng đã hoànrnthành trước khi gửi phiếu yêu cầu nghiệm thu tới chủ đầu tư.

rnrn

2.5     rnKiểmrnnghiệm:rnLà việc đo lường, thử nghiệm các tính chất, tính năng đặc trưng cho chất lượngrncủa đối tượng cần nghiệm thu;

rnrn

2.6     rnMẫurnkiểm nghiệm:rnLà mẫu lấy ngay từ bản thân đối tượng nghiệm thu để thí nghiệm. Kết quả thírnnghiệm các mẫu này là cơ sở để đánh giá và đưa ra kết luận về chất lượng đốirntượng nghiệm thu.

rnrn

2.7     rnSửarnlại:rnLà việc sửa chữa, chỉnh sửa, hoàn thiện lại đối với những công việc xây dựng,rnmáy móc, thiết bị khi phát hiện ra có những khiếm khuyết hoặc sai phạm nhỏrnkhông phù hợp với qui định của tiêu chuẩn, thiết kế.

rnrn

2.8     rnLàmrnlại:rnLà việc chế tạo lại, thi công lại, thay thế mới đối với những công việc xâyrndựng, máy móc, thiết bị phải dỡ bỏ, loại bỏ khi phát hiện ra có những sai phạmrnlớn không phù hợp với qui định của tiêu chuẩn, thiết kế.

rnrn

2.9     rnBảnrnvẽ hoàn công:rnBản vẽ hoàn cônglà bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoànrnthành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, đượcrnlập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so vớirnthiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợprncác kích thước, thông số thực tế thi công của bộ phận công trình xây dựng, côngrntrình xây dựng đúng với các kích thước, thông số của thiết kế bản vẽ thi côngrnthì bản vẽ thiết kế đó là bản vẽ hoàn công.

rnrn

 3.rnCác bước nghiệm thu chất lượng thi công xây dựng công trình.

rnrn

 Trong quá trình thirncông xây dựng công trình (mới hoặc cải tạo) phải thực hiện các bước

rnrn

 nghiệm thu sau:

rnrn

                                 rnNghiệmrnthu vật liệu, thiết bị, sản phẩn chế tạo sẵn trước khi sử dụng vào công trình.

rnrn

                                 rnNghiệmrnthu từng công việc xây dựng;

rnrn

                                 rnNghiệmrnthu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng;

rnrn

                                 rnNghiệmrnthu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng để bàn giaornđưa vào sử dụng.

rnrn

4. Nội dung công tácrnnghiệm thu chất lượng thi công xây dựng công trình.

rnrn

4.1        rnNghiệmrnthu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng vào công trình

rnrn

4.1.1      rnThànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu

rnrn

                                  rnNgườirngiám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư hoặc người giám sát thirncông xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;

rnrn

                                  rnNgười phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầurnthi công xây dựng công trình.

rnrn

Trong trường hợp hợprnđồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư thamrndự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà thầu phụ.

rnrn

4.1.2      rnTráchrnnhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:

rnrn

Trực tiếp tiến hành nghiệm thu trong quá trình xây lắprnnhững đối tượng sau đây sau khi nhận được phiếu yêu cầu của nhà thầu xây lắp:

rnrn

                                 rnCácrnloại vật liệu, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng vào công trình;

rnrn

                                 rnCácrnloại thiết bị, máy móc trước khi đưa vào lắp đặt cho công trình;

rnrn

4.1.3      rnĐiềurnkiện cần để nghiệm thu:

rnrn

                                 rnCórnchứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, lí lịch của các thiết bị, các văn bản bảo hiểm,rnbảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹrnthuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;

rnrn

                                 rnCórnkết quả thí nghiệm mẫu lấy tại hiện trường (nếu thiết kế, chủ đầu tư hoặc tiêurnchuẩn, qui phạm yêu cầu)

rnrn

4.1.4      rnNộirndung và trình tự nghiệm thu:

rnrn

a)            rnKiểmrntra tại chỗ đối tượng nghiệm thu;

rnrn

b)           rnKiểmrntra chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, lí lịch của các thiết bị, các văn bản bảornhiểm, bảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩnrnkỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;

rnrn

c)            rnKiểmrntra các tài liệu thí nghiệm;

rnrn

d)           rnTrongrnkhi nghiệm thu trường hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các công việc kiểmrnđịnh sau:

rnrn

                                 rnYêurncầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm để thí nghiệm bổ sung;

rnrn

                                 rnThửrnnghiệm lại đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnThẩmrntra mức độ đúng đắn của các kết quả thí nghiệm có liên quan đến chất lượng đốirntượng nghiệm thu do nhà thầu xây lắp thực hiện và cung cấp.

rnrn

e)            rnĐối chiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định (nếu có) vớirntài liệu thiết kế được duyệt, các yêu cầu của các tiêu chuẩn, qui phạm kĩ thuậtrnchuyên môn khác có liên quan, các tài liệu hướng dẫn hoặc các tiêu chuẩn kĩrnthuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất lượng.

rnrn

f)            rnTrênrncơ sở đánh giá chất lượng ban nghiệm thu đưa ra kết luận:

rnrn

                                 rnTrườngrnhợp thứ nhất: Chấprnnhận nghiệm thu các đối tượng đã xem xét và lập biên bản theo mẫu phụ lục C củarntiêu chuẩn này;

rnrn

                                 rnTrường hợp thứ hai: Không chấp nhậnrnnghiệm thu khi các đối tượng kiểm tra sai với thiết kế được duyệt hoặc khôngrnđáp ứng được những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lượng công trình vàrnnhững yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan. Banrnnghiệm thu lập biên bản (vào sổ nhật kí thi công) về nội dung sau:

rnrn

+ Ghi rõ tên và sốrnlượng các đối tượng không chấp nhận nghiệm thu;

rnrn

+ Thời gian nhà thầurnxây lắp phải phải đưa các đối tượng không chấp nhận nghiệm thu ra khỏi côngrntrường.

rnrn

4.2        rnNghiệmrnthu công việc xây dựng

rnrn

4.2.1      rnThànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu

rnrn

                                 rnNgườirngiám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư hoặc người giám sát thirncông xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;

rnrn

                                 rnNgườirnphụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.

rnrn

Trong trường hợp hợprnđồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư thamrndự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà thầu phụ.

rnrn

4.2.2      rnTráchrnnhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:

rnrn

Trực tiếp tiến hành nghiệm thu trong quá trình xây lắprnnhững đối tượng công việc xây dựng sau đây sau khi nhận được phiếu yêu cầu củarnnhà thầu xây lắp :

rnrn

                                 rnNhữngrncông việc xây dựng đã hoàn thành;

rnrn

                                 rnNhữngrncông việc lắp đặt thiết bị tĩnh đã hoàn thành;

rnrn

                                 rnNhữngrnkết cấu, bộ phận công trình sẽ lấp kín;

rnrn

4.2.3      rnĐiềurnkiện cần để nghiệm thu:

rnrn

a)            rnĐốirntượng nghiệm thu đã thi công hoàn thành;

rnrn

b)           rnCórnđầy đủ các hồ sơ, tài liệu:

rnrn

                                 rnBiênrnbản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng;

rnrn

                                 rnCácrnphiếu kết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm có liên quan lấy tại hiện trường;

rnrn

                                 rnCác kết quả thử nghiệm, đo lường, đo đạc, quan trắc màrnnhà thầu thi công xây lắp đã thực hiện tại hiện trường để xác định chất lượngrnvà khối lượng đối tượng cần nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBảnrnvẽ hoàn công;

rnrn

                                 rnNhậtrnký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các tài liệu văn bản khác đãrnxác lập trong khi xây lắp có liên quan đến đối tượng nghiệm thu.

rnrn

c)            rnCórnbiên bản nghiệm thu nội bộ và phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi côngrnxây dựng công trình.

rnrn

4.2.4      rnNộirndung và trình tự nghiệm thu:

rnrn

a)            rnKiểmrntra tại chỗ đối tượng nghiệm thu: công việc xây dựng, thiết bị lắp đặt tĩnh tạirnhiện trường;

rnrn

b)           rnKiểmrntra các hồ sơ ghi ở mục 4.2.3;

rnrn

c)            rnTrongrnkhi nghiệm thu, trường hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các công việc kiểmrnđịnh sau:

rnrn

                     rnKiểmrntra sự phù hợp giữa khối lượng, chất lượng các công việc hoàn thành với số liệurnghi trong biên bản, tài liệu trình để nghiệm thu;

rnrn

                     rnYêurncầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm từ đối tượng nghiệm thu ở công trìnhrnđể thí nghiệm bổ xung;

rnrn

                     rnThửrnnghiệm lại đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                     rnKiểm tra mức độ đúng đắn của những kết luận ghi trongrnbiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng,rnvà các kết quả thí nghiệm có liên quan đến chất lượng đối tượng nghiệm thu dornnhà thầu xây lắp thực hiện và cung cấp.

rnrn

d)           rnĐốirnchiếu các kết quả kiểm tra với tài liệu thiết kế được duyệt, yêu cầu của cácrntiêu chuẩn kĩ thuật chuyên môn khác có liên quan, các tài liệu hướng dẫn hoặcrncác tiêu chuẩn kĩ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất lượng.

rnrn

e)            rnTrênrncơ sở đánh giá chất lượng ban nghiệm thu đưa ra kết luận:

rnrn

                     rnTrườngrnhợp thứ nhất:rnChấp nhận nghiệm thu các đối tượng đã xem xét và lập biên bản theo một trongrncác mẫu ghi ở phụ lục D và phụ lục E của tiêu chuẩn này;

rnrn

                     rnTrườngrnhợp thứ hai: Khôngrnchấp nhận nghiệm thu khi các đối tượng thi công chưa xong, thi công sai hoặc córnnhiều chỗ sai với thiết kế được duyệt, hoặc không đáp ứng được những yêu cầurncủa tiêu chuẩn đánh giá chất lượng công trình và những yêu cầu của các tiêurnchuẩn kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan. Ban nghiệm thu lập biên bản (vàornsổ nhật kí thi công) về nội dung sau:

rnrn

+ Những công việcrnphải làm lại;

rnrn

+ Những thiết bị phảirnlắp đặt lại;

rnrn

+ Những sai sót hoặcrnhư hỏng cần sửa lại;

rnrn

+ Thời gian làm lại, sửa lại;

rnrn

+ Ngày nghiệm thu lại.

