Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 389:2007 về sản phẩm bê tông ứng lực trước – yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 389:2007 về sản phẩm bê tông ứng lực trước – yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: TCXDVN389:2007 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng Ngày ban hành: 06/03/2007
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

 

rnrn

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM

rnrn

TCXDVN 389:2007

rnrn

SẢN PHẨMrnBÊ TÔNG ỨNG LỰC TRƯỚC – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ NGHIỆM THU
rnPrecast prestressed concrete products – technical requirements andrnacceptance

rnrn

LỜIrnNÓI ĐẦU

rnrn

TCXDVNrn389:2007 do Hội công nghiệp bê tông Việt Nam (VCA) biên soạn.

rnrn

Vụrnkhoa học công nghệ trình Bộ xây dựng ban hành theo quyết định số 10/2007/QĐ -rnBXD ngày  06 / 3 / 2007

rnrn

1. Phạm vi áprndụng

rnrn

 Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹrnthuật và quy trình kiểm tra nghiệm thu các sản phẩm bằng bê tông đúc sẵn ứng lựcrncăng trước dùng cho lắp ghép các công trình dân dụng và công nghiệp.

rnrn

2. Tài liệurnViện dẫn

rnrn

 TCVN 2682:1999. Ximăng Pooclăng. Yêurncầu kỹ thuật.

rnrn

 TCVN 6260:1997. Ximăng Pooclăng hỗnrnhợp. Yêu cầu kỹ thuật.

rnrn

 TCVN 4787:1989. Ximăng. Phương pháprnlấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.

rnrn

 TCVN 4031:1985. Ximăng. Phương pháprnxác định thời gian đông kết.

rnrn

 TCVN 6016:1995. Ximăng. Phương pháp xác địnhrnđộ bền.

rnrn

 TCVN 7570:2006. Cốt liệu cho bê tông và vữa.rnYêu cầu kỹ thuật

rnrn

 TCXD 199:1997. Nhà cao tầng – Kỹ thuật chếrntạo bê tông mác 400 ¸ 600

rnrn

 TCXDVN 324: 2004. Nướcrntrộn bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.

rnrn

 TCXDVN 325:2004. Phụ gia hoárnhọc cho bê tông

rnrn

 TCVN 3105 : 1993. Hỗn hợp bêrntông nặng và bê tông nặng. Lấy mẫu chế tạo và bảo

rnrn

 dưỡng mẫu thử.

rnrn

 TCXDVN 225 :2000. Bê tôngrnnặng – Đánh giá chất lượng bê tông – Chỉ dẫn phương

rnrn

 pháp xác định vận tốc xungrnsiêu âm.

rnrn

 TCVN 3118:1993. Bê tông nặng.rnPhương pháp xác định cường độ nén.

rnrn

 TCVN 1651:1985. Thép cốt bêrntông cán nóng.

rnrn

 TCVN 5709:1993. ThéprnCacbon cán nóng dùng cho xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật.

rnrn

 TCVN 3101:1979. Dâyrnthép Cacbon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép bê tông.

rnrn

 TCVN 6284 – 1:1997.rnThép cốt bê tông dự ứng lực – Phần I : Yêu cầu chung

rnrn

 TCVN 6284 – 2:1997.Thép cốtrnbê tông dự ứng lực-Phần 2:Dây kéo nguội (ISO 6934-2)

rnrn

 TCVN 6284 – 3:1997. Thép cốtrnbê tông dự ứng lực – Phần 3 : Dây tôi và ram

rnrn

 TCVN 6284 – 4:1997. Thép cốtrnbê tông dự ứng lực – Phần 4 : Dảnh

rnrn

 TCVN 4452:1987. Kết cấu bêrntông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công

rnrn

 và nghiệm thu.

rnrn

 TCXDVN 356 – 2005. Kết cấu bêrntông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế

rnrn

 TCXDVN 327 – 2004. Kết cấu bêrntông và bê tông cốt thép – yêu cầu bảo vệ chống ăn

rnrn

 mòn trong môi trường biển.

rnrn

 TCXDVN 239:2006. Bê tông nặngrn– Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu

rnrn

 công trình.

rnrn

 TCXDVN 274:2002. Cấu kiện bêrntông và bê tông cốt thép đúc sẵn – Phương pháp thí

rnrn

 nghiệm gia tải để đánh giá độrnbền, độ cứng và khả năng chống nứt.

