Thứ bảy, 20/06/2026
Search
Close this search box.
Search
Close this search box.

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật công chứng 2024

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Công chứng 2024 có đáp án, bám sát quy định mới nhất, hỗ trợ các học viên ôn tập, chuẩn bị kỳ thi công chứng viên.
Trắc nghiệm công chứng 2024

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Công chứng 2024 là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho học viên đào tạo nghề công chứng, công chứng viên tập sự, sinh viên luật và những người đang nghiên cứu pháp luật về công chứng. Thông qua hệ thống câu hỏi được xây dựng bám sát các quy định của Luật Công chứng 2024, người học có thể tự đánh giá mức độ hiểu biết pháp luật, củng cố kiến thức chuyên môn, rèn luyện kỹ năng làm bài thi và nâng cao khả năng vận dụng các quy định pháp luật vào thực tiễn hành nghề công chứng.

Trắc nghiệm công chứng 2024
Bộ đề trắc nghiệm Luật công chứng 2024

Dưới đây, Luật Online đã sưu tầm, tổng hợp được một bộ câu hỏi trắc nghiệm công chứng viên có đáp án, mời các bạn tham khảo.

Câu 1: Có mấy nguyên tắc hành nghề công chứng:
A. Có 3 nguyên tắc
B. Có 4 nguyên tắc
C. Có 5 nguyên tắc
D. Có 6 nguyên tắc

Câu 1. B (Điều 5 Luật công chứng 2024)


Câu 2: Công chứng viên đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ bị:
A. Miễn nhiệm công chứng viên.
B. Bãi nhiệm công chứng viên.
C. Tạm đình chỉ hành nghề công chứng viên.
D. Đình chỉ hành nghề công chứng viên.

Câu 2. C (Điểm b, Khoản 1 Điều 15 Luật công chứng 2024)


Câu 3: Trường hợp nào sau đây bắt buộc phải có người làm chứng
A. Không đọc được, không nghe được
B. Không ký được
C. Không điểm chỉ được
D. Cả 4 trường hợp A, B, C

Câu 3. A (Khoản 2 Điều 49 Luật công chứng 2024)


Câu 4: Một trong những tiêu chuẩn để được xem xét, bổ nhiệm công chứng viên là:
A. Có thời gian công tác pháp luật từ 05 năm trở lên tại cơ quan, tổ chức sau khi đã có bằng cử nhân luật.
B. Có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tại vị trí công tác liên quan đến pháp luật từ 05 năm trở lên.
C. Có thời gian công tác pháp luật từ đủ 05 năm trở lên tại cơ quan, tổ chức sau khi đã có bằng cử nhân luật.
D. Có thời gian công tác pháp luật từ đủ 03 năm trở lên tại cơ quan, tổ chức sau khi đã có bằng cử nhân luật.

Câu 4. D (Khoản 4 Điều 10 Luật công chứng 2024)


Câu 5: Có được chuyển đổi quyền sử dụng đất
A. Được chuyển đổi
B. Được chuyển đổi đối với đất nông nghiệp
C. Không được chuyển đổi
D. Được chuyển đổi đối với đất ở

Câu 5. B (Điểm b Khoản 1 Điều 37 Luật đất đai 2024)


Câu 6: Thời hạn công chứng quy định thế nào?
A. Thời hạn công chứng 02 ngày làm việc; hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thời hạn công chứng kéo dài không quá 10 ngày.
B. Thời hạn công chứng là 02 ngày làm việc.
C. Thời hạn công chứng không quá 02 ngày làm việc; đối với giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn 10 ngày làm việc.
D. Thời hạn công chứng không quá 02 ngày làm việc; đối với giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm việc.

Câu 6. D (Khoản 2 Điều 45 Luật công chứng 2024)


Câu 7: Việc ký, điểm chỉ thực hiện đồng thời khi nào?
A. Trong tất hợp đồng, giao dịch yêu cầu công chứng.
B. Trong di chúc, văn bản khai nhận di sản, văn bản từ chối nhận di sản
C. Theo đề nghị của người yêu cầu công chứng.
D. Trong công chứng văn liên quan đến thừa kế

Câu 7. C (Điểm b Khoản 4 Điều 50 Luật công chứng 2024)