rnrn

f)            rnSaurnkhi đối tượng đã được chấp nhận nghiệm thu cần tiến hành ngay những công việcrnxây dựng tiếp theo. Nếu dừng lại, thì tuỳ theo tính chất công việc và thời gianrndừng lại chủ đầu tư hoặc đơn vị giám sát thi công của chủ đầu tư có thể xem xétrnvà quyết định việc nghiệm thu lại đối tượng đó.

rnrn

4.3        rnNghiệmrnthu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng

rnrn

4.3.1      rnThànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu

rnrn

a)            rnNgườirnphụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư hoặcrnngười phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầurntrong trường hợp nghiệm thu bộ phận công trình xâyrndựng, giai đoạn thi công xây dựng do nhà thầu phụ thực hiện;

rnrn

b)           rnNgườirnphụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình;

rnrn

      Trong trườngrnhợp hợp đồng tổng thầu, người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng côngrntrình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu vớirncác nhà thầu phụ.

rnrn

c)            rnĐốirnvới những công trình có chuyên gia nước ngoài cần có đại diện chuyên gia thiếtrnkế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu. Các đại diện nàyrndo cơ quan quản lí chuyên gia nước ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu tưrnquyết định.

rnrn

4.3.2      rnTráchrnnhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:

rnrn

a)            rnCănrncứ vào qui mô công trình và tham khảo phụ lục 2 để phân chia bộ phận công trìnhrnxây dựng, giai đoạn thi công xây dựng;

rnrn

b)           rnPhải trực tiếp tiến hành công tác nghiệm thu không muộnrnhơn 1 ngày kể từ khi nhận được phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu chính xâyrnlắp đối với các đối tượng sau đây:

rnrn

                                  rnBộrnphận công trình xây dựng đã hoàn thành;

rnrn

                                 rnGiairnđoạn thi công xây dựng đã hoàn thành;

rnrn

                                 rnThiếtrnbị chạy thử đơn động không tải;

rnrn

                                  rnThiếtrnbị chạy thử liên động không tải;

rnrn

4.3.3      rnĐiềurnkiện cần để nghiệm thu:

rnrn

a)            rnĐốirntượng nghiệm thu đã thi công hoàn thành;

rnrn

b)           rnTấtrncả các công việc xây dựng của đối tượng nghiệm thu đều đã được nghiệm thu theornqui định ở điều 4.2 của tiêu chuẩn này;

rnrn

c)            rnCórnđầy đủ số các hồ sơ, tài liệu:

rnrn

                                 rnCácrnbiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng;

rnrn

                                 rnCácrnbiên bản nghiệm thu công việc xây dựng có liên quan;

rnrn

                                 rnCácrnbiên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị có liên quan;

rnrn

                                 rnCácrnbiên bản nghiệm thu những kết cấu, bộ phận công trình đã lấp kín có liên quan;

rnrn

                                 rnCácrnphiếu kết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm có liên quan lấy tại hiện trường;

rnrn

                                 rnCác kết quả thử nghiệm, đo lường, đo đạc, quan trắc màrnnhà thầu thi công xây lắp đã thực hiện tại hiện trường để xác định chất lượng,rnkhối lượng đối tượng cần nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBảnrnvẽ hoàn công;

rnrn

                                 rnNhậtrnký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các tài liệu văn bản khác đãrnxác lập trong khi xây lắp có liên quan đến đối tượng nghiệm thu.

rnrn

d)           rnCó biên bản nghiệm thu nội bộ và phiếu yêu cầu nghiệm thurncủa nhà thầu thi công xây lắp;

rnrn

4.3.4      rnNộirndung và trình tự nghiệm thu:

rnrn

a)            rnKiểmrntra tại chỗ đối tượng nghiệm thu: bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thirncông xây dựng, thiết bị chạy thử đơn động không tải, thiết bị chạy thử liênrnđộng không tải;

rnrn

b)            rnKiểmrntra các hồ sơ ghi ở mục 4.3.3;

rnrn

c)            rnTrongrnkhi nghiệm thu, trường hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các công việc kiểmrnđịnh sau:

rnrn

                     rnKiểmrntra sự phù hợp giữa khối lượng, chất lượng các đối tượng nghiệm thu với số liệurnghi trong biên bản, tài liệu trình để nghiệm thu;

rnrn

                     rnYêurncầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm từ đối tượng nghiệm thu ở công trìnhrnđể thí nghiệm bổ xung;

rnrn

                     rnThửrnnghiệm lại đối tượng nghiệm thu.

rnrn

                                 rnKiểmrntra mức độ đúng đắn của những kết luận ghi trong biên bản nghiệm thu vật liệu,rnthiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng; biên bản nghiệm thu công việcrnxây dựng; biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị có liên quan, các kết quảrnthí nghiệm có liên quan đến chất lượng đối tượng nghiệm thu do nhà thầu xây lắprnthực hiện và cung cấp.

rnrn

d)            rnĐốirnchiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định với tài liệu thiết kế được duyệt, yêu cầurncủa các tiêu chuẩn kĩ thuật chuyên môn khác có liên quan, các tài liệu hướngrndẫn hoặc các tiêu chuẩn kĩ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chấtrnlượng.

rnrn

e)            rnTrênrncơ sở đánh giá chất lượng ban nghiệm thu đưa ra kết luận:

rnrn

                     rnTrường hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệmrnthu các đối tượng đã xem xét và lập biên bản theo một trong các mẫu ghi ở phụrnlục F, phụ lục G và phụ lục H của tiêu chuẩn này;

rnrn

                     rnTrườngrnhợp thứ hai: Khôngrnchấp nhận nghiệm thu khi các đối tượng chưa thi công xong, thi công sai hoặc córnnhiều chỗ sai với thiết kế được duyệt, hoặc không đáp ứng được những yêu cầurncủa tiêu chuẩn đánh giá chất lượng công trình và những yêu cầu của các tiêurnchuẩn kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan. Ban nghiệm thu lập biên bản (vàornsổ nhật kí thi công) về nội dung sau:

rnrn

+ Những công việcrnphải làm lại;

rnrn

+ Những thiết bị phảirnlắp đặt lại;

rnrn

+ Những thiết bị phảirnthử lại;

rnrn

+ Những sai sót hoặcrnhư hỏng cần sửa lại;

rnrn

+ Thời gian làm lại, thử lại, sửa lại;

rnrn

+ Ngày nghiệm thu lại.

rnrn

4.4        rnNghiệm thu hoànrnthành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng để đưa vào sử dụng.

rnrn

4.4.1      rnThànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu:

rnrn

a)            rnPhíarnchủ đầu tư:

rnrn

                                 rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của chủ đầu tư;

rnrn

                                 rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.

rnrn

b)           rnPhía nhà thầu thi công xây dựng công trình:

rnrn

                                  rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thirncông xây dựng công trình;

rnrn

                                  rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của Tổng thầu (đối với hình thức hợp đồng tổng thầu).

rnrn

c)            rnPhíarnnhà thầu thiết kế xây dựng công trình tham gia nghiệmrnthu theo yêu cầu của chủ đầu tư xây dựng công trình:

rnrn

                                  rnNgườirnđại diện theo pháp luật;

rnrn

                                  rnChủrnnhiệm thiết kế.

rnrn

d)           rnĐốirnvới những công trình có chuyên gia nước ngoài thì cần có đại diện chuyên giarnthiết kế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu. Các đại diệnrnnày do cơ quan quản lí chuyên gia nước ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu tưrnquyết định.

rnrn

e)            rnĐốirnvới những công trình có yêu cầu phòng cháy cao hoặc có nguy cơ ô nhiễm môirntrường cần có đại diện của cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy chống cháy,rnvề môi trường tham gia nghiệm thu.

rnrn

f)            rnVàrncác thành phần khác trực tiếp tham gia nghiệm thu (theo yêu cầu của chủ đầu tư)

rnrn

4.4.2      rnTráchrnnhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:

rnrn

4.4.2.1      rnTrựcrntiếp tiến hành nghiệm thu để bàn giao đưa vào sử dụng những đối tượng sau:

rnrn

a)            rnThiếtrnbị chạy thử liên động có tải;

rnrn

b)           rnHạngrnmục công trình xây dựng đã hoàn thành;

rnrn

c)            rnCôngrntrình xây dựng đã hoàn thành;

rnrn

d)           rnCácrnhạng mục hoặc công trình chưa hoàn thành nhưng theo yêu cầu của chủ đầu tư cầnrnphải nghiệm thu để bàn giao phục vụ cho nhu cầu sử dụng.

rnrn

4.4.2.2      rnThờirngian bắt đầu tiến hành công tác nghiệm thu không muộn hơn 3 ngày kể từ khi nhậnrnđược phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu chính xây lắp; hoặc nhận được vănrnbản yêu cầu của chủ đầu tư (đối với đối tượng qui định ở mục 4.4.2.1.d)

rnrn

4.4.2.3      rn Côngrntác nghiệm thu phải kết thúc theo thời hạn quy định của chủ đầu tư.

rnrn

4.4.3      rnĐiềurnkiện cần để nghiệm thu.

rnrn

a)            rnĐối tượng nghiệm thu đã thi công hoàn thành;

rnrn

b)           rnTấtrncả các công việc xây dựng, bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xâyrndựng của đối tượng nghiệm thu đều đã được nghiệm thu theo qui định ở điều 4.2rnvà 4.3 của tiêu chuẩn này;

rnrn

c)            rnCó kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh, vận hànhrnliên động có tải hệ thống thiết bị công nghệ;

rnrn

d)           rnCórnvăn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước córnthẩm quyền về phòng chống cháy nổ; an toàn môi trường; an toàn vận hành theornquy định;

rnrn

e)            rnCórnđầy đủ các hồ sơ, tài liệu hoàn thành xây dựng có liên quan đến đối tượngrnnghiệm thu do nhà thầu lập và cung cấp cho chủ đầu tư cùng với phiếu yêu cầu nghiệmrnthu; Danh mục các hồ sơ tài liệu hoàn thành nêu tại phụ lục Q của tiêu chuẩnrnnày.