rnrn

 BS 5896 – 1980. Thép sợi dùngrncho bê tông cốt thép ứng lực trước

rnrn

 ASTM. A 416 – 90 a GRADE 270.rnTao cáp dùng cho bê tông cốt thép ứng suất trước

rnrn

 DIN 50049 – 3.1 B. Kiểm trarnvật liệu neo

rnrn

3. Cácrnloại sản phẩm

rnrn

 

rnrn

 Bao gồm các sảnrnphẩm: Cọc đặc có tiết diện vuông, Cột, Dầm, Tường, Sàn, Bản thang, Dầm mái vàrnXà gồ. Sơ đồ hình dáng và cấu tạo các sản phẩm thể hiện ở các hình 3.1 đến 3.7

rnrn

3.1.        rnCọcrn(Cọc đặc có tiết diện vuông)

rnrn

rnrn

 

rnrn

Hình 3.1- Sơ đồ hình dáng vàrncấu tạo Cọc

rnrn

 

rnrn

3.2. Các Dầm

rnrn

3.2.1. Dầm chữ T đơn

rnrn

rnrn

Hình 3.2.a- Sơ đồ hình dáng vàrncấu tạo Dầm chữ T đơn

rnrn

3.2.2. Dầm chữ T đôi

rnrn

 

rnrn

rnrn

Hình 3.2.b –Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Dầm chữ T đôi

rnrn

3.2.3. Dầm móng và dầm tường lửng

rnrn

Hình 3.2.c – Sơ đồ hình dángrnvà cấu tạo Dầm móng và Dầm tường lửng

rnrn

3.2.4. Dầm chữ I

rnrn

rnrn

 

rnrn

Hình 3.2.d – Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Dầm chữ I

rnrn

3.2.5. Dầm hộp

rnrn

rnrn

Hình 3.2. e- Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Dầm hộp

rnrn

 

rnrn

3.3. Cột

rnrn

rnrn

Hình 3.3 – Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Cột

rnrn

3.4. Bản thang

rnrn

 

rnrn

rnrn

 

rnrn

Hình 3.4 – Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Bản thang

rnrn

3.5. Tấm tường

rnrn

 

rnrn

3.5.1.     Tấm tường có sườn

rnrn

rnrn

 

rnrn

Hình 3.5.a- Sơ đồ hình dáng và cấu tạo tấm Tườngrncó sườn

rnrn

3.5.2. Tấm tường cách âm- nhiệt

rnrn

rnrn

Hình 3.5.b- Sơ đồ hình dáng và cấu tạo tấmrnTường cách âm – nhiệt

rnrn

3.6. Xà gồ chữ T (hoặc hình thang)

rnrn

Hình 3.6 – Sơ đồ hình dáng vàrncấu tạo Xà gồ chữ T và Xà gồ hình thang

rnrn

3.7.        rnTấmrnsàn

rnrn

3.7.1. Tấm sàn rỗng

rnrn

rnrn

rnrn

Hình 3.7.1 – Sơ đồ hình dáng và cấu tạo tấm Sànrnrỗng

rnrn

3.7.2. Tấm sàn có lớp xốp

rnrn

rnrn

 

rnrn

Hình 3.7.2 – Sơ đồ hình dáng và cấu tạo tấm Sàn córnlớp xốp

rnrn

3.7.3. Tấm sàn đặc

rnrn

rnrn

 

rnrn

Hình 3.7.3 – Sơ đồ hình dáng và cấu tạo tấm Sàn đặc

rnrn

4. Yêurncầu kỹ thuật

rnrn

 

rnrn

 – Ngoài các yêu cầu trongrntiêu chuẩn này, trong thi công và nghiệm thu còn phải tuân theo các tiêu chuẩnrntrong mục 2 và các tiêu chuẩn hiện hành có liên quan.

rnrn

 

rnrn

4.1. Yêu cầu đối với hỗn hợprnbê tông

rnrn

             Vật liệu sử dụng phải đáp ứngrnđược các yêu cầu của các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành nêu trong mục 2.

rnrn

 

rnrn

4.1.1. Xi măng và hàm lượng xirnmăng

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

Xi măng dùng cho bê tông phảirnđảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn xi măng ghi trong mục 2. Lượng xi măngrncủa bê tông cấp B30 (M400) trở lên tuân theo TCXD 199:1997.

rnrn

4.1.2. Cốt liệu cho bê tông phải đảmrnbảo yêu cầu kỹ thuật nêu trong TCVN 7570:2006

rnrn

4.1.3. Nước trộn bê tông phải thoảrnmãn yêu cầu của TCXDVN 324:2006

rnrn

4.1.4. Tổng hàm lượng Ion Clo (Quy đổi ra hàm lượng muốirnClorua) trong bê tông do các loại vật liệu của bê tông dẫn vào không vượt quárn0,3% /1m3 bê tông theo TCXDVNrn327:2004.

rnrn

4.1.5. Hỗn hợp bêrntôngrnđược thiết kế có thành phần đồng nhất và có độ sụt thích hợp đúng với thiết kế.rn

rnrn

4.2.        rnYêurncầu đối với phụ gia dùng cho hỗn hợp bê tông

rnrn

 

rnrn

Phụ gia được sử dụng cho hỗnrnhợp bê tông phải tuân thủ theo TCXDVN 325:2004 nêu trong mục 2.

rnrn

4.3.        rnYêurncầu cường độ bê tông

rnrn

 Bê tông cần đạt được cấp độrnbền chịu nén theo phụ lục A – TCXDVN 356:2005. Cường độ bê tông để cắt thép ứngrnlực trước không nhỏ hơn 80% cường độ thiết kế.

rnrn

 Việc đánh giá chất lượng bêrntông phải dựa trên kết quả thí nghiệm ép mẫu được đúc mẫu cùng lúc khi đổ bê tông.rnCó thể sử dụng phương pháp thí nghiệm không phá hoại ghi trong mục 2 để thamrnkhảo.