Câu 8: Chỉ được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp trong cùng đơn vị hành chính cấp:
A. Cho cá nhân trong cùng đơn vị hành chính cấp xã/phường
B. Cho cá nhân hoặc tổ chức trong cùng đơn vị hành chính cấp xã/phường
C. Cho cá nhân trong cùng đơn vị hành chính cấp tỉnh
D. Cho cá nhân hoặc tổ chức trong cùng đơn vị hành chính cấp tỉnh

Câu 8. C (Điều 47 Luật đất đai 2024)


Câu 9: Thời gian đào tạo nghề công chứng là:
A. 06 tháng
B. 09 tháng
C. 12 tháng
D. 24 tháng

Câu 9. C (Khoản 2 Điều 11 Luật công chứng 2024)


Câu 10: Không chụp ảnh và lưu trữ trong hồ sơ công chứng đối với:
A. Người làm chứng
B. Người phiên dịch
C. Người có thẩm quyền giao kết giao dịch của tổ chức tín dụng
D. Người có thẩm quyền giao kết giao dịch của doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại tổ chức hành nghề công chứng.

Câu 10. D (Khoản 1, 2 Điều 50 Luật công chứng 2024 và Khoản 1, 3 Điều 46 Nghị định 104/2025/NĐ-CP)
 


Câu 11: Trường hợp nào chủ sở hữu nhà ở đang cho thuê phải thông báo bằng văn bản cho bên thuê nhà ở biết:
A. Chủ sở hữu tặng cho nhà ở.
B. Chủ sở hữu ủy quyền nhà ở.
C. Chủ sở hữu bán nhà ở.
D. Cả 2 trường hợp A, C nêu trên

Câu 11. C (Điều 168 và Điểm a Khoản 2 Điều 77 Luật nhà ở 2023)


Câu 12. Người nào dưới đây có thời gian đào tạo nghề công chứng có thể trên 06 tháng:
A. Chuyên viên cao cấp trong lĩnh vực pháp luật
B. Thẩm phán
C. Thẩm tra viên cao cấp ngành Tòa án
D. Kiểm sát viên

Câu 12. B (Chỉ có thẩm phán đã có thời gian từ đủ 05 năm trở lên mới có thời gian đào tạo nghề công chứng là 06 tháng Điểm a Khoản 3 Điều 11 Luật công chứng 2024)


Câu 13: Việc công chứng lãnh sự quán đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nước ngoài có quyền:
A. Công chứng tất cả hợp đồng, giao dịch như công chứng viên.
B. Công chứng hợp đồng cho thuê, ủy quyền, di chúc, từ chối nhận di sản.
C. Công chứng di chúc, văn từ chối nhận di sản, văn ủy quyền.
D. Công chứng di chúc, văn từ chối nhận di sản, văn ủy quyền, hợp đồng cho thuê.

Câu 13. C (Khoản 1 Điều 73 Luật công chứng 2024)


Câu 14: Thời hạn quyền ưu tiên mua của chủ sở hữu chung khác là:
A. 03 tháng kể từ ngày nhận thông báo việc bán điều kiện bán.
B. Trong thời hạn 03 tháng tài sản chung bất động sản, 01 tháng tài sản chung động sản kể từ ngày nhận thông báo việc bán.
C. Trong thời hạn 01 tháng tài sản chung bất động sản, 03 tháng tài sản chung động sản kể từ ngày nhận thông báo việc bán điều kiện bán.
D. Trong thời hạn 03 tháng tài sản chung bất động sản, 01 tháng tài sản chung động sản kể từ ngày nhận thông báo về việc bán và các điều kiện bán.

Câu 14. D (Khoản 3 Điều 218 Bộ luật dân sự 2015)


Câu 15: Trưởng phòng công chứng do:
A. Giám đốc Sở Tư pháp bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức
C. Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức
D. Giám đốc Sở Nội vụ bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức

Câu 15. A (Khoản 3 Điều 20 Luật công chứng 2024)


Câu 16: Hồ sơ chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh Văn phòng công chứng được nộp tại:
A. Bộ tư pháp;
B. Cục bổ trợ tư pháp;
C. Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động;
D. UBND cấp tỉnh.

Câu 16. C (Khoản 2 Điều 25 Nghị định 104/2025/NĐ-CP)


Câu 17: Trường hợp nào sau đây hợp đồng thuê nhà ở không bị chấm dứt?
A. Nhà ở cho thuê không còn.
B. Nhà ở cho thuê bị hư hỏng nặng, có nguy cơ sập đổ.
C. Bên thuê nhà ở chết hoặc có tuyên bố mất tích của Tòa án mà khi chết, mất tích đang có người cùng chung sống.
D. Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng.