rnrn

f)            rnCórnđủ hồ sơ pháp lý của đối tượng nghiệm thu do chủ đầu tư lập theo danh mục hồ sơrnpháp lý nêu tại phụ lục Q của tiêu chuẩn này;

rnrn

g)           rnCórnbảng kê những thay đổi so với thiết kế đã được duyệt, lập theo mẫu phụ lục Lrncủa tiêu chuẩn này ;

rnrn

h)            rnCórnbảng kê các hồ sơ tài liệu chuẩn bị cho nghiệm thu, lập theo mẫu phụ lục P củarntiêu chuẩn này;

rnrn

i)             rnCórnbiên bản nghiệm thu nội bộ của nhà thầu thi công xây lắp;

rnrn

j)             rnĐối với trường hợp nghiệm thu để đưa vào sử dụng các hạngrnmục công trình, công trình chưa thi công hoàn thành thì phải có quyết định yêurncầu nghiệm thu bằng văn bản của chủ đầu tư kèm theo bảng kê các việc chưa hoànrnthành, lập theo mẫu phụ lục M của tiêu chuẩn này;

rnrn

4.4.4      rnNộirndung và trình tự nghiệm thu:

rnrn

4.4.4.1      rnKiểmrntra tại chỗ hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng đã hoàn thành;

rnrn

4.4.4.2      rnKiểmrntra các hồ sơ, tài liệu nêu ở mục 4.4.3;

rnrn

4.4.4.3      rnKiểmrntra việc chạy thử thiết bị liên động có tải;

rnrn

4.4.4.4      rnKiểmrntra những điều kiện chuẩn bị để đưa công trình vào sử dụng;

rnrn

4.4.4.5      rnKiểmrntra và đánh giá chất lượng công tác xây lắp, thiết bị, máy móc, vật liệu, cấurnkiện chế tạo sẵn đã sử dụng vào công trình trên cơ sở đó đánh giá chất lượngrnxây dựng chung của đối tượng nghiệm thu;

rnrn

4.4.4.6      rnKiểmrntra sự phù hợp của công suất thực tế với công suất thiết kế được duyệt;

rnrn

4.4.4.7       Trong khi nghiệm thu trường hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các côngrnviệc kiểm định sau:

rnrn

                     rnYêurncầu các nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm từ đối tượng nghiệm thu ở côngrntrình để thí nghiệm bổ sung, thử nghiệm lại thiết bị để kiểm tra;

rnrn

                                 rnYêurncầu chủ đầu tư chạy thử tổng hợp hệ thống thiết bị máy móc để kiểm tra;

rnrn

                                 rnThànhrnlập các tiểu ban chuyên môn về kinh tế, kĩ thuật để kiểm tra từng loại côngrnviệc, từng thiết bị, từng hạng mục công trình và kiểm tra kinh phí xây dựng;

rnrn

4.4.4.8      rnĐốirnchiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định với tài liệu thiết kế được duyệt, yêu cầurncủa các tiêu chuẩn kĩ thuật chuyên môn khác có liên quan, các tài liệu hướngrndẫn hoặc các tiêu chuẩn kĩ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chấtrnlượng.

rnrn

4.4.4.9      rnTrênrncơ sở đánh giá chất lượng Chủ đầu tư đưa ra kết luận:

rnrn

                                 rnTrườngrnhợp thứ nhất:rnChấp nhận nghiệm thu các đối tượng đã xem xét và lập biên bản theo một trongrncác mẫu ghi ở phụ lục J và phụ lục K của tiêu chuẩn này;

rnrn

                     rnTrườngrnhợp thứ hai: Khôngrnchấp nhận nghiệm thu hạng mục, công trình khi phát hiện thấy các tồn tại vềrnchất lượng trong thi công xây lắp làm ảnh hưởng đến độ bền vững, độ an toàn vàrnmỹ quan của công trình hoặc gây trở ngại cho hoạt động bình thường của thiết bịrnkhi sản xuất sản phẩm.

rnrn

 Bảngrnkê các tồn tại về chất lượng lập theo mẫu ghi ở phụ lục N của tiêu chuẩn này đểrncác bên có liên quan thực hiện. Phí tổn để sửa chữa, khắc phục do bên gây rarnphải chịu.

rnrn

                       Trong trường hợp cần thiết, Chủrnđầu tư có quyền thuê tư vấn độc lập phúc tra và kiểm tra công tác sửa chữa cácrntồn tại về chất lượng.

rnrn

                       Sau khi các tồn tại về chất lượngrnđã được sửa chữa và khắc phục xong, Tư vấn phúc tra lập biên bản nghiệm thurntheo qui định của tiêu chuẩn này và báo cáo Chủ đầu tư để tổ chức nghiệm thurnlại.

rnrn

4.4.4.10        rnSaurnkhi nghiệm thu, Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ tới cấp có thẩm quyền đểrnxin phép được bàn giao đưa hạng mục, công trình xây dựng xong vào sử dụng. Thờirnhạn xem xét và chấp thuận không quá 10 ngày làm việc sau khi đã nhận đủ hồ sơrnhoàn thành hạng mục, công trình theo qui định.

rnrn

4.4.4.11        rn Saurnkhi có quyết định chấp thuận nghiệm thu để bàn giao đưa hạng mục, công trìnhrnxây dựng xong vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, chủ đầu tư phải tiến hành ngayrncông tác bàn giao cho chủ sở hữu, chủ sử dụng hạng mục, công trình theo quirnđịnh của tiêu chuẩn TCVN 5640 : 1991.

rnrn

4.4.4.12        rnTấtrncả các hồ sơ tài liệu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xâyrndựng như ghi ở phụ lục Q của tiêu chuẩn này phải được nhà thầu xây dựng lập,rnđóng quyển thành 6 bộ theo qui định. Trong đó hai bộ do chủ đầu tư, một bộ dorncơ quan quản lí sử dụng công trình, hai bộ do nhà thầu xây lắp chính và một bộrndo cơ quan lưu trữ nhà nước bảo quản.

rnrn

Phụ lục A

rnrn

 (Quy định)      

rnrn

Mẫu "Biên bản kiểm tra công tác quản lýrnchất lượng thi công xây dựng trên công trường"

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tênrn Chủ đầu tư

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Địarn điểm, ngày……. tháng……. năm……….

rn

rnrn

BIÊN BẢNrnKIỂM TRA CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG

rnrn

XÂYrnDỰNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG

rnrn

1.     Côngrntrình: ………………………………………………………………………………………….

rnrn

2.     Địarnđiểm xây dựng: ……………………………………………………………………………………

rnrn

3.     Thànhrnphần trực tiếp tham gia kiểm tra: Ghi rõ họ tên, chức vụ

rnrn

                                  rnNgườirnphụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư hoặcrnngười phụ trách giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối vớirnhình thức hợp đồng tổng thầu;

rnrn

                                  rnNgườirnphụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng côngrntrình.

rnrn

Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người phụ trách giámrnsát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tácrnkiểm tra của tổng thầu với nhà thầu phụ.

rnrn

4.    rnThời gian tiến hành kiểm tra:

rnrn

Bắt đầu :rn……. ngày………. tháng ……… năm

rnrn

Kết thúc : ……. ngày………. tháng ……… năm ………..

rnrn

Tại: …………………………………

rnrn

5.    rnNội dung và kết quả kiểm tra.

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

STT

rn

 

rn

rn

Nội dung kiểm tra

rn

rn

Kết quả kiểm tra

rn

rn

1

rn

rn

Hệ thống tiêurn chuẩn, qui phạm kỹ thuật chuyên môn có liên quan

rn

rn

Đủ

rn

rn

Không

rn

rn

2

rn

rn

Hệ thống đảm bảorn chất lượng thi công xây dựng trên công trường

rn

rn

rn

rn

Không

rn

rn

3

rn

rn

Chế độ qui địnhrn trách nhiệm về chất lượng thi công

rn

rn

rn

rn

Không

rn

rn

4

rn

rn

Năng lực của cán bộrn quản lý

rn

rn

Phù hợp

rn

rn

Không

rn

rn

5

rn

rn

Năng lực của cán bộrn kỹ thuật thi công

rn

rn

Phù hợp

rn

rn

Không

rn

rn

6

rn

rn

Chứng chỉ tay nghềrn của các loại thợ chính

rn

rn

rn

rn

Không

rn

rn

7

rn

rn

Năng lực của thầurn phụ và chế độ quản lý đối với thầu phụ

rn

rn

Phù hợp

rn

rn

Không

rn

rn

8

rn

rn

Tính pháp lý củarn bản vẽ thi công

rn

rn

rn

rn

Không

rn

rn

9

rn

rn

Bảng tổng tiến độrn thi công

rn

rn

rn

rn

Không

rn

rn

10

rn

rn

Biện pháp thi công

rn

rn

rn

rn

Không

rn

rn

11

rn

rn

Chế độ kiểm nghiệmrn chất lượng thi công

rn

rn

rn

rn

Không

rn

rn

12

rn

rn

Phòng thí nghiệmrn hiện trường

rn

rn

Chuẩn

rn

rn

Không

rn

rn

13

rn

rn

Năng lực trangrn thiết bị phục vụ thi công

rn

rn

Phù hợp

rn

rn

Không

rn

rn

14

rn

rn

Điều kiện kho bãirn cất giữ và quản lý vật liệu, thiết bị ở hiện trường

rn

rn

Đạt Y/C

rn

rn

Không

rn

rn

15

rn

rn

Chế độ lập và lưurn trữ hồ sơ quản lý chất lượng xây dựng công trình

rn

rn

rn

rn

Không

rn

rn

16

rn

rn

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

 

rn

rn

Ghi chú: ……………………………………………………………………………………………………..rn

rn

rnrn

6.     Kết luận kiểmrntra :rn……………………………………………………………………………………

rnrn

7.     Các thànhrnphần tham gia kiểm tra: (Ký, ghi rõ họ tên và chức vụ từng ngườirntham gia)

rnrn

Phụrnlục B 

rnrn

(Thamrnkhảo)

rnrn

Phân chia bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng

rnrn

Đối với công trình xây dựng dân dụng và côngrnnghiệp tuỳ theo qui mô xây dựng, tiến độ thi công của từng đối tượng cụ thể,rncác bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng thường được chia như sau:

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

STT

rn

rn

Bộ phận công trình,rn Giai đoạn thi công

rn

 

rn

rn

Các công việc xây dựng chính

rn

 

rn

rn

1

rn

rn

Nền, móng (phầnrn khuất dưới cốt nền)

rn

 

rn

rn

Làm đất, Xử lý nềnrn móng, Móng cọc, Đài móng, Móng nhà, Chống thấm dưới mặt đất, Nền nhà, …

rn

rn

2

rn

rn

Kết cấu chịu lựcrn thân nhà (phần từ cốt nền tới mái)

rn

 

rn

rn

Cột, dầm, sàn,rn tường bao che, vách ngăn,…

rn

rn

3

rn

rn

Trang trí, hoànrn thiện kiến trúc

rn

 

rn

rn

Mặt nền; Mặt sànrn nhà; mặt mái; Chống thấm, cách nhiệt, tạo dáng kiến trúc, trát, hoàn thiệnrn trong, ngoài nhà, cửa,…

rn

rn

4

rn

rn

Hệ thống kỹ thuật

rn

 

rn

rn

Cấp nước, thoátrn nước, sưởi ấm; Điện công trình; Kiến trúc thông minh ; Thông gió và điều hoàrn không khí, ….