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

4.4. Yêu cầu đối với thép cốtrnbê tông ứng lực trước

rnrn

 

rnrn

 Cốt thép ứng lức trước phải đạt đượcrncác chỉ tiêu kỹ thuật theo các TCVN hiện hành hoặc theo tiêu chuẩn nước ngoàirntương đương nêu trong mục 2.

rnrn

4.5. Yêu cầu đối với neo thép

rnrn

 

rnrn

 Neo cốt thép ứng lực trước và các phụrnkiện của neo phải đảm bảo theo đúng các quy định trong đồ án thiết kế. Trướcrnkhi đưa vào sử dụng trong thi công hoặc đi vào sản xuất phải qua thí nghiệm vàrnphải đạt được các yêu cầu kỹ thuật.

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

4.6. Yêu cầu khống chế ứngrnsuất căng kéo

rnrn

 

rnrn

                 

rnrn

 – Ứng suất khống chế của cốtrnthép ứng lực phải phù hợp yêu cầu thiết kế. Nếu cần phải kéo vượt thì ứng suấtrnkéo vượt lớn nhất là 80% giới hạn bền, với thép sợirnkéo nguội là 75% giới hạn bền.

rnrn

 – Khi kéo căng thép tạo ứngrnlực thì lấy trị số độ dãn dài để tiến hành kiểm tra. Độ chêch lệch của trị sốrndãn dài thực tế so với tính toán cho phép ±rn6%.

rnrn

4.7. Yêu cầu về dung sai, kíchrnthước của sản phẩm

rnrn

 Sai số cho phép về kích thướcrnhình học của sản phẩm được quy định như sau:

rnrn

4.7.1. Đối với Cọc đặc tiếtrndiện vuông ( Hình 3.1)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

± 25

rn

rn

Chiều rộng (b)

rn

rn

 ±rn 5

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

rn

 ±rn 5

rn

rn

Vị trí thép ứng lực trước (h)

rn

rn

 ±rn 3

rn

rn

Độ vuông góc mặt phẳng đầurn cọc (g)

rn

rn

 ±rn 5

rn

rn

Độ phẳng cục bộ bề mặt trên (w)

rn

rn

 ±rn 5

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

±rn 50

rn

±rn 20

rn

rnrn

rnrn

 

rnrn

4.7.2. Đối với Dầm chữ T đơn ( Hìnhrn3.2.a)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Chiều rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều rộng thân dầm (b1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ dầy cánh dầm (e)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

 10

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

 + Độ dài cấu kiện 1220rn cm

rn

 +rn Độ dài cấu kiện 1220 ¸1830 cm

rn

 +rn Độ dài cấu kiện lớn hơn 1830 cm

rn

rn

 

rn

 

rn

±rn 5

rn

±rn 8

rn

 ± 12

rn

rn

Vịrn trí thép ứng lực trước (h)

rn

rn

 ± 3

rn

rn

Vịrn trí của neo cáp xiên (i)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Vịrn trí củalỗ chờ (k, k1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Kíchrn thước của lỗ chờ (x)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Vị trí của các tấm thép (m, m1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độ phẳng của các tấm thép chờ cánhrn dầm (o)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép chờ tại gối đỡ (p)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Độ phẳng cục bộ của các mặtrn phẳng (w)

rn

( Không áp dụng cho bề mặtrn trên để gồ ghề để liên kết với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không được nhìnrn thấy)

rn

rn

±rn 5

rn

rnrn

rnrn

4.7.3. Đối với Dầm chữ T đôi ( Hìnhrn3.2.b)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Chiều rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn rộng thân dầm (b1)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Độ dầy cánh dầm (e)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Khoảng cách giữa các thân dầm (t)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g,rn g1)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

 + Độ dài cấu kiện 1220rn cm

rn

 +rn Độ dài cấu kiện 1220¸1830 cm

rn

 +rn Độ dài cấu kiện lớn hơn 1830 cm

rn

rn

 

rn

 

rn

±rn 5

rn

±rn 8

rn

 ± 12

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

15

rn

rn

Vịrn trí thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vịrn trí neo cáp xiên (i)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Vịrn trí lỗ chờ (k, k1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Kíchrn thước lỗ chờ (x)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí củarn tấm thép (m)

rn

rn

 ±rn 20

rn

rn

Vị trí của các tâm thép gối đỡ (n)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép chờ cánh dầm (o)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép chờ tại gối đỡ (p)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Độ phẳng cục bộ của các mặtrn phẳng (w)

rn

( Không áp dụng cho bề mặtrn trên để gồ ghề để liên kết với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không được nhìnrn thấy)

rn

rn

±rn 5

rn

rnrn

rnrn

 

rnrn

4.7.4. Đối với Dầm móng và Dầm tườngrnlửng ( Hình 3.2.c)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Chiềurn rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (của vai dầm) (c1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều rộng của thân dầm (b1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều rộng của gờ dầm (b2)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