Câu 17. C (Điểm d Khoản 2 Điều 171 Luật nhà ở 2023)


Câu 18: Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của công chứng viên là:
A. Bắt buộc
B. Tự nguyện
C. Bắt buộc trong 02 đầu năm kể từ khi đăng ký hành nghề
D. Bắt buộc trong 05 đầu năm kể từ khi đăng ký hành nghề

Câu 18. A (Khoản 1 Điều 39 Luật công chứng 2024)


Câu 19: Có bao nhiêu trường hợp công chứng không thuộc phạm vi địa hạt:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 19. C (Điều 44 Luật công chứng 2024)


Câu 20: Việc sửa lỗi kỹ thuật của văn bản công chứng hợp đồng ủy quyền trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứng tại:
A. Tại tổ chức hành nghề công chứng đã chứng cho bên ủy quyền.
B. Tại tổ chức hành nghề công chứng đã chứng cho bên nhận ủy quyền.
C. Tại bất kỳ tổ chức hành nghề công chứng nào.
D. Tại bất kỳ tổ chức hành nghề công chứng đã thực hiện việc công chứng hợp đồng ủy quyền

Câu 20. D (Khoản 3 Điều 57 Luật công chứng 2024)


Câu 21: Văn phòng công chứng phải đăng ký hoạt động tại Sở Tư pháp ở địa phương nơi đã ra quyết định cho phép thành lập trong thời hạn:
A. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết định cho phép thành lập;
B. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày được cho phép thành lập;
C. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định cho phép thành lập;
D. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cho phép thành lập;

Câu 21. C (Khoản 1 Điều 25 Luật công chứng 2024)


Câu 22: Nếu niêm yết vào ngày 02/10/2025 thì ngày tính bắt đầu tính niêm yết là
A. Ngày 02/10/2025
B. Ngày 03/10/2025
C. Ngày 04/10/2025
D. Theo thoả thuận giữa tổ chức hành nghề công chứng và UBND phường/xã

Câu 22. A (Khoản 1 Điều 44 Nghị định 104/2025/NĐ-CP)


Câu 23: Ngôi nhà đang cho thuê, bây giờ muốn thế chấp, thì cần điều kiện gì.
A. Thế chấp bình thường, đúng quy định pháp luật là được
B. Phải thông báo cho bên nhận thế chấp biết
C. Phải thông báo cho bên thuê biết
D. Phải thông báo cho bên nhận thế chấp và bên thuê biết.

Câu 23. D (Khoản 1 Điều 182 Luật nhà ở 2023)


Câu 24: Quyết định số 148/QĐ-HĐCCVTQ về Quy tắc đạo đức hành nghề công chứng của Hội đồng công chứng viên toàn quốc có hiệu lực thi hành kể từ ngày:
A. 31/12/2024
B. 11/03/2025
C. 01/07/2025
D. 31/12/2025

Câu 24. B (Khoản 2 Điều 17 Quyết định 148/QĐ-HĐCCVTQ 2025)


Câu 25: Hợp đồng thế chấp tài sản phát sinh hiệu lực đối kháng với bên thứ 3 từ thời điểm nào?
A. Từ thời điểm giao kết
B. Từ thời điểm công chứng
C. Từ thời điểm đăng ký thế chấp
D. Từ thời điểm ngân hàng giải ngân

Câu 25. C (Khoản 1 Điều 297 Bộ luật dân sự 2015)


Câu 26: Bên thuê mua, bên mua nhà ở xã hội chỉ được bán lại nhà ở xã hội:
A. Tối thiểu là 5 năm, kể từ thời điểm thanh toán hết tiền thuê mua, tiền mua nhà ở
B. Bán cho Đơn vị quản lý nhà ở xã hội đó trong vòng 5 năm, kể từ ngày bên mua, bên thuê mua đã thanh toán hết tiền mua, thuê mua nhà ở.
C. Bán cho Đối tượng thuộc diện được mua nhà ở xã hội nếu đơn vị này không mua với giá bán tối đa bằng giá bán nhà ở xã hội cùng loại tại cùng địa điểm, thời điểm bán trong vòng 5 năm, kể từ ngày bên mua, bên thuê mua đã thanh toán hết tiền mua, thuê mua nhà ở.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 26. D (Khoản 1 Điều 89 Luật nhà ở 2023)