rn

rn

9

rn

rn

Thang máy

rn

rn

Lắp đặt buồngrn thang; lắp đặt hệ thống tời, lắp đặt hệ thống điện, hệ thồng điều khiển, tự độngrn của thang,…

rn

 

rn

rn

10

rn

rn

Chế tạo, lắp đặtrn thiết bị

rn

 

rn

rn

Chế tạo từng thiếtrn bị, lắp đặt tĩnh từng thiết bị.

rn

 

rn

rn

11

rn

rn

Chạy thử đơn độngrn không tải

rn

 

rn

rn

Chạy thử đơn độngrn từng thiết bị.

rn

rn

12

rn

rn

Chạy thử liên độngrn không tải

rn

 

rn

rn

Chạy thử liên độngrn không tải từng cụm thiết bị.

rn

 

rn

rn

13

rn

rn

Chạy thửrn liên động có tải

rn

rn

Chạy thửrn liên động có tải từng cụm thiết bị, từng dây chuyền sản xuất.

rn

 

rn

rn

14

rn

rn

Thu lôi, chống sét

rn

 

rn

rn

Hệ thống thu sét,rn tiếp địa.

rn

rnrn

Phụ lục C

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu biên bản nghiệm thu đầu vào

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng……… năm……….

rn

BIÊNrn BẢN SỐ ……………..

rn

NGHIỆMrn THU VẬT LIỆU,rn THIẾT BỊ, SẢN PHẨM CHẾ TẠO SẴN TRƯỚC KHI SỬ DỤNG

rn

Công trình ………………………………………….(ghirn tên công trình xây dựng)……………………………

rn

Hạng mục:rn …………………………………….(ghi tên hạng mục công trình xâyrn dựng)……………..

rn

Địa điểm xây dựng: …….(ghi rõ địa điểm xây dựngrn hạng mục công trình và công trình xây dựng)……..

rn

 

rn

rnrn

rnrn

1. Đốirntượng nghiệm thu: (ghi rõ tên vật liệu, thiết bị,rnsản phẩm chế tạo sẵn cần nghiệm thu )

rnrn

2. Thànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi rõrntổ chức, họ tên và chức vụ cá nhân)

rnrn

                                  rnNgườirngiám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư hoặc người giám sát thirncông xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổngrnthầu ;

rnrn

– Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xâyrndựng công trình.

rnrn

Trongrntrường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình củarnchủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà thầurnphụ.

rnrn

3. Thời gian nghiệm thu :        

rnrn

Bắt đầu :rn………. ngày………. tháng……… năm……….

rnrn

Kết thúc : ……….. ngày………. tháng……… năm……….

rnrn

Tại:rn………………………

rnrn

4. Đánh giá công việc xây dựng đãrnthực hiện:

rnrn

a)            rnVề tài liệu làm căn cứ nghiệm thu

rnrn

                                 rnPhiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thirncông xây dựng;

rnrn

                                 rnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và nhữngrnthay đổi thiết kế đã được chấp thuận: (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế córnliên quan đến đối tượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnTiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: (Ghi rõ tên tiêurnchuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnHồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng;

rnrn

                                 rnHồ sơ xuất xứ, Chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, kết quả thí nghiệmrnmẫu kiểm nghiệm chất lượng;

rnrn

                                 rnDanh mục tính năng kỹ thuật của các đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnNhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bảnrnkhác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu nội bộ đối tượng nghiệm thu;

rnrn

b)            rnVề chất lượng vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn: (đốirnchiếu với thiết kế, tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuậtrnchuyên môn và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu:

rnrn

                                 rnĐưa ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra khi nghiệm thu để có cơrnsở đánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnThực hiện công tác nghiệm thu như qui định ở điều 4.1 tiêu chuẩnrnnày;

rnrn

                                 rnĐánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu)

rnrn

c) Các ý kiến khác nếu có.

rnrn

5. Kết luận : (ghi rõ theo các nội dung sau)

rnrn

         rnChấp nhận hay không chấprnnhận nghiệm thu, đồng ý hay không đồng ý đưa vào sử dụng cho công trình đốirntượng nghiệm thu. Nếu không chấp nhận nghiệm thu phải ghi rõ lý do,

rnrn

         rnGhi rõ tên và số lượng các đốirntượng không chấp nhận nghiệm thu. Thời gian nhà thầu xây lắp phải đưa các đốirntượng không chấp nhận nghiệm thu ra khỏi công trường.

rnrn

6. Các thành phần trực tiếp thamrngia nghiệm thu🙁Ký, ghi rõ họ tên và chức vụrntừng người tham gia)

rnrn

Hồ sơ nghiệm thu bao gồm:

rnrn

         rnBiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạornsẵn trước khi sử dụng và các phụ lục kèm theo nếu có;

rnrn

         rnCác tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu.

rnrn

Phụ lục D

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu biên bản nghiệm thu công việc xây dựng

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

rn

 Độc lậprn – Tự do – Hạnh phúc

rn

—————–

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng……… năm……….

rn

BIÊNrn BẢN SỐ

rn

NGHIỆMrn THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG

rn

Công trình ………(ghi tên công trình xâyrn dựng)………………………………………………………..

rn

Hạng mục: ………(ghi tên hạng mục công trình xâyrn dựng)………………………………………….

rn

Địa điểm xây dựng: …….(ghi rõ địa điểm xây dựngrn hạng mục công trình và công trình xây dựng)……..

rn

 

rn

rnrn

rnrn

1.    rnĐối tượng nghiệm thu: (ghi rõrntên công việc đã hoàn thành cần nghiệm thu và vị trí nằm trong hạng mục hoặc côngrntrình)

rnrn

2.    rnThành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu:(Ghirnrõ tổrnchức, họ tên và chức vụ cá nhân)

rnrn

                                  rnNgườirngiám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư hoặc người giám sát thirncông xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổngrnthầu ;

rnrn

                                  rnNgười phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầurnthi công xây dựng công trình.

rnrn

Trongrntrường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình củarnchủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà thầurnphụ.

rnrn

3.    rnThời gian nghiệm thu :

rnrn

Bắt đầu :rn………. ngày………. tháng……… năm

rnrn

Kết thúc : ……….. ngày………. tháng……… năm……….

rnrn

Tại:rn…………….

rnrn

4.    rnĐánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:

rnrn

a)             rnVề tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:

rnrn

                                 rnPhiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thirncông xây dựng;

rnrn

                                 rnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và nhữngrnthay đổi thiết kế đã được chấp thuận: (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế córnliên quan đến đối tượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnTiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: (Ghi rõ tên tiêurnchuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnHồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trướcrnkhi sử dụng;

rnrn

                                 rnCác tài liệu thí nghiệm, quan trắc, kết quả thí nghiệm mẫu kiểmrnnghiệm của đối tượng nghiệm thu (nếu thiết kế hoặc tiêu chuẩn, qui phạm có liênrnquan yêu cầu)

rnrn

                                 rnBản vẽ hoàn công;

rnrn

                                 rnNhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bảnrnkhác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu nội bộ đối tượng nghiệm thu.

rnrn

b)             rnVề chất lượng công việc xây dựng: (đối chiếu với thiết kế, tiêurnchuẩn qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn và yêu cầu kỹrnthuật của công trình xây dựng có liên quan đến đối tượng nghiệm thu:

rnrn

                                 rnĐưa ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra để có cơ sở đánh giárnchất lượng cần nghiệm thu;

rnrn

                                 rnThực hiện công tác nghiệm thu như qui định ở điều 4.2 tiêu chuẩnrnnày;

rnrn

                                 rnĐánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu)

rnrn

c)             rnCác ý kiến khác nếu có.

rnrn

5. Kết luận : (ghi rõ theo các nội dung sau)

rnrn

                                 rnChấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý hay không đồng ýrncho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo. Nếu không chấp nhận nghiệm thurnthì ghi rõ lý do.

rnrn

                                 rnCácrnsai sót còn tồn tại và các khiếm khuyết cần sửa chữa. Thời gian nhà thầu phảirnhoàn thành công tác sửa chữa.

rnrn

6. Cácrnthành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu:(Ký ghi rõ họ tên và chứcrnvụrntừng người tham gia).

rnrn

Hồ sơ nghiệm thu công việc xâyrndựng gồm:

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếurncó;

rnrn

                                 rnCác tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu.

rnrn

Phụ lục E

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu biên bản nghiệm lắp đặt tĩnh thiết bị

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn
            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
rn
Địa điểm, ngày………. tháng……… năm……….

rn

BIÊNrn BẢN SỐ

rn

NGHIỆMrn THU LẮP ĐẶT TĨNH THIẾT BỊ

rn

Công trình ……………………………(ghi tênrn công trình xây dựng)…………………………………….

rn

Hạng mục: ……………………………(ghi tênrn hạng mục công trình xây dựng)……………………………

rn

 Địa điểm xây dựng: …….(ghi rõ địa điểm xây dựngrn hạng mục công trình và công trình xây dựng)…….

rn

rnrn

rnrn

1.     Thiết bị/Cụmrnthiết bị được nghiệm thu: (ghi rõ tên thiết bị/cụm thiết bị và vị trírnđã lắp đặt trên công trình)

rnrn

2.     Thànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu:(Ghi rõ tổ chức, họrntên và chức vụ cá nhân)

rnrn

                                  rnNgườirngiám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư hoặc người giám sát thirncông xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổngrnthầu ;

rnrn

                                  rnNgười phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầurnthi công xây dựng công trình.

rnrn

Trongrntrường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình củarnchủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà thầurnphụ.

rnrn

3. Thờirngian nghiệm thu :

rnrn

Bắt đầu :rn………. ngày………. tháng……… năm

rnrn

Kết thúc : ……….. ngày………. tháng……… năm……….