 + Độrn dài cấu kiện 1220 cm

rn

 +rn Độ dài cấu kiện 1220¸1830 cm

rn

 + Độ dài cấu kiện lớn hơn 1830 cm

rn

rn

 

rn

 

rn

±rn 5

rn

 ± 10

rn

 ± 15

rn

rn

Độrn vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độ vồng (f) + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 + Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

20

rn

rn

Vịrn trí thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí neo các sợi cáp xiên (i)

rn

 +rn Chiều dài cấu kiện £ 915 cm

rn

 +rn Chiều dài cấu kiện > 915 cm

rn

rn

 

rn

 ± 10

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí của tấm thép (m, m1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí của các tấm thép gối đỡ (n)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép (o)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép gối đỡ (p)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí của thép chờ (q)

rn

 q1: Khoảng cách theorn chiều dọc

rn

 q2: Khoảng cách theorn chiều thẳng đứng trên mặt dầm

rn

rn

 

rn

 ±rn 20

rn

 ± 10

rn

rn

Độ phẳng cục bộ của các mặt phẳng (w)

rn

( Không áp dụng cho bề mặtrn trên để gồ ghề để liên kết với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không được nhìnrn thấy)

rn

rn

±rn 5

rn

rnrn

rnrn

4.7.5. Đối với Dầm chữ I ( Hình 3.2.d)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 25

rn

rn

Chiềurn rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (c)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Chiều rộngrn dầm bên trên (b1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều rộngrn của thân dầm (b2)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều caorn bầu dầm trên (ct)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều caorn bầu dầm dưới (cd)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

rn

 ±10

rn

rn

Độrn vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

 25

rn

rn

Vịrn trí thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí neo các sợirn cáp xiên (i)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí của tấm thép (m, m1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí của các tấm thép gối đỡ (n)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép (o)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép gối đỡ (p)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí của thép chờ (q)

rn

 q1: Khoảng cách dọc

rn

 q2: Chiều cao của théprn chờ (phần nhô khỏi bê tông)

rn

rn

 

rn

 ±rn 20

rn

 ± 10

rn

rn

Độ phẳng cục bộ (w)

rn

( Không áp dụng cho bề mặtrn ván sàn để gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không được nhìnrn thấy)

rn

rn

±rn 5

rn

rnrn

rnrn

4.7.6. Đối với Dầm hộp ( Hình 3.2.e)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Chiềurn rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn dày (bản trên) (d1)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Chiềurn dày (bản dưới) (d2)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Chiều dày của thành dầm (d3)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

 + Độrn dài cấu kiện 1220 cm

rn

 +rn Độ dài cấu kiện 1220¸1830 cm

rn

 + Độ dài cấu kiện lớn hơn 1830 cm

rn

rn

 

rn

 

rn

 ±rn 10

rn

 ± 15

rn

 ± 20

rn

rn

Độrn vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

15

rn

rn

Vịrn trí thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí neo các sợi cáp xiên (i)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí củarn các tấm thép (m)

rn

rn

 ±rn 10

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép (o)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của thép chờ (q)

rn

 q1: Khoảng cách theorn chiều dọc

rn

 q2: Khoảng cách theorn chiều thẳng đứng trên mặt dầm

rn

rn

 

rn

 ±rn 20

rn

 ± 10

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

rn

 ±rn 50

rn

rn

Độ phẳng cục bộ (w)

rn

( Không áp dụng cho bề mặtrn trên của dầm để gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không đượcrn nhìn thấy)

rn

rn

±rn 5

rn

rnrn

rnrn

 

rnrn

4.7.7. Đối với Cột ( Hình 3.3)

rnrn

 

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Các kích thước mặt cắt ngang (b, b1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn vuông góc mặt phẳng đầu cột (g, g1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

rn

 ± 12

rn

rn

Vịrn trí của thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của các tấm thép (m, m1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn phẳng của các tấm thép (o)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Kíchrn thước và vị trí các vai (v1, v2, v3)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ vuông góc của vai (v4)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ phẳng cục bộ của các bềrn mặt bất kỳ (w)

rn

( Không áp dụng cho bề mặt khôngrn nhìn thấy)

rn

rn

±rn 5

rn

rnrn

rnrn

4.7.8. Đối với Bản thang ( Hình 3.4)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dàirn theo phương ngang (a)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Chiềurn rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiều cao (c)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn dày (d, d1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao bậc thang (c1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn rộng bậc thang (b1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ vuông góc của mặt phẳng đầu bảnrn thang (g)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Vị trí thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí thép chờ (q, q1)

rn

rn

 ±rn 10

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rnrn

rnrn

4.7.9. Đối với tấm Tường córnsườn ( Hình 3.5.a)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Chiềurn rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn rộng của sườn (b1)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Chiều dàyrn của bản tường (d)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Khoảng cách giữa các sườn (t)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

10

rn

rn

Độrn vuông góc mặt phẳng đầu tấm bản (g, g1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