Câu 27: Tài sản nào là tài sản riêng vợ chồng thời kỳ hôn nhân?
A. Khoản tiền thưởng, trúng sổ xố
B. Khoản trợ cấp, ưu đãi mà vợ, chồng được nhận theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng
C. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng
D. Tài sản mà vợ, chồng xác lập quyền sở hữu theo quy định Bộ luật Dân sự đối với vật vô chủ

Câu 27. B (Khoản 3 Điều 11 Nghị định 126/2014/NĐ-CP)


Câu 28: Văn phòng công chứng phải đăng báo trung ương hoặc báo địa phương nơi đăng ký hoạt động trong:
A. Một số về những nội dung quy định;
B. Ba số liên tiếp về những nội dung quy định;
C. Bốn số liên tiếp về những nội dung quy định;
D. Năm số liên tiếp về những nội dung quy định;

Câu 28. B (Khoản 2 Điều 22 Nghị định 104/2025/NĐ-CP)


Câu 29: Thời gian tạm đình chỉ hành nghề công chứng tối đa
A. 03 tháng
B. 06 tháng
C. 12 tháng
D. 24 tháng

Câu 29. C (Khoản 2 Điều 15 Luật công chứng 2024)


Câu 30: Tổ chức hành nghề công chứng có nghĩa vụ:
A. Thực hiện chế độ làm việc theo ngày, giờ làm việc của cơ quan hành chính nhà nước.
B. Thu phí công chứng, thù lao công chứng, chi phí khác.
C. Ký hợp đồng làm việc, hợp đồng lao động với công chứng viên
D. Khai thác, sử dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu công chứng

Câu 30. A (Khoản 3 Điều 36 Luật công chứng 2024)


Câu 31: Thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại
A. Những người hưởng thừa kế có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài sản ngoài phạm vi di sản do người chết để lại.
B. Những người hưởng thừa kế có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài sản chỉ trong phạm vi một phần di sản do người chết để lại.
C. Những người hưởng thừa kế có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài sản bằng 2/3 phần di sản được hưởng do người chết để lại.
D. Những người hưởng thừa kế có thể thực hiện nghĩa vụ tài sản ngoài phạm vi di sản mà mình được hưởng do người chết để lại khi có sự thoả thuận và đồng ý của những người hưởng thửa kế.

Câu 31. D (Khoản 1 Điều 615 Bộ luật dân sự 2015)


Câu 32: Sau một thời gian hoạt động. Ông A quyết định chuyển nhượng Văn phòng công chứng của mình. Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Văn phòng công chứng chỉ được chuyển nhượng sau khi đã hoạt động được ít nhất 02 năm;
B. Toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp cho ít nhất 02 công chứng viên khác đáp ứng đủ các điều kiện quy định sau khi Văn phòng công chứng đã hoạt động được ít nhất 02 năm;
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng công chứng;
D. Công chứng viên đã chuyển nhượng Văn phòng công chứng không được phép tham gia thành lập Văn phòng công chứng mới trong thời hạn 05 năm kể từ ngày chuyển nhượng;

Câu 32. B (Khoản 1 Điều 30 Luật công chứng 2024)


Câu 33: Nội dung có trong đề án thành lập Văn phòng công chứng cần nêu rõ:
A. Dự kiến về tổ chức, tên gọi, nhân sự, địa điểm đặt trụ sở, các điều kiện vật chất và kế hoạch triển khai thực hiện;
B. Sự cần thiết thành lập, dự kiến về tổ chức, tên gọi, địa điểm đặt trụ sở, các điều kiện vật chất và kế hoạch triển khai thực hiện;
C. Sự cần thiết thành lập, dự kiến về tổ chức, tên, nhân sự, địa điểm đặt trụ sở, các điều kiện vật chất và kế hoạch triển khai thực hiện;
D. Sự cần thiết thành lập, dự kiến về tổ chức, tên gọi, nhân sự, địa điểm đặt trụ sở;

Câu 33. C (Điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định 104/2025/NĐ-CP)


Câu 34: Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng là:
A. Bộ tư pháp
B. Sở tư pháp
C. Cục bổ trợ tư pháp
D. UBND tỉnh

Câu 34. D (Khoản 3 Điều 19 Nghị định 104/2025/NĐ-CP)


Câu 35: Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Tên gọi của Văn phòng công chứng phải bao gồm cụm từ “Văn phòng công chứng” và phải kèm theo họ tên của Trưởng Văn phòng;
B. Tên gọi của Văn phòng công chứng phải bao gồm cụm từ “Văn phòng công chứng” có thể kèm theo họ tên của một công chứng viên hợp danh;
C. Tên gọi của Văn phòng công chứng phải bao gồm cụm từ “Văn phòng công chứng” có thể kèm theo họ tên của một công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng;
D. Tên gọi của Văn phòng công chứng bao gồm cụm từ “Văn phòng công chứng” và tên riêng bằng tiếng Việt do các thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình công ty hợp danh thỏa thuận lựa chọn;

Câu 35. D (Khoản 4 Điều 23 Luật công chứng 2024)


Câu 36. Khẳng định sau là đúng:
A. Quyền hưởng dụng loại vật quyền.
B. Thời hạn quyền hưởng dụng phải hai bên thỏa thuận.
C. Người có quyền hưởng dụng có quyền để lại thừa kế quyền cho người thừa kế mình.
D. Khi quyền bề mặt chấm dứt, tài sản đất xác lập sở hữu cho chủ thể có quyền sử dụng đất.

Câu 36. A (Điều 257 Bộ luật dân sự 2015)


Câu 37: Người tập sự tạm ngừng tập sự phải thông báo văn với tổ chức hành nghề công chứng nơi tập sự chậm nhất bao nhiêu ngày làm việc trước ngày tạm ngừng tập sự?
A. 2 ngày
B. 3 ngày
C. 5 ngày
D. 10 ngày

Câu 37. C (Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 06/2025/TT-BTP)


Câu 38: Trường hợp nào được miễn bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng hàng năm?
A. Tham gia giảng dạy công chứng
B. Có nghiên cứu pháp luật công chứng đăng tạp chí chuyên ngành
C. Công chứng viên nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi
D. Công chứng viên tham gia khóa bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng nước ngoài

Câu 38. C (Điểm a Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 05/2025/TT-BTP)


Câu 39: Nhận định sau là đúng?
A. Người lập di chúc không được ủy quyền cho người khác mà phải tự mình ký hoặc ký và điểm chỉ vào bản di chúc được công chứng
B. Di chúc đã công chứng sau người lập di chúc muốn sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ di chúc phải do công chứng viên tổ chức hành nghề công chứng trước đây thực hiện.
C. Người lập di chúc phải tự mình yêu cầu công chứng di chúc, không ủy quyền cho người khác yêu cầu công chứng di chúc
D. Trường hợp công chứng viên nghi ngờ người lập di chúc bị bệnh tâm thần có quyền từ chối công chứng

Câu 39. A (Khoản 1 Điều 58 Luật công chứng 2024)


Câu 40: Nhận định nào là sai?
A. Công chứng viên có quyền cung cấp dịch vụ công chứng ngoài giờ hành chính Nhà nước
B. Công chứng viên có quyền Được pháp luật bảo đảm quyền hành nghề công chứng
C. Công chứng viên Đề nghị cá nhân, quan, tổ chức có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu để thực việc công chứng
D: Công chứng viên từ chối công chứng hợp đồng, giao dịch, dịch vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội

Câu 40. A (Khoản 3 Điều 35 Luật công chứng 2024)


Câu 41: Giấy nhận lưu giữ Di chúc
A. Phải có tên tổ chức hành nghề công chứng nhận lưu giữ di chúc, công chứng viên, người lập di chúc
B. Phải có tên tổ chức hành nghề công chứng nhận lưu giữ di chúc, công chứng viên niêm phong di chúc, người lập di chúclập di chúc
C. Phải có thông tin về tổ chức hành nghề công chứng nhận lưu giữ di chúc, công chứng viên, người lập di chúc
D. Phải có thông tin về tổ chức hành nghề công chứng nhận lưu giữ di chúc, công chứng viên niêm phong di chúc, người lập di chúc

Câu 41. D (Khoản 1 Điều 61 Luật công chứng 2024)


Câu 42: Thẩm quyền cho phép sáp nhập Văn phòng công chứng?
A. Sở Tư pháp cấp tỉnh
B. UBND cấp tỉnh
C. Cục bổ trợ tư pháp
D. Hiệp hội công chứng viên Việt Nam

Câu 42. A (Khoản 2 Điều 29 Luật công chứng 2024)


Câu 43: Văn phòng công chứng bị thu hồi quyết định cho phép thành lập trường hợp nào sau đây?
A. Văn phòng công chứng không hoạt động liên tục từ 03 tháng trở lên, trừ trường hợp do tạm ngừng hoạt động theo quy định tại Điều 32 Luật công chứng 2024;
B. Văn phòng công chứng không hoạt động liên tục từ 04 tháng trở lên, trừ trường hợp do tạm ngừng hoạt động theo quy định tại Điều 32 Luật công chứng 2024;
C. Văn phòng công chứng không hoạt động liên tục từ 05 tháng trở lên, trừ trường hợp do tạm ngừng hoạt động theo quy định tại Điều 32 Luật công chứng 2024;
D. Văn phòng công chứng không hoạt động liên tục từ 06 tháng trở lên, trừ trường hợp do tạm ngừng hoạt động theo quy định tại Điều 32 Luật công chứng 2024;

Câu 43. A (Điểm d Khoản 1 Điều 33 Luật công chứng 2024)


Câu 44: Trường hợp nào sau đây được nhận vốn góp?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn
B. Công ty Cổ phần
C. Công ty hợp danh
D. Cả 3 trường hợp trên đều được

Câu 44. D (Khoản 3 Điều 17 Luật doanh nghiệp 2020)


Câu 45: Di chúc miệng mặc nhiên bị hủy bỏ khi:
A. Sau 01 tháng, kể từ thời điểm di chúc miệng mà người lập di chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt.
B. Sau 02 tháng, kể từ thời điểm di chúc miệng mà người lập di chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt.
C. Sau 03 tháng, kể từ thời điểm di chúc miệng mà người lập di chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt.
D. Sau 06 tháng, kể từ thời điểm di chúc miệng mà người lập di chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt.

Câu 45. C (Khoản 2 Điều 629 Bộ luật dân sự 2015)


Câu 46: Trường hợp người để lại di sản là bất động sản không có hoặc không xác định được nơi thường trú hoặc tạm trú có thời hạn cuối cùng ở Việt Nam
A. Việc niêm yết được thực hiện tại trụ sở của Ủy ban nhân cấp xã nơi có bất động sản;
B. Việc niêm yết được thực hiện tại trụ sở của lãnh sự quán nơi gần nhất của người để lại di sản cư trú;
C. Tổ chức hành nghề công chứng gửi văn bản niêm yết đề nghị Sở Tư pháp nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp;
D. Cả 2 đáp án A và C;

Câu 46. C (Khoản 2, 3 Điều 44 Nghị định 104/2025/NĐ-CP)


Câu 47: Theo quy định của pháp luật hiện hành, văn bản công chứng bị sai lỗi kỹ thuật:
A. Ghi nội dung sửa lỗi vào trang bất kỳ có độ rộng bên lề đủ lớn không nhất thiết phải trên trang được sửa lỗi kỹ thuật.
B. Ghi nội dung sửa lỗi vào bất kỳ vị trí nào có độ rộng lớn của trang được sửa lỗi kỹ thuật.
C. Ghi nội dung sửa lỗi vào bên lề của trang được sửa lỗi kỹ thuật.
D. Cả đáp án A và B đều đúng.

Câu 47. C (Khoản 3 Điều 52 Luật công chứng 2024)


Trên đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Công chứng 2024 được biên soạn nhằm hỗ trợ quá trình học tập, ôn thi và nghiên cứu pháp luật công chứng. Việc thường xuyên luyện tập các câu hỏi trắc nghiệm không chỉ giúp ghi nhớ quy định của Luật Công chứng 2024 mà còn nâng cao khả năng phân tích, nhận diện các tình huống pháp lý trong thực tiễn hành nghề. Hãy theo dõi Luật Online để cập nhật thêm nhiều tài liệu, đề thi và bộ trắc nghiệm Luật Công chứng 2024 mới nhất, phục vụ hiệu quả cho quá trình học tập và hành nghề pháp lý.

Luật sư Online là quản trị viên của website Luật Online. Luật Online là kim chỉ nam pháp lý cho người nghèo và người yếu thế trong xã hội. Chúng tôi đồng hành pháp lý cùng người dân.

Bạn cảm thấy nội dung này thế nào?

4.2/5 - (187 bình chọn)

Các bài đọc tiếp theo

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng ký ngay

Nhận những cập nhật pháp lý, văn bản mới và bài viết chuyên sâu từ Luật Online