rnrn

Tại: ………………

rnrn

4. Đánhrngiá công việc xây dựng đã thực hiện:

rnrn

a)            rnVề tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:

rnrn

                                 rnPhiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thirncông xây dựng;

rnrn

                                 rnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và nhữngrnthay đổi thiết kế đã được chấp thuận: (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế córnliên quan đến đối tượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnTiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: (Ghi rõ tên tiêurnchuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnHồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trướcrnkhi sử dụng;

rnrn

                                 rnCác tài liệu thí nghiệm, quan trắc, kết quả thí nghiệm mẫu kiểmrnnghiệm của đối tượng nghiệm thu (nếu thiết kế hoặc tiêu chuẩn, qui phạm có liênrnquan yêu cầu)

rnrn

                                 rnBản vẽ hoàn công;

rnrn

                                 rnNhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bảnrnkhác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu nội bộ đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnCông tác chuẩn bị để triển khai công việc xây dựng tiếp theo.

rnrn

b)            rnVề chất lượng lắp đặt tĩnh thiết bị: (đối chiếu với thiết kế,rntiêu chuẩn qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn và yêu cầurnkỹ thuật của công trình xây dựng có liên quan đến đối tượng nghiệm thu:

rnrn

                                 rnĐưa ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra để có cơ sở đánh giárnchất lượng đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnThực hiện công tác nghiệm thu như qui định ở điều 4.2 tiêu chuẩnrnnày;

rnrn

                                 rnĐánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu)

rnrn

c)            rnCác ý kiến khác nếu có.

rnrn

           

rnrn

5. Kết luận : (ghi rõ theo các nội dung sau)

rnrn

                                 rnChấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý hay không đồng ýrncho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo. Nếu không chấp nhận nghiệm thurnthì ghi rõ lý do.

rnrn

                                 rnCácrnsai sót còn tồn tại và các khiếm khuyết cần sửa chữa. Thời gian nhà thầu phảirnhoàn thành công tác sửa chữa.

rnrn

                                 rnCácrnyêu cầu khác nếu có

rnrn

6. Các thành phầnrntrực tiếp tham gia nghiệm thu (Ký, ghi rõ họ tên và chứcrnvụ từng người tham gia)

rnrn

Hồ sơrnnghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị gồm:

rnrn

-rnBiên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị và các phụ lục kèm theo nếu có;

rnrn

– Các tàirnliệu làm căn cứ để nghiệm thu.

rnrn

Phụ lục F

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu biên bản nghiệm thu bộ phận công trìnhrnxây dựng;

rnrn

giai đoạn thi công xây dựng

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng……… năm……….

rn

BIÊN BẢN SỐ ..

rn

NGHIỆM THU HOÀN THÀNH BỘ PHẬNrn CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG,GIAI ĐOẠN THI CÔNG XÂY DỰNG

rn

Công trình …………………….(ghi tên côngrn trình xây dựng)……………………………………………

rn

Hạng mục: ………………..(ghi tên hạng mục côngrn trình xây dựng)………………………………….

rn

Địa điểm xây dựng: ….(ghi rõ địa điểm xây dựng hạngrn mục công trình và công trình xây dựng)………………

rn

 

rn

rnrn

1.     Đốirntượng nghiệm thu: (ghirõ tên bộ phận công trình xây dựng hoặc giai đoạn thi côngrnxây dựng được nghiệm thu, vị trí xây dựng trên công trình).

rnrn

2.     Thànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi rõ tổ chức, họ tên và chức vụ cá nhân)

rnrn

a) Phía chủ đầu tư

rnrn

                                  rnNgườirnphụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư; (nếu tựrngiám sát, không thuê tư vấn);

rnrn

                                  rnHoặcrnngười phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của nhà thầu tưrnvấn giám sát thi công xây dựng công trình;

rnrn

b)           rnPhía nhà thầu thi công xây dựng công trình:

rnrn

                                  rnNgườirnphụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình;

rnrn

                                 rnVàrnngười phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của tổng thầu (đốirnvới hình thức hợp đồng tổng thầu).

rnrn

c)            rnĐốirnvới những công trình có chuyên gia nước ngoài thì cần có đại diện chuyên giarnthiết kế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu. Các đại diệnrnnày do cơ quan quản lí chuyên gia nước ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu tưrnquyết định.

rnrn

3. Thờirngian nghiệm thu :        

rnrn

Bắt đầu :rn………. ngày………. tháng……… năm

rnrn

Kết thúc : ……….. ngày………. tháng……… năm……….

rnrn

Tại: ……………………………

rnrn

4. Đánh giá bộ phận công trìnhrnxây dựng, giai đoạn thi công xây dựng đã thực hiện:

rnrn

a)             rnTài liệu làm căn cứ nghiệm thu:

rnrn

                                 rnPhiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thirncông xây dựng;

rnrn

                                 rnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và nhữngrnthay đổi thiết kế đã được chấp thuận: (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế córnliên quan đến đối tượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnTiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: (Ghi rõ tên tiêurnchuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnHồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trướcrnkhi sử dụng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu công việc xây dựng có liên quan;

rnrn

                                 rnCác tài liệu thí nghiệm, quan trắc tại hiện trường (nếu thiết kếrnhoặc tiêu chuẩn, qui phạm có liên quan chỉ định)

rnrn

                                 rnKết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm của đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBản vẽ hoàn công;

rnrn

                                 rnNhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bảnrnkhác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu nội bộ đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnCông tác chuẩn bị để triển khai bộ phận công trình, giai đoạn thirncông xây dựng tiếp theo.

rnrn

b)             rnVề chất lượng xây dựng bộ phận công trình hoặc giai đoạn thi côngrnxây dựng: (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn qui phạm kỹ thuật, tài liệurnchỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng có liênrnquan đến đối tượng nghiệm thu:

rnrn

                                 rnĐưa ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra để có cơ sở đánh giárnchất lượng đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnThực hiện công tác nghiệm thu như qui định ở điều 4.3 tiêu chuẩnrnnày;

rnrn

                                 rnĐánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu)

rnrn

c)             rnCác ý kiến khác, nếu có.

rnrn

5. Kết luận :

rnrn

                                 rnChấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu và đồng ý triển khai giairnđoạn thi công xây dựng tiếp theo.

rnrn

                                 rnCácrnsai sót còn tồn tại và các khiếm khuyết cần sửa chữa. Thời gian nhà thầu phải hoànrnthành công tác sửa chữa.

rnrn

                                 rnCácrnyêu cầu khác nếu có.

rnrn

6. Các thành phầnrntrực tiếp tham gia nghiệm thu (Ký, ghi rõ họ tên và chứcrnvụ từng người tham gia)

rnrn

Hồ sơrnnghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng, bộ phận công trình xây dựng gồm:

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình, giai đoạn thirncông xây dựng và các phụ lục khác kèm theo;

rnrn

                                 rnCác tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu.

rnrnrnrnrn

Phụ lục G

rnrn

(qui định)

rnrn

Mẫu biên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử đơnrnđộng không tải

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng……… năm……….

rn

BIÊNrn BẢN SỐ

rn

NGHIỆMrn THU THIẾT BỊ CHẠY THỬ ĐƠN ĐỘNG KHÔNG TẢI

rn

Công trình …………………….(ghi tên côngrn trình xây dựng)…………………………………

rn

Hạng mục: ………………..(ghi tên hạng mục côngrn trình xây dựng)……………………………..

rn

Địa điểm xây dựng: ….(ghi rõ địa điểm xây dựng hạngrn mục công trình và công trình xây dựng)………..

rn

 

rn

rnrn

rnrn

1.    rnThiếtrnbị/Cụm thiết bị được nghiệm thu: (ghi rõ tên thiết bị và vị trí đã lắprnđặt trên công trình)

rnrn

2.    rnThànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi rõ tổ chức, họrntên và chức vụ cá nhân)

rnrn

a)            rnPhíarnchủ đầu tư

rnrn

                                  rnNgườirnphụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư; (nếu tựrngiám sát, không thuê tư vấn);

rnrn

                                  rnHoặcrnngười phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của nhà thầu tưrnvấn giám sát thi công xây dựng công trình;

rnrn

b)           rnPhía nhà thầu thi công xây dựng công trình:

rnrn

                                  rnNgườirnphụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình;

rnrn

                                 rnVàrnngười phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của tổng thầu (đốirnvới hình thức hợp đồng tổng thầu).

rnrn

c)            rnĐốirnvới những công trình có chuyên gia nước ngoài thì cần có đại diện chuyên giarnthiết kế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu. Các đại diệnrnnày do cơ quan quản lí chuyên gia nước ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu tưrnquyết định.

rnrn

3. Thờirngian nghiệm thu :

rnrn

Bắt đầu :rn………. ngày………. tháng……… năm

rnrn

Kết thúc : ……….. ngày………. tháng……… năm……….

rnrn

Tại: ……………………………

rnrn

4. Đánh giá công tác chạy thử thiếtrnbị đơn động không tải đã thực hiện:

rnrn

a)             rnVề tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:

rnrn

                                 rnPhiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thirncông xây dựng;

rnrn

                                 rnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầurntư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận: (Ghi rõ tên cácrnbản vẽ thiết kế có liên quan đến đối tượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnTiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: (Ghi rõ tên tiêurnchuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnHồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trướcrnkhi sử dụng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị có liên quan;

rnrn

                                 rnCác tài liệu thí nghiệm, quan trắc tại hiện trường (nếu thiết kếrnhoặc tiêu chuẩn, qui phạm có liên quan chỉ định)

rnrn

                                 rnBản vẽ hoàn công;

rnrn

                                 rnNhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bảnrnkhác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu nội bộ đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnCông tác chuẩn bị việc để triển khai chạy thử đơn động không tảirnthiết bị tiếp theo.

rnrn

b)            rnVề chất lượng thiết bị chạy thử đơn động không tải: (đối chiếurnvới thiết kế, tiêu chuẩn qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyênrnmôn và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng có liên quan đến đối tượngrnnghiệm thu:

rnrn

                                 rnĐưa ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra để có cơ sở đánh giárnchất lượng đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnThực hiện công tác nghiệm thu như qui định ở điều 4.3 tiêu chuẩnrnnày;

rnrn

                                 rnĐánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu)

rnrn

c) Các ýrnkiến khác nếu có.

rnrn

           

rnrn

5. Kết luận : (ghi rõ theo các nội dung sau)

rnrn

                                 rnChấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu và đồng ý triển khai cácrncông việc xây dựng tiếp theo.

rnrn

                                 rnCácrnsai sót còn tồn tại và các khiếm khuyết cần sửa chữa. Thời gian nhà thầu phải hoànrnthành công tác sửa chữa.

rnrn

                                 rnCácrnyêu cầu khác nếu có.