 + Độ dài cấu kiện 1220 cm

rn

 + Độ dài cấu kiện ³ 1220 cm

rn

rn

 

rn

 

rn

 ±rn 10

rn

 ± 15

rn

rn

Vị trí của thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Kích thước của lỗ chờ (x)

rn

rn

 ±rn 10

rn

rn

Vịrn trí những tấm thép (m)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn phẳng của những tấm thép (o)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của các móc cẩu (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí các vai (v1,rn v2)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ vuông góc các vai (v3)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Độ phẳng cục bộ của bất kỳrn mặt phẳng nào ( Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được) (w)

rn

rn

±rn 5

rn

rnrn

rnrn

4.7.10. Đối với tấm Tường cáchrnnhiệt – âm ( Hình 3.5.b)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Chiều rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Bề dày 2 lớp bê tông ngoài (d)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ vuông góc mặt phẳng đầu tấm tườngrn (g)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

10

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Vị trí của thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Kích thước của lỗ chờ (x)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Vịrn trí những tấm thép (m)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn phẳng của những tấm thép (o)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí các vai (v1,rn v2)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ vuông góc các vai (v3)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Độ phẳng cục bộ của bất kỳrn mặt phẳng nào ( Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được) (w)

rn

rn

±rn 5

rn

rnrn

rnrn

4.7.11. Đối với Xà gồ chữrnT và Xà gồ hình thang ( Hình 3.6)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiều dài (a)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Chiềurn rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn dày cánh xà gồ (d)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn rộng thân xà gồ (b1)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

 +rn Độ dài cấu kiện tới 1220 cm

rn

 +rn Độ dài cấu kiện tới 1220¸1830 cm

rn

 +rn Độ dài cấu kiện tới lớn hơn 1830 cm

rn

rn

 

rn

 ± 15

rn

 ± 20

rn

 ± 25

rn

rn

Độrn vuông góc mặt phẳng đầu cấu kiện (g)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

15

rn

rn

Vịrn trí của thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vịrn trí những tấm thép (m, m1)

rn

rn

 ± 15

rn

rn

Vịrn trí của những tấm thép gối đỡ (n)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn phẳng của những tấm thép (o)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn phẳng của những tấm thép gối đỡ (p)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Độ phẳng cục bộ của bất kỳ mặt phẳngrn nào ( Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được) (w)

rn

rn

±rn 5

rn

 

rn

rnrn

rnrn

4.7.12. Đối với tấm Sàn rỗng, sàn có lớp xốp ( Hìnhrn3.7.1, hình 3.7.2.)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

KÍCH THƯỚC ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiềurn dài (a)

rn

rn

+15, -10

rn

rn

Chiềurn rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao gờ (c1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Vịrn trí lỗ rỗng (c2)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn dày của gân tấm sàn (d)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn dày lớp bê tông bên trên và bên dưới (d1, d2)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn dày của gân tấm sàn theo phương dọc (d3)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Vịrn trí của lỗ chờ (k, k1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Kích thước của lỗ chờ (x)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn vuông góc mặt phẳng đầu tấm (g)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Vịrn trí tim của thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vịrn trí của các tấm thép (m, m1)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn phẳng của những tấm thép chờ (o)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

15

rn

rn

Độrn nghiêng của gân ngoài tấm sàn (s)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Vịrn trí thép chờ (q)

rn

 +rn Theo phương đứng (q1)

rn

 +rn Theo phương ngang (q2)

rn

 +rn Chiều dài thép chờ (q3)

rn

rn

 

rn

 ± 10

rn

 ± 10

rn

 ± 20

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Độ phẳng cục bộ ( Không áp dụng chorn bề mặt gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không được nhìn thấy)rn (w)

rn

rn

±rn 5

rn

 

rn

rnrn

rnrn

4.7.13. Đối với tấm Sàn đặc ( Hình 3.7.3)

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

ĐẠI LƯỢNG ĐO

rn

rn

Sai số cho phép (mm)

rn

rn

Chiềurn dài (a)

rn

rn

+15, -10

rn

rn

Chiềurn rộng (b)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao (c)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Chiềurn cao gờ (c1)

rn

rn

±rn 5

rn

rn

Độrn vuông góc đầu tấm (g)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độrn cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Độ vồng (f)

rn

 + Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

rn

 +rn Giá trị nhỏ nhất f = 0

rn

rn

 

rn

10

rn

rn

Vịrn trí tim của thép ứng lực trước (h)

rn

rn

±rn 3

rn

rn

Vị trí của móc cẩu: (r)

rn

 + Song song với chiều dài (r1)

rn

 + Vuông góc với chiều dài (r2)

rn

rn

 

rn

 ±rn 50

rn

 ± 20

rn

rn

Vịrn trí của lỗ chờ (k, k1)

rn

rn

 ± 20

rn

rn

Kíchrn thước lỗ chờ (x)

rn

rn

 ± 10

rn

rn

Vị trí thép chờ (q, q1)

rn

rn

 ±rn 10

rn

rn

Độ phẳng cục bộ ( Không áp dụng chorn bề mặt gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không được nhìn thấy)rn (w)

rn

rn

±rn 5

rn

 

rn

rnrn

rnrn

4.8. Yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật của sản phẩm

rnrn

 

rnrn

4.8.1. Độ phẳng đều của bề mặt

rnrn

 – Bề mặt bên ngoài của sản phẩm phải đảm bảornphẳng, đều đặn, không có các điểm gồ lên hoặc lõm xuống quá 5 mm, màu sắc đồngrnđều. Trừ các cốt thép chờ đặt sẵn, không được để lộ cốt thép ra ngoài mặt bêrntông. Không có hư hỏng mặt ngoài của bê tông như rỗ, nứt vỡ các cạnh góc vượtrnquá mức cho phép theo quy định. Đối với các chỗ có dấu vết chứng tỏ đã qua sửarnchữa (quét nước xi măng, trát vữa, đắp bê tông) khi kiểm tra phải có biên bảnrnvà có văn bản sữa chữa của người có thẩm quyền.

rnrn

 -rnĐối với các bề mặt được làm nhám phải tạo nhám đúng với yêu cầu quy định.

rnrn

4.8.2. Vết nứt bề mặt trên

rnrn

 

rnrn

 Vết nứt xuất hiện ở bề mặt trên do quá trìnhrnđổ và bảo dưỡng bê tông phải không gây tác động xấu đến khả năng làm việc củarnkết cấu. Vết nứt này cần được xoa kín bằng hồ xi măng. Nếu các vết nứt xuấtrnhiện ở nơi khác trên cấu kiện với bề rộng quá 0,1 mm (sẽ khép lại hoàn toàn khirncó sự gia lực của lực ứng suất trước) thì phải tìm ra và loại bỏ nguyên nhân.

rnrn

4.8.3. Vết sứt

rnrn

 

rnrn

Các vết sứt mẻ nhỏ (quy ra không quá 50 cm2rn) có thể gây ra do trong quá trình tháo dỡ khuôn hoặc vận chuyển, không gây ảnhrnhưởng xấu đến kết cấu thì được hoàn thiện bằng vữa không co mác tương đương vớirnmác bê tông sản phẩm.

rnrn

 

rnrn

4.8.4. Độ vồng

rnrn

 

rnrn

 Độ vồng thực tế sẽ được đo và so sánh vớirngiá trị độ vồng thiết kế với dung sai của các loại cấu kiện trong mục 4.7. Độrnvồng sẽ được đo và ghi lại ở thời gian thích hợp ngay sau khi tiến hành truyềnrnứng lực trước nhưng không quá 72 giờ sau khi truyền ứng lực trước.

rnrn

4.9. Yêu cầu về chi tiết liên kết

rnrn

 – Các cấu kiện trong quá trình lắprnđặt được liên kết với nhau thành các mối liên kết bền vững.

rnrn

 – Các chi tiết chờ như: Thép chờ, bảnrnthép chờ, lỗ chờ… được đặt trong các cấu kiện theo đúng vị trí yêu cầu kỹrnthuật của thiết kế.

rnrn

5. Công tácrnnghiệm thu

rnrn

Các sản phẩm được đánh giá và nghiệm thu theo các yêu cầurnnêu trong mục 4

rnrn

Việc kiểm tra các sản phẩm được thực hiện theo lô. Một lôrnsản phẩm bao gồm các sản phẩm có cùng kiểu loại, sản xuất cùng thời gian, cùngrnvật liệu và công nghệ sản xuất và không quá 100 sản phẩm. Nếu sản phẩm là đơnrnchiếc thì kiểm tra theo đơn chiếc.

rnrn

– Các sản phẩm trước khi xuất xưởngrnphải có đầy đủ hồ sơ chứng chỉ chất lượng của nơi sản xuất ứng với từng lô sảnrnphẩm.

rnrn

 

rnrn

5.1. Kiểm tra ngoại quan, khuyếtrntật, nhãn mác

rnrn

Quan sát bằng mắt thường để kiểm tra màu sắc,rnvà phát hiện các sai sót trên bề mặt, hình dáng sản phẩm. Chỉ tiêu này áp dụngrnkiểm tra cho tất cả các sản phẩm trong lô. Khi phát hiện sản phẩm có khuyết tậtrnthì tiến hành kiểm tra như sau:

rnrn

5.1.1. Dụng cụ và thiết bị thử

rnrn

– Thước thép cuộn để đo độ dài có độrnchính xác đến 1mm

rnrn

– Thước thép lá dài 300 ¸rn500 mm độ chính xác đến 1mm

rnrn

– Thước kẹp độ chính xác đến 0,1 mm

rnrn

 

rnrn

5.1.2. Tiến hành thử

rnrn

– Đo chiều sâu vết lõm: Đặt thước trênrnbề mặt sản phẩm rồi cắm thanh trượt của thước kẹp đến đáy vết lõm, đo khoảngrncách từ đáy vết lõm đến mép dưới của thước.

rnrn

– Các vết sứt ở mép, góc sản phẩm:rnDùng thước lá để đo

rnrn

5.1.3. Đánh giá kết quả

rnrn

 Nếu các sản phẩm kiểm tra đạt đượcrncác chỉ tiêu theo mục 4.8.1 và 4.8.3 thì sản phẩm đạt yêu cầu

rnrn

 

rnrn

5.2. Kiểm tra kích thước sản phẩm

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

5.2.1. Dụng cụ và thiết bị thử

rnrn

 

rnrn

– Thước lá, thước thép cuộn có độrnchính xác đến 1mm

rnrn

– Thước kẹp có độ chính xác đến 1mm

rnrn

– Eke, dây đo không dãn, quả dọi

rnrn

– Đục

rnrn

5.2.2. Tiến hành thử

rnrn

 Mỗi lô sản phẩm lấy ra 3 sản phẩm đạirndiện để kiểm tra

rnrn

– Đo chiều dài: Dùng thước thép cuộnrnđo 2 đầu dài nhất của sản phẩm

rnrn

– Đo chiều rộng: Dùng thước thép cuộnrnđo chiều rộng nhất của sản phẩm

rnrn

– Đo chiều cao: Dùng thước thép cuộnrnđo chiều cao nhất của sản phẩm

rnrn

– Đo độ vuông góc: Dùng Eke đo độrnvuông góc ở đầu, mặt trên và mặt đáy của sản phẩm.

rnrn

– Đo khoảng cách các tim thép: Dùngrnthước lá đo từ mép thanh thép này đến mép thanh thép kề bên.

rnrn

– Lớp bê tông bảo vệ: Dùng thước lá vàrnmặt ke đo từ mặt ke đến mép dưới của thanh thép.

rnrn

– Đo độ cong: Dùng dây kéo không dãnrncố định 2 đầu và dùng thước đo khoảng cách hở lớn nhất hoặc độ dư lớn nhất từ dâyrnđến mép ngoài sản phẩm.

rnrn

– Đo khoảng hở, tim bản thép chờ, mócrncẩu: Dùng thước thép cuộn đo từ đầu sản phẩm đến khoảng hở, tim bản thép chờrntheo hai phương vuông góc.

rnrn

– Đo độ vuông góc thẳng đứng mặt trênrnvà mặt dưới, dùng dây dọi dọi thẳng đứng đầu mép trên, đặt ke hoặc thước chiếurnvuông góc để đo.

rnrn

– Đo mặt phẳng các tấm thép: Đặt thướcrnthép trên bề mặt sản phẩm và dùng thước lá đo khoảng hở lớn nhất giữa bề mặtrnsản phẩm và bề mặt tấm thép.

rnrn

– Đo độ vồng: Đặt sản phẩm trên sànrnphẳng đã được gia công trước, dùng thước lá đo khoảng hở lớn nhất từ sàn đếnrnmép dưới sản phẩm tại điểm giữa.

rnrn

– Đo chiều dày các lớp bê tông bảo vệrntấm xốp: Các tấm xốp tạo rỗng được định hình sẵn và được kiểm tra trước khi đưarnvào sử dụng. Dùng đục để đục lớp bê tông bề mặt, trên mặt xốp diện tích từ 10 ¸rn15 cm2 kiểm tra độ dày lớp bê tông và kiểm tra vị trí của xốp theornphương đứng. Dùng thước và ke đo chiều cao lớp bê tông mặt xốp. Lớp bê tôngrnchịu lực phía dưới (d2) là kết quả của hiệu số chiều cao tấm (c) vàrnchiều cao xốp cộng với chiều dày lớp bê tông trên mặt lớp xốp (d1) d2rn= [ c – (d1 + chiều cao xốp) ] ( xem hình 3.7.2). Sau đó dùng vữarnchảy không co hoàn thiện lại vết đục.

rnrn

 

rnrn

5.2.3. Đánh giá kết quả

rnrn

Nếu cả 3 sản phẩm đạt yêu cầu, thì lôrnsản phẩm đó đạt chất lượng quy định, còn nếu trong 3 sản phẩm có một sản phẩmrnkhông đạt, thì trong lô đó lại chọn tiếp 3 sản phẩm khác để kiểm tra. Nếu lạirncó một sản phẩm không đạt, thì đối với lô sản phẩm này phải nghiệm thu từng sảnrnphẩm.

rnrn

5.3. Kiểm tra cường độ bê tông

rnrn

Bê tông phải được lấy mẫu, bảo dưỡngrnvà xác định cường độ theo TCVN 3105 : 1993, TCVN 3118 : 1993. Trên mỗi một lôrnphải lấy ít nhất 09 viên mẫu chuẩn để xác định cường độ cắt thép, cường độ 28rnngày và mẫu lưu. Cũng có thể sử dụng phương pháp không phá hoại để xác địnhrncường độ bê tông trên sản phẩm theo TCXDVN 239:2006.

rnrn

5.4. Thử khả năng chịu tải

rnrn

Nếu theo yêu cầu cần đánh giá độ bền,rnđộ cứng và khả năng chống nứt của sản phẩm thì tiến hành thí nghiệm gia tảirntĩnh theo TCXDVN 274 : 2002.

rnrn

 

rnrn

6. Ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

rnrn

 

rnrn

6.1. Nội dung nhãn mác

rnrn

 

rnrn

 Mỗirncấu kiện được ghi nhãn mác rõ ràng với nội dung sau đây:

rnrn

 – Tên công trình

rnrn

 -rnTên sản phẩm

rnrn

 -rnNgày đổ bê tông

rnrn

 -rnDấu chất lượng đạt yêu cầu

rnrn

6.2. Vật liệu dùng để ghi nhãn mác

rnrn

 

rnrn

 Vậtrnliệu để ghi là sơn, mực in không bị hoà tan trong nước và không phai màu

rnrn

 

rnrn

6.3. Yêu cầu về vận chuyển và bảo quản

rnrn

 – Các cấu kiện chỉ được bốc xếp vậnrnchuyển khi cường độ bê tông đạt tối thiểu 70% cường độ thiếtrnkế.

rnrn

 – Các cấu kiện phải được xếp dỡ bằngrncần cẩu với móc dây cáp mềm hoặc thiết bị kẹp thích hợp.

rnrn

 – Các cấu kiện sau khi kiểm tra đượcrnxếp thành từng lô cùng chủng loại, giữa các lớp sản phẩm đặt chồng lên nhaurnphải được kê bằng các thanh gỗ thích hợp.

rnrn

 – Khi vận chuyển, các cấu kiện phảirnđược liên kết chặt chẽ với phương tiện vận chuyển để tránh xô đẩy, va đập gâyrnhư hỏng.

rnrn

 – Khi xếp kho phải kê xếp các sảnrnphẩm thật ổn định và các đòn kê phải thẳng hàng từ trên xuống dưới. Không xếprnmột chồng cao quá 4 tầng đối với dầm, tấm tường, cột, riêng đối với tấm sànrnkhông xếp quá 8 tầng. Khi kê xếp phải theo thứ tự thời gian sản xuất để dễ bảornquản và sử dụng. Nếu xếp kho quá lâu cần có biện pháp chống gỉ cho các móc cẩurnvà các chi tiết thép chờ.

rnrn

MỤCrnLỤC

rnrn

Trang

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

1

rn

rn

Phạm vi áp dụng

rn

rn

4

rn

rn

2

rn

rn

Tàirn liệu Viện dẫn

rn

rn

4

rn

rn

3

rn

rn

Cácrn loại sản phẩm

rn

rn

5

rn

rn

3.1

rn

rn

Cọcrn (Cọc đặc có tiết diện vuông)

rn

rn

5

rn

rn

3.2

rn

rn

Cácrn Dầm

rn

rn

5

rn

rn

3.3

rn

rn

Cột

rn

rn

8

rn

rn

3.4

rn

rn

Bảnrn thang

rn

rn

8

rn

rn

3.5

rn

rn

Tấmrn tường

rn

rn

9

rn

rn

3.6

rn

rn

Xàrn gồ chữ T (hoặc hình thang)

rn

rn

10

rn

rn

3.7

rn

rn

Tấmrn sàn

rn

rn

10

rn

rn

4

rn

rn

Yêurn cầu kỹ thuật

rn

rn

12

rn

rn

4.1

rn

rn

Yêurn cầu đối với hỗn hợp bê tông

rn

rn

12

rn

rn

 4.1.1

rn

rn

Xirn măng và hàm lượng xi măng

rn

rn

12

rn

rn

 4.1.2

rn

rn

Cốtrn liệu cho bê tông

rn

rn

12

rn

rn

 4.1.3

rn

rn

Nướcrn cho bê tông

rn

rn

12

rn

rn

 4.1.4

rn

rn

Tổngrn hàm lượng ion Clo

rn

rn

12

rn

rn

 4.1.5

rn

rn

Hỗnrn hợp bê tông

rn

rn

12

rn

rn

4.2

rn

rn

Yêurn cầu đối với phụ gia dùng cho hỗn hợp bê tông

rn

rn

12

rn

rn

4.3

rn

rn

Yêurn cầu về cường độ bê tông

rn

rn

12

rn

rn

4.4

rn

rn

Yêurn cầu đối với thép cốt bê tông ứng lực trước

rn

rn

12

rn

rn

4.5

rn

rn

Yêurn cầu về neo thép

rn

rn

12

rn

rn

4.6

rn

rn

Yêurn cầu khống chế ứng suất căng kéo

rn

rn

12

rn

rn

4.7

rn

rn

Yêurn cầu về dung sai, kích thước sản phẩm

rn

rn

13

rn

rn

4.8

rn

rn

Yêurn cầu về ngoại quan và khuyết tật của sản phẩm

rn

rn

20

rn

rn

4.9

rn

rn

Yêurn cầu về chi tiết liên kết

rn

rn

20

rn

rn

5

rn

rn

Côngrn tác nghiệm thu

rn

rn

21

rn

rn

5.1

rn

rn

Kiểmrn tra ngoại quan, khuyết tật, nhãn mác

rn

rn

21

rn

rn

5.2

rn

rn

Kiểmrn tra kích thước sản phẩm

rn

rn

21

rn

rn

5.3

rn

rn

Kiểmrn tra cường độ bê tông

rn

rn

22

rn

rn

5.4

rn

rn

Thửrn khả năng chịu tải

rn

rn

22

rn

rn

6

rn

rn

Ghirn nhãn, bảo quản và vận chuyển

rn

rn

22

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 389:2007 về sản phẩm bê tông ứng lực trước – yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: TCXDVN389:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 06/03/2007
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết