Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 374:2006 về hỗn hợp bê tông trộn sẵn – các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu do Bộ xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 374:2006 về hỗn hợp bê tông trộn sẵn – các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu do Bộ xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN374:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 01/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnReady-mixed concrete – Specification and
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TCVNrn3105 : 1993 Hỗn hợp bê tông và bê tôngrnnặng – Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
rnrn
rnrn
rnrn
TCVNrn3108 : 1993 Hỗn hợp bê tông nặngrn- Phương pháp xác định khối lượng thể tích
rnrn
TCVNrn3109 : 1993 Hỗn hợp bê tông nặng -rnPhương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa
rnrn
TCVNrn3111 : 1993 Hỗn hợp bê tông nặng -rnPhương pháp xác định hàm lượng bọt khí
rnrn
TCXDVNrn…: 2006 Hỗn hợp bê tông nặng – Phươngrnpháp xác định thời gian đông kết (dự thảo)
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TCXDVNrn356 : 2005 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
rnrn
TC
rnrn
TCVNrn4453 : 1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Quy phạmrnthi công và nghiệm thu
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TCXDVNrn311 : 2004 Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê trông và vữa: Silicafume vàrntro trấu nghiền mịn
rnrn
rnrn
rnrn
TCXDVNrn239 : 2006 Bê tông nặng – Chỉ dẫn xác định và đánh giá cường độ bê tông trênrnkết cấu công trình
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
v – Hệ số biến động của cường độ.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | ||
| rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Bảngrn2 – Giá trị giới hạn về độ phân tầng của hỗn hợp bê tông
rnrn
| rn rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnTCVN 7570 : 2006.
rnrn
rnrn
rnTCXDVN 302 : 2004.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnTCXDVN 311 : 2004 hoặc các tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật đối với các phụ gia khoángrnkhác (không phải là Silicafume và tro trấu nghiền mịn) và phải thoả thuận trướcrnvới người sử dụng.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | |
| rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(đơn vị MPa);
rnrn
rnrn
(đơn vị MPa).
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | |||
| rn rn | rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tên cơ quan sản xuất:……………………………………………………………………………………………………………….
rnrn
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………………………………………..
rnrn
Tel:………………………………………………………….Fax:………………………………………………………………………
rnrn
Tên nhà thầu (ngườirnsử dụng):…………………………………………………………………………………………………….
rnrn
Mác hỗn hợp bê tôngrnvà ký hiệu:…………………………………………………………………………………………………
rnrn
Tỉ lệrnN/XM:………………………………………………………………………………………………………………..
rnrn
Tính công tác tạirntrạm trộn:…………………………………………………………………………………………………………
rnrn
Tính công tác tại nơirngiao nhận:…………………………………………………………………………………………………..
rnrn
Số hiệu thành phầnrnHHBT:………………………………………………………………………………………………………….
rnrn
Thời điểm xuất:………………………………………………………………………………………………………………………..
rnrn
Mác hoặc cấp bê tôngrntheo cường độ chịu nén ở tuổi:…………………………………………………………………….
rnrn
Mác bê tông theo cácrnchỉ tiêu:…………………………………………………………………………………………………….
rnrn
Hệ số biến động (vềrncường độ), %:……………………………………………………………………………………………..
rnrn
Cường độ yêu cầu ởrncác tuổi (nếu có yêu cầu),MPa:……………………………………………………………………….
rnrn
Khối lượng thể tích,rnkg/m3:…………………………………………………………………………………………………………
rnrn
Loại và lượng phụrngia sử dụng:…………………………………………………………………………………………………..
rnrn
Cỡ hạt lớn nhất củarncốt liệu, mm:……………………………………………………………………………………………….
rnrn
Xuất ngày:………………………………………………………………………………………………………………………………
rnrn
Xưởng trưởng:………………………………………………………………………………………………………………………..
rnrn
Trưởng phòng thírnnghiệm:………………………………………………………………………………………………………….
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn CHÚ THÍCH: Cácrn hệ số trên có thể được kiểm tra theo phương pháp thử thống nhất giữa ngườirn mua và người bán. rn | ||||
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 374:2006 về hỗn hợp bê tông trộn sẵn – các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu do Bộ xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.