rnrn

6. Các thành phầnrntrực tiếp tham gia nghiệm thu ( Ký ghi rõ họ tên và chứcrnvụ từng người tham gia)

rnrn

Hồ sơrnnghiệm thu chạy thử thiết bị đơn động không tải gồm:

rnrn

-rnBiên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử đơn động không tải;

rnrn

– Các tàirnliệu làm căn cứ để nghiệm thu.

rnrn

Phụ lục H

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu biên bản nghiệm thu thiết bị chạy thửrnliên động không tải

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

rn

Độc lậprn – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng……… năm……….

rn

BIÊN BẢN SỐ

rn

NGHIỆM THU THIẾT BỊ CHẠY THỬ LIÊNrn ĐỘNG KHÔNG TẢI

rn

Công trình …………………….(ghi tên côngrn trình xây dựng)……………………………………

rn

Hạng mục: ………………..(ghi tên hạng mục côngrn trình xây dựng)…………………………………

rn

Địa điểm xây dựng: ….(ghi rõ địa điểm xây dựng hạngrn mục công trình và công trình xây dựng)………..

rn

 

rn

rnrn

1.    rnHệrnthống thiết bị được nghiệm thu bao gồm: (Ghi rõ tên hệ thốngrnthiết bị và thời gian chạy thử (bắt đầu, kết thúc), vị trí lắp đặt trên hạngrnmục, công trình)

rnrn

2.    rnThànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi rõ tổ chức; họrntên và chức vụ cá nhân)

rnrn

a)            rnNgười phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng côngrntrình của chủ đầu tư hoặc người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của Tổng thầu trong trường hợp nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng do nhà thầurnphụ thực hiện;

rnrn

b)           rnNgườirnphụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình;

rnrn

      Trongrntrường hợp hợp đồng tổng thầu, người phụ trách bộ phận giám sát thi công xâyrndựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổngrnthầu với các nhà thầu phụ.

rnrn

c)            rnĐốirnvới những công trình có chuyên gia nước ngoài cần có đại diện chuyên gia thiếtrnkế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu. Các đại diện nàyrndo cơ quan quản lí chuyên gia nước ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu tưrnquyết định.

rnrn

3.     Thời gianrnnghiệm thu :

rnrn

Bắt đầu : ………. ngày……….rntháng……… năm

rnrn

Kết thúc : ……….. ngày………. tháng……… năm……….

rnrn

Tại: ……………..

rnrn

4.     Đánh giárncông tác chạy thử thiết bị liên động không tải đã thực hiện:

rnrn

a)             rnVề tài liệu làm căn cứ nghiệm thu

rnrn

                                 rnPhiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thirncông xây dựng;

rnrn

                                 rnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầurntư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận: (Ghi rõ tên cácrnbản vẽ thiết kế có liên quan đến đối tượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnTiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: (Ghi rõ tên tiêurnchuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnHồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trướcrnkhi sử dụng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị có liên quan;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử đơn động không tải có liênrnquan;

rnrn

                                 rnCác tài liệu thí nghiệm, quan trắc tại hiện trường (nếu thiết kếrnhoặc tiêu chuẩn, qui phạm có liên quan chỉ định)

rnrn

                                 rnBản vẽ hoàn công;

rnrn

                                 rnNhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bảnrnkhác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu nội bộ của nhà thầu thi công xây dựng.

rnrn

                                 rnCông tác chuẩn bị để triển khai chạy thử liênrnđộng không tải hệ thống thiết bị tiếp theo;

rnrn

b)            rnVề chất lượng thiết bị chạy thử liên động không tải: (đối chiếurnvới thiết kế, tiêu chuẩn qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyênrnmôn và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng có liên quan đến đối tượngrnnghiệm thu:

rnrn

                                 rnĐưa ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra để có cơ sở đánh giárnchất lượng đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnThực hiện công tác nghiệm thu như qui định ở điều 4.3 tiêu chuẩnrnnày;

rnrn

                                 rnĐánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu)

rnrn

c) Các ýrnkiến khác nếu có.

rnrn

           

rnrn

5. Kết luận : (ghi rõ theo các nội dung sau)

rnrn

                                 rnChấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu và đồng ý triển khai cácrncông việc xây dựng tiếp theo.

rnrn

                                 rnCácrnsai sót còn tồn tại và các khiếm khuyết cần sửa chữa. Thời gian nhà thầu phải hoànrnthành công tác sửa chữa.

rnrn

                                 rnCácrnyêu cầu khác nếu có.

rnrn

6. Các thành phầnrntrực tiếp tham gia nghiệm thu ( Ký ghi rõ họ tên và chứcrnvụ từng người tham gia)

rnrn

Hồ sơ nghiệmrnthu chạy thử thiết bị liên động không tải gồm:

rnrn

-rnBiên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử liênrnđộng không tải và các phụ lục kèm theo nếu có;

rnrn

– Các tàirnliệu làm căn cứ để nghiệm thu.

rnrn

Phụ lục J

rnrn

 (Quy định)

rnrn

Mẫu biên bản nghiệm thu thiết bị chạy thửrnliên động có tải

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm , ngày………. tháng……… năm……….

rn

BIÊN BẢN SỐ

rn

NGHIỆM THU THIẾT BỊ CHẠY THỬrn LIÊN ĐỘNG CÓ TẢI

rn

Công trình …………………….(ghi tên côngrn trình xây dựng)……………………………………………

rn

Hạng mục: ………………..(ghi tên hạng mục côngrn trình xây dựng)………………………………….

rn

Địa điểm xây dựng: ….(ghi rõ địa điểm xây dựng hạngrn mục công trình và công trình xây dựng)…………

rn

 

rn

rnrn

1. Hệ thống thiết bịrnđược nghiệm thu bao gồm: (Ghi rõ tên hệ thống thiết bị và thời gianrnchạy thử (bắt đầu, kết thúc), vị trí lắp đặt trên hạng mục, công trình)

rnrn

2.    rnThànhrnphần trực tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi rõ tổ chức, họrntên và chức vụ cá nhân)

rnrn

a)            rnPhíarnchủ đầu tư:

rnrn

                      rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của chủ đầu tư;

rnrn

                      rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.

rnrn

b)           rnPhía nhà thầu thi công xây dựng công trình:

rnrn

                      rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thirncông xây dựng công trình;

rnrn

                      rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu.

rnrn

c)            rnPhíarnnhà thầu thiết kế xây dựng công trình tham gia nghiệmrnthu theo yêu cầu của chủ đầu tư xây dựng công trình:

rnrn

                      rnNgườirnđại diện theo pháp luật;

rnrn

                      rnChủrnnhiệm thiết kế.

rnrn

d)           rnĐốirnvới những công trình có yêu cầu phòng cháy cao hoặc có nguy cơ ô nhiễm môirntrường thì nhất thiết phải có đại diện của cơ quan phòng cháy chữa cháy và cơrnquan tài nguyên môi trường cấp tương đương trực tiếp tham gia nghiệm thu;

rnrn

e)            rnĐốirnvới những công trình có chuyên gia nước ngoài thì cần có đại diện chuyên giarnthiết kế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu. Các đại diệnrnnày do cơ quan quản lí chuyên gia nước ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu tưrnquyết định.

rnrn

f)            rnVàrncác thành phần khác trực tiếp tham gia nghiệm thu (theo yêu cầu của chủ đầu tư)

rnrn

3. Thờirngian nghiệm thu :

rnrn

 

rnrn

Bắt đầu :rn………. ngày………. tháng……… năm

rnrn

Kết thúc : ……….. ngày………. tháng……… năm……….

rnrn

Tại: ……………………………

rnrn

4. Đánh giá công tác chạy thửrnthiết bị liên động có tải đã thực hiện:

rnrn

a)        rnVề tài liệu làm căn cứ nghiệm thu

rnrn

                                 rnPhiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thirncông xây dựng;

rnrn

                                 rnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và nhữngrnthay đổi thiết kế đã được chấp thuận: (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế córnliên quan đến đối tượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnTiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: (Ghi rõ tên tiêurnchuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnHồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trướcrnkhi sử dụng;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị có liên quan;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử đơn động không tải có liênrnquan;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử liên động không tải có liênrnquan;

rnrn

                                 rnCác tài liệu thí nghiệm, quan trắc tại hiện trường (nếu thiết kếrnhoặc tiêu chuẩn, qui phạm có liên quan chỉ định)

rnrn

                                 rnBản vẽ hoàn công;

rnrn

                                 rnNhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bảnrnkhác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnVăn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền vềrnphòng chống cháy, nổ; an toàn môi trường; an toàn vận hành theo quy định;

rnrn

                                 rnBiên bản kiểm tra hồ sơ tài liệu hoàn thành giai đoạn lắp đặtrnthiết bị của cơ quan quản lý nhà nước theo phân cấp;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu nội bộ của nhà thầu thi công xây dựng;

rnrn

                                 rnCông tác chuẩn bị để triển khai chạy thử liên động có tải hệ thốngrnthiết bị.

rnrn

b)       rnVề tiến độ lắp đặt thiết bị:

rnrn

                                 rnNgày khởi công:

rnrn

                                 rnNgày hoàn thành

rnrn

c)        rnVề công suất đưa vào vận hành

rnrn

                                 rnTheo thiết kế (hoặc theo hồ sơ dự thầu)

rnrn

                                 rnTheo thực tế đạt được:

rnrn

d)       rnVề đặc điểm biện pháp để bảo vệ an toàn lao động, an toàn phòngrnnổ, phòng cháy, chống ô nhiễm môi trường và an toàn sử dụng:

rnrn

e)        rnVề Khối lượng

rnrn

                                 rnTheo thiết kế được duyệt:

rnrn

                                 rnTheo thực tế đạt được:

rnrn

f)         rn Về chất lượng thiết bị chạy thử liên động có tải: (đối chiếurnvới thiết kế, tiêu chuẩn qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyênrnmôn và yêu cầu kỹ thuật của công trình để:

rnrn

                                 rnĐưa ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra làm cơ sở đánh giá chấtrnlượng đối tượng nghiệm thu;

rnrn

                                 rnThực hiện công tác nghiệm thu như qui định ở điều 4.4 tiêu chuẩnrnnày;

rnrn

                                 rnĐánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu)

rnrn

g)       rnNhững sửa đổi trong quá trình thi công so với thiết kế được duyệt:

rnrn

h)        rnCác ý kiến khác nếu có.

rnrn

5. Kết luận : (ghi rõ theo các nội dung sau)

rnrn

b)             rnChấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu và đồng ý triển khai cácrncông việc xây dựng tiếp theo.

rnrn

c)             rnCácrnsai sót còn tồn tại và các khiếm khuyết cần sửa chữa. Thời gian nhà thầu phải hoànrnthành công tác sửa chữa.

rnrn

d)             rnCácrnyêu cầu khác nếu có.

rnrn

e)             rnCác bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháprnluật về quyết định nghiệm thu này.

rnrn

6. Các thành phầnrntrực tiếp tham gia nghiệm thu ( Ký ghi rõ họ tên và chứcrnvụ và đóng dấu)

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

NHÀrn THẦU GIÁM SÁT THI CÔNG

rn

XÂYrn DỰNG CÔNG TRÌNH

rn

(Kýrn tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

rn

CHỦ ĐẦUrn TƯ

rn

(Kýrn tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rn

NHÀ THẦU THIẾT KẾrn XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
rn (Ký tên, ghi rõ họ và tên, chức vụ vàrn đóng dấu);

rn

 

rn

rn

NHÀ THẦU THI CÔNGrn XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
rn
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rnrn

Ghi chú :Tấtrncả các thành phần khác trực tiếp tham gia nghiệm thu (theo yêu cầu của chủ đầurntư) ký, ghi rõ họ tên và chức vụ vào biên bản này.

rnrn

           

rnrn

Hồ sơ nghiệm thu thiết bị chạyrnthử liên động có tải gồm:

rnrn

                         rnBiên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử liên động có tải và các phụrnlục kèm theo biên bản này, nếu có;

rnrn

                         rnCác tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu.

rnrn

Phụ lục K

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc côngrntrình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tênrn Chủ đầu tư

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng………. năm………..

rn

rnrn

BIÊN BẢN

rnrn

NGHIỆMrnTHU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HOẶC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐỂ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

rnrn

1,    rnCông trình/hạng mục công trình:. ……………………………………………………………………………………

rnrn

2,    rnĐịa điểm xây dựng: ………………………………………………………………………………………………………………

rnrn

3,    rnThành phần tham gia nghiệm thu:(Ghi rõ tổ chức, họrntên và chức vụ cá nhân)

rnrn

a)            rnPhíarnchủ đầu tư:

rnrn

                                 rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của chủ đầu tư;

rnrn

                                 rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.

rnrn

b)           rnPhía nhà thầu thi công xây dựng công trình:

rnrn

                                        rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thirncông xây dựng công trình;

rnrn

                                        rnNgườirnđại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựngrncông trình của tổng thầu (đối với hình thức hợp đồng tổng thầu)

rnrn

c)            rnPhíarnnhà thầu thiết kế xây dựng công trình tham gia nghiệmrnthu theo yêu cầu của chủ đầu tư xây dựng công trình:

rnrn

                                  rnNgườirnđại diện theo pháp luật;

rnrn

                                  rnChủrnnhiệm thiết kế.

rnrn

d)           rnĐốirnvới những công trình có yêu cầu phòng cháy cao hoặc có nguy cơ ô nhiễm môirntrường thì nhất thiết phải có đại diện của cơ quan phòng cháy chữa cháy và cơrnquan tài nguyên môi trường cấp tương đương trực tiếp tham gia nghiệm thu;

rnrn

e)            rnĐốirnvới những công trình có chuyên gia nước ngoài thì cần có đại diện chuyên giarnthiết kế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu. Các đại diệnrnnày do cơ quan quản lí chuyên gia nước ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu tưrnquyết định.

rnrn

f)            rnVàrncác thành phần khác trực tiếp tham gia nghiệm thu (theo yêu cầu của chủ đầu tư)

rnrn

4,    rnThời gian tiến hành nghiệm thu :  

rnrn

Bắt đầu :rn……. ngày …….. tháng ……. năm

rnrn

Kết thúc : ……. ngày …….. tháng ……. năm ……..

rnrn

Tại: ………………………….

rnrn

5,    rnĐánh giá hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng:    

rnrn

a)    rnTài liệu làm căn cứ để nghiệm thu;

rnrn

                                 rnPhiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thirncông xây dựng;

rnrn

                                 rnTiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: (Ghi rõ tên tiêurnchuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đốirntượng nghiệm thu)

rnrn

                                 rnHồ sơ hoàn thành xây dựng công trình theorndanh mục tại phụ lục 10 của tiêu chuẩn này;

rnrn

                                 rnVăn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền vềrnphòng chống cháy, nổ; an toàn môi trường; an toàn vận hành theo quy định.

rnrn

                                 rnBiên bản kiểm tra hồ sơ tài liệu hoàn thành xây dựng hạng mục,rncông trình xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước theo phân cấp;

rnrn

                                 rnBiên bản nghiệm thu nội bộ của nhà thầu thi công xây dựng;

rnrn

                                 rnNhững điều kiện chuẩn bị để đưa hạng mục, công trình vào sử dụng.

rnrn

b)   rnVề tiến độ xây dựng hạng mục, công trình:

rnrn

                                 rnNgày khởi công:

rnrn

                                 rnNgày hoàn thành:

rnrn

c)    rnVề công suất đưa vào vận hành của hạng mục, công trình:

rnrn

                                 rnTheo thiết kế được duyệt:

rnrn

                                 rnTheo thực tế đạt được:

rnrn

d)   rnVề đặc điểm biện pháp để bảo vệ an toàn lao động, an toàn phòngrnnổ, phòng cháy, chống ô nhiễm môi trường và an toàn sử dụng.

rnrn

                                 rnTheo thiết kế được duyệt:

rnrn

                                 rnTheo thực tế đạt được:

rnrn

e)    rnKhối lượng:

rnrn

                                 rnTheo thiết kế (hoặc theo hồ sơ dự thầu)

rnrn

                                 rnTheo thực tế đạt được:

rnrn

f)     Về chất lượng hạng mục công trình xây dựng, công trìnhrnxây dựng (Tiến hành nghiệm thu như qui định tại điều 4.4, đối chiếu vớirnthiết kế, tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên mônrnvà yêu cầu kỹ thuật của công trình để đánh giá chất lượng)

rnrn

g)   rnNhững sửa đổi trong quá trình thi công so với thiết kế được duyệt:

rnrn

h)    rnCác ý kiến khác nếu có.

rnrn

6,    rnKết luận :

rnrn

                                 rnChấprnnhận hay không nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xâyrndựng để bàn giao đưa vào sử dụng. Nếu không chấp nhận nghiệm thu thì phải ghirnrõ lý do;

rnrn

                                 rnCácrntồn tại về chất lượng cần phải sửa chữa khắc phục. Thời gian nhà thầu phải hoànrnthành công tác sửa chữa, khắc phục;

rnrn

                                 rnCácrnyêu cầu khác nếu có

rnrn

7,    rnCác bên tham gia nghiệm thu: (ký, ghirnrõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

NHÀrn THẦU GIÁM SÁT THI CÔNG

rn

XÂYrn DỰNG CÔNG TRÌNH

rn

(Kýrn tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rn

CHỦ ĐẦUrn TƯ

rn

(Kýrn tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rn

NHÀrn THẦU THIẾT KẾ

rn

XÂYrn DỰNG CÔNG TRÌNH

rn

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu);

rn

 

rn

rn

NHÀ THẦU THI CÔNG

rn

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

rn

(Kýrn tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rnrn

Ghi chú :Tấtrncả các thành phần khác trực tiếp tham gia nghiệm thu (theo yêu cầu của chủ đầurntư) ký, ghi rõ họ tên và chức vụ vào biên bản này.

rnrn

Hồ sơ nghiệm thu gồm:

rnrn

                         rnBiên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục, công trình xây dựng vàrncác phụ lục kèm theo biên bản này, nếu có;

rnrn

                         rnCác tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu.

rnrnrnrnrn

 Phụrnlục L

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu bảng kê những thay đổi so với thiết kế đãrnđược duyệt

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Công trình:rn ……………………

rn

Hạngrn mục: ………………………..

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày……… tháng……… năm………

rn

rnrn

BẢNG KÊ NHỮNG THAYrnĐỔI SO VỚI THIẾT KẾ ĐÃ ĐƯỢC DUYỆT

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Số thứ tự

rn

rn

Nội dung thay đổirn và

rn

số hiệu bản vẽ củarn tổ chức thiết kế đã được duyệt

rn

rn

Nguyên nhân có sựrn thay đổi

rn

rn

Cơ quan duyệt hoặcrn đồng ý sự thay đổi

rn

 

rn

rn

Tên, số, ngày thángrn văn bản cho phép thay đổi

rn

rn

Ghi chú

rn

 

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

 

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

 

rn

 

rn

ĐẠIrn DIỆN NHÀ THẦU GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ)

rn

 

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu )

rn

 

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN NHÀ THẦU THIẾT KẾ

rn

 (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu);

rn

rn

ĐẠI DIỆN NHÀ THẦUrn CHÍNH XÂY, LẮP

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rnrn

Phụ lục M

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu bảng kê các công việc chưa hoàn thành

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Công trình:rn ……………………….

rn

Hạngrn mục: ……………………….

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng………. năm………..

rn

rnrn

BẢNG KÊ CÁC CÔNG VIỆCrnCHƯA HOÀN THÀNH

rnrn

                                                                

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Số thứ tự

rn

rn

Công việc chưa hoànrn thành

rn

rn

Giá trị dự toán

rn

(dự thầu)

rn

rn

Đơn vị thực hiện

rn

rn

Thời hạn hoàn thành

rn

 

rn

rn

Ghi chú

rn

 

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

 

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

 

rn

rn

…..

rn

…..

rn

…..

rn

 

rn

ĐẠIrn DIỆN NHÀ THẦU GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ)

rn

 

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu )

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN NHÀ THẦU THIẾT KẾ

rn

 (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)

rn

 

rn

rn

ĐẠI DIỆN NHÀ THẦUrn CHÍNH XÂY, LẮP

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

Phụ lục N

rnrn

(qui định)

rnrn

Mẫu bảng kê những tồn tại về chất lượng

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Công trình:

rn

Hạngrn mục: .

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng………. năm………..

rn

rnrn

BẢNG KÊ NHỮNG TỒN TẠIrnVỀ CHẤT LƯỢNG

rnrn

                             

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Số TT

rn

rn

Bộ phận

rn

(thiết bị)

rn

 

rn

rn

Mô tả tình trạng

rn

rn

Đơn vị chịu tráchrn nhiệm sửa chữa

rn

rn

Ngày hoàn thành

rn

rn

Ghi chú

rn

rn

…..

rn

 

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

 

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

 

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN NHÀ THẦU GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ)

rn

 

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN NHÀ THẦU THIẾT KẾ

rn

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ );

rn

 

rn

rn

ĐẠI DIỆNrn NHÀ THẦU CHÍNH XÂY, LẮP

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rnrn

Phụ lục P

rnrn

(Quy định)

rnrn

Mẫu bảng kê các hồ sơ, tài liệu chuẩn bị chornnghiệm thu hạng mục, công trình xây dựng để bàn giao đưa vào sử dụng

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Công trình:rn ………………………

rn

Hạngrn mục: …………………….

rn

rn

CỘNGrn HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
rn Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

rn

Địarn điểm, ngày………. tháng………. năm………..

rn

rnrn

BẢNG KÊ CÁC HỒ SƠ TÀIrnLIỆU CHUẨN BỊ CHO NGHIỆM THU HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐỂ BÀN GIAO ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

Số TT

rn

 

rn

rn

Danh mục hồ sơ, tàìrn liệu.

rn

rn

Cơ quan chuẩn bị

rn

 

rn

…..

rn

 

rn

rn

…..

rn

rn

…..

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên,chức vụ)

rn

rn

ĐẠIrn DIỆN NHÀ THẦU GIÁM SÁT

rn

THIrn CÔNG XÂY DỰNG

rn

(Ký,rn ghi rõ họ tên, chức vụ)

rn

rn

ĐẠI DIỆNrn NHÀ THẦU CHÍNH

rn

XÂY LẮP

rn

(Ký, ghi rõrn họ tên, chức vụ và đóng dấu)

rn

 

rn

rnrn

Phụ lục Q

rnrn

(Quy định)

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên chủ đầu tư

rn

rn

DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU
rn HOÀN THÀNH HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

rn

rnrn

A. Hồ sơ pháp lý

rnrn

1.            rnQuyếtrnđịnh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, từng dự án thành phần hoặc tiểu dự án của cấp có thẩm quyền.

rnrn

2.            rnVănrnbản chấp thuận của các cơ quan quản lý chuyên ngành có thẩm quyền về việc chornphép sử dụng công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào :

rnrn

                                  rnCấprnđiện;

rnrn

                                  rnSửrndụng nguồn nước;

rnrn

                                  rnKhairnthác nước ngầm;

rnrn

                                  rnKhairnthác khoáng sản, khai thác mỏ;

rnrn

                                  rnThoátrnnước ( đấu nối vào hệ thống nước thải chung);

rnrn

                                  rnĐườngrngiao thông bộ, thuỷ;

rnrn

                                  rnAnrntoàn của đê (công trình chui qua đê, gần đê, trong phạm vi bảo vệ đê …);

rnrn

                                  rnAnrntoàn giao thông (nếu có).

rnrn

3.            rnHợprnđồng (ghi số, ngày, tháng của hợp đồng) giữa Chủ đầu tư với Nhà thầu t­ư vấnrnthực hiện khảo sát xây dựng, thiết kế, nhà thầu thi công xây dựng chính, giámrnsát thi công xây dưng, kiểm định chất l­ượng, kiểm tra và chứng nhận sự phù hợprnvề chất lượng và cũng như hợp đồng giữa nhà thầu chính (tư vấn, thi công xâyrndựng) và các nhà thầu phụ (tư vấn, thi công xây dựng).

rnrn

4.            rnCácrntài liệu chứng minh điều kiện năng lực của nhà thầu tư vấn, nhà thầu thirncông xây dựng kể cả các nhà thầu nước ngoài (thiết kế xây dựng, thi công xâyrndựng, giám sát thi công xây dưng, kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chấtrnlượng…)rn

rnrn

5.            rnKếtrnquả thẩm định thiết kế cơ sở của cấp có thẩm quyền phê duyệt kèm theo phầnrnthiết kế cơ sở theo qui định.

rnrn

6.            rnKếtrnquả thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công của chủrnđầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế theo qui định;

rnrn

7.            rnBiênrnbản của cơ quan quản lý nhà nuớc theo phân cấp kiểm tra sự tuân thủ quy địnhrnquản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư trước khi nghiệm thu giairnđoạn xây dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục, công trình để bàn giao đưa vàornsử dụng.

rnrn

B. Tài liệurnquản lý chất lượng

rnrn

1.            rnBảnrnvẽ hoàn công các hạng mục và toàn bộ công trình về kiến trúc, kết cấu, lắp đặtrnthiết bị, hệ thống kỹ thuật công trình, hoàn thiện… (có danh mục bản vẽ kèmrntheo).

rnrn

2.            rnCácrnchứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng trong côngrntrình để thi công các phần : san nền , gia cố nền , cọc , đài cọc , kết cấurnngầm và kết cấu thân , cơ điện và hoàn thiện …

rnrn

3.            rnCácrnphiếu kiểm tra xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng trong công trình để thirncông các phần : san nền , gia cố nền , cọc , đài cọc , kết cấu ngầm và kết cấurnthân , cơ điện và hoàn thiện … do một tổ chức chuyên môn hoặc một tổ chứcrnkhoa học có tư cách pháp nhân , năng lực và sử dụng phòng thí nghiệm hợp chuẩnrnthực hiện.

rnrn

4.            rnChứng chỉ xác nhận chủng loại và chất lượng của các trangrnthiết bị phục vụ sản xuất và hệ thống kỹ thuật lắp đặt trong công trình như :rncấp điện , cấp nước , cấp gaz … do nơi sản xuất cấp .

rnrn

5.            rnThông báo kết quả kiểm tra chất lượng vật tư , thiết bịrnnhập khẩu sử dụng trong hạng mục công trình này của các tổ chức tư vấn có tưrncách pháp nhân được nhà nước quy định.

rnrn

6.            rnCácrntài liệu, biên bản nghiệm thu chất lượng các công tác xây dựng, lắp đặt thiếtrnbị. Kèm theo mỗi biên bản là bản vẽ hoàn công công tác xây lắp được nghiệm thurn(có danh mục biên bản nghiệm thu công tác xây lắp kèm theo).

rnrn

7.            rnCácrnbiên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử đơn động và liên động không tải, nghiệmrnthu thiết bị chạy thử liên động có tải, báo cáo kết quả kiểm tra, thí nghiệm,rnhiệu chỉnh, vận hành thử thiết bị (không tải và có tải).

rnrn

8.            rnBiênrnbản thử và nghiệm thu các thiết bị thông tin liên lạc, các thiết bị bảo vệ.

rnrn

9.            rnBiênrnbản thử và nghiệm thu các thiết bị phòng cháy chữa cháy, nổ.

rnrn

10.         rnBiênrnbản kiểm định môi trường, môi sinh (đối với các công trình thuộc dự án phải lậprnbáo cáo đánh giá tác động môi trường).

rnrn

11.         rnBáorncáo kết quả các thí nghiệm hiện trường (gia cố nền, sức chịu tải của cọc móng;rnchất lượng bê tông cọc, lưu lượng giếng, điện trở của hệ thống chống sét chorncông trình và cho thiết bị, kết cấu chịu lực, thử tải bể chứa, thử tải ống cấprnnước-chất lỏng …).

rnrn

12.         rnBáorncáo kết quả kiểm tra chất lượng đường hàn của các mối nối: cọc, kết cấu kimrnloại, đường ống áp lực (dẫn hơi, chất lỏng), bể chứa bằng kim loại …

rnrn

13.         rnCácrntài liệu đo đạc, quan trắc lún và biến dạng các hạng mục công trình, toàn bộrncông trình và các công trình lân cận trong phạm vi lún ảnh hưởng trong quárntrình xây dựng (độ lún, độ nghiêng, chuyển vị ngang, góc xoay… )

rnrn

14.         rnNhậtrnký thi công xây dựng công trình.

rnrn

15.         rnLýrnlịch thiết bị, máy móc lắp đặt trong công trình, hướng dẫn hoặc quy trình vậnrnhành khai thác công trình, quy trình bảo hành và bảo trì thiết bị và côngrntrình.

rnrn

16.         rn Vănrnbản (biên bản) nghiệm thu, chấp thuận hệ thống kỹ thuật, công nghệ đủ điều kiệnrnsử dụng của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về:

rnrn

                                  rnCấprnđiện;

rnrn

                                  rnChấtrnlượng sản phẩm nước sinh hoạt;

rnrn

                                  rnSửrndụng các chất chống thấm thi công các hạng mục công trình cấp thoát nước;

rnrn

                                  rnPhòngrncháy chữa cháy, nổ;

rnrn

                                  rnChốngrnsét;

rnrn

                                  rnBảornvệ môi trường;

rnrn

                                  rnAnrntoàn lao động, an toàn vận hành;

rnrn

                                  rnThựcrnhiện giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);

rnrn

                                  rnChỉrngiới đất xây dựng;

rnrn

                                  rnĐấu nối với công trình kỹ thuật hạ tầng (cấp điện, cấprnnước, thoát nước, giao thông,…)

rnrn

                                  rnAnrntoàn đê điều (nếu có), an toàn giao thông (nếu có);

rnrn

                                  rnThôngrntin liên lạc (nếu có).

rnrn

17.         rnChứng chỉ sự phù hợp từng công việc (thiết kế, thi côngrnxây dựng) của các hạng mục công trình, toàn bộ công trình do các tổ chức tư vấnrnkiểm định độc lập xem xét và cấp trước khi chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoànrnthành các hạng mục công trình và toàn bộ công trình (nếu có).

rnrn

18.         rnBản kê các thay đổ so với thiết kế (kỹ thuật, bản vẽ thirncông) đã được phê duyệt (nếu có).

rnrn

19.         rnHồrnsơ giải quyết sự cố công trình (nếu có);

rnrn

20.         rnBáorncáo của tổ chức tư vấn kiểm định đối với những bộ phận, hạng mục công trình,rnhoặc công trình có dấu hiệu không đảm bảo chất lượng trước khi chủ đầu tưrnnghiệm thu (nếu có)

rnrn

21.         rnBiênrnbản nghiệm thu giai đoạn xây dựng.

rnrn

22.         rnBiênrnbản nghiệm thu hạng mục công trình, nghiệm thu hoàn thành công trình để bànrngiao đưa vào sử dụng.

rnrn

ĐƠN VỊ LẬP HỒ SƠ

rnrn

 (Ký, ghi rõ họ tên chứcrnvụ và đóng dấu)

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 371: 2006 về nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: TCXDVN371:